Chữ 斜 tà · nghiêng, xiên
Kanji N1 · 11 nét · bộ 斗 (đấu) · On シャ · Kun なな(め)・はす
Luyện viết chữ 斜
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 斜
Cách đọc
- Âm On
- シャ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- なな(め)・はす(đứng một mình)
Nghĩa
nghiêng, xiên
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
斜
はす — đường chéo
斜め
ななめ — nghiêng
傾斜
けいしゃ — độ nghiêng
斜面
しゃめん — mặt phẳng nghiêng
Câu ví dụ
えらくご機嫌ななめね、けんか腰にならないで。
Hôm nay có vẻ khó chịu đấy, đừng có mà hằn học nhé.
屋根は鋭い角度で傾斜している。
Mái nhà nghiêng với một góc nhọn.
