Hiragana · Hàng RA · đọc gần như rô · 1 nét
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Romaji ro · Đọc gần như rô
Giống る nhưng để hở, không thắt nút ở cuối.
Dễ nhầm với る — る có nút, ろ không.
ろく
roku — số sáu