三
さん
numberN5
Nghĩa
Ba
(EN) three; 3
Ví dụ
さん、ろく、きゅう。
Ba, sáu, chín.
Mẫu câu liên quan
- 〜やら〜やら— Nào là ~ nào là ~ (liệt kê lộn xộn)
風やら雨やらで、その試合はさんざんだった。
- 〜うえに、〜— Hơn nữa, thêm vào đó ~
おおやさんは親切なうえにやさしいです。
- 〜も〜ば〜も、〜— Vừa ~ vừa ~ (liệt kê cùng chiều)
まごもいればしんせきもたくさんいます。
