Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý
Thẻ ghi nhớ — Khoa học & công nghệ
1/56
酸
さん
性
せい
tính axit
さんせい · na-adjective
パイナップルやレモンのような
酸性
さんせい
の
果
か
実
じつ
はすっぱい。
Các loại trái cây có tính axit như dứa và chanh thì chua.
Space
lật
Z
biết
X
chưa biết
←→
chuyển thẻ
S
đánh dấu
Từ đơn
Ví dụ
JP→VI