坂
さか
nounN4
Nghĩa
dốc
(EN) slope; incline; hill
Ví dụ
私たちは険しい坂を登った。
chúng tôi đã leo lên con dốc hiểm trở.
Mẫu câu liên quan
- まさか〜とは— Không ngờ rằng lại ~
まさかあの人がうそをつくとは思わなかった。
- 〜かた— Cách ~
このさかなのやき方を教えてください。
さか
dốc
(EN) slope; incline; hill
chúng tôi đã leo lên con dốc hiểm trở.
まさかあの人がうそをつくとは思わなかった。
このさかなのやき方を教えてください。