Kaku Coach

Kanji N1 — 1232 chữ

Bộ 一 — một (6 chữ) xem bộ này

Bộ 丶 — nét chấm (1 chữ) xem bộ này

Bộ 丿 — nét phẩy (3 chữ) xem bộ này

Bộ 乙 — thứ hai (can) (3 chữ) xem bộ này

Bộ 二 — hai (3 chữ) xem bộ này

Bộ 亠 — nón (6 chữ) xem bộ này

Bộ 人 — người (59 chữ) xem bộ này

Bộ 儿 — nhi (4 chữ) xem bộ này

Bộ 八 — tám (2 chữ) xem bộ này

Bộ 冂 — khung (1 chữ) xem bộ này

Bộ 冖 — đậy (2 chữ) xem bộ này

Bộ 冫 — băng (6 chữ) xem bộ này

Bộ 几 — bàn nhỏ (3 chữ) xem bộ này

Bộ 凵 — hõm (3 chữ) xem bộ này

Bộ 刀 — dao (11 chữ) xem bộ này

Bộ 力 — sức (9 chữ) xem bộ này

Bộ 勹 — bọc (2 chữ) xem bộ này

Bộ 匚 — hộp (2 chữ) xem bộ này

Bộ 匸 — che (1 chữ) xem bộ này

Bộ 十 — mười (4 chữ) xem bộ này

Bộ 卩 — ấn (4 chữ) xem bộ này

Bộ 厂 — mái hiên (3 chữ) xem bộ này

Bộ 又 — tay phải (5 chữ) xem bộ này

Bộ 口 — miệng (34 chữ) xem bộ này

Bộ 囗 — bao quanh (2 chữ) xem bộ này

Bộ 土 — đất (29 chữ) xem bộ này

Bộ 士 — kẻ sĩ (3 chữ) xem bộ này

Bộ 大 — lớn (10 chữ) xem bộ này

Bộ 女 — phụ nữ (23 chữ) xem bộ này

Bộ 子 — con (3 chữ) xem bộ này

Bộ 宀 — mái nhà (18 chữ) xem bộ này

Bộ 寸 — thước (4 chữ) xem bộ này

Bộ 小 — nhỏ (1 chữ) xem bộ này

Bộ 尢 — tật chân (1 chữ) xem bộ này

Bộ 尸 — xác (9 chữ) xem bộ này

Bộ 屮 — cỏ non (1 chữ) xem bộ này

Bộ 山 — núi (16 chữ) xem bộ này

Bộ 巛 — sông (2 chữ) xem bộ này

Bộ 工 — thợ (1 chữ) xem bộ này

Bộ 己 — mình (4 chữ) xem bộ này

Bộ 巾 — khăn (6 chữ) xem bộ này

Bộ 干 — cán (1 chữ) xem bộ này

Bộ 幺 — nhỏ (2 chữ) xem bộ này

Bộ 广 — mái rộng (8 chữ) xem bộ này

Bộ 廴 — đi lâu (1 chữ) xem bộ này

Bộ 廾 — đôi tay (2 chữ) xem bộ này

Bộ 弋 — mũi tên (1 chữ) xem bộ này

Bộ 弓 — cung (8 chữ) xem bộ này

Bộ 彐 — đầu heo (1 chữ) xem bộ này

Bộ 彡 — mèo (7 chữ) xem bộ này

Bộ 彳 — bước (10 chữ) xem bộ này

Bộ 心 — tim (51 chữ) xem bộ này

Bộ 戈 — thương (3 chữ) xem bộ này

Bộ 戶 — cửa (3 chữ) xem bộ này

Bộ 手 — tay (59 chữ) xem bộ này

Bộ 攴 — đánh (9 chữ) xem bộ này

Bộ 文 — văn (3 chữ) xem bộ này

Bộ 斗 — đấu (2 chữ) xem bộ này

Bộ 斤 — cân (2 chữ) xem bộ này

Bộ 方 — vuông (4 chữ) xem bộ này

Bộ 无 — không (1 chữ) xem bộ này

Bộ 日 — mặt trời (27 chữ) xem bộ này

Bộ 曰 — nói (1 chữ) xem bộ này

Bộ 月 — trăng (4 chữ) xem bộ này

Bộ 木 — cây (64 chữ) xem bộ này

Bộ 欠 — thiếu (5 chữ) xem bộ này

Bộ 歹 — xấu (3 chữ) xem bộ này

Bộ 殳 — kích (3 chữ) xem bộ này

Bộ 毛 — lông (1 chữ) xem bộ này

Bộ 氏 — họ (1 chữ) xem bộ này

Bộ 水 — nước (68 chữ) xem bộ này

Bộ 火 — lửa (15 chữ) xem bộ này

Bộ 爪 — móng (1 chữ) xem bộ này

Bộ 爻 — que (2 chữ) xem bộ này

Bộ 牛 — trâu (3 chữ) xem bộ này

Bộ 犬 — chó (13 chữ) xem bộ này

Bộ 玄 — đen (2 chữ) xem bộ này

Bộ 玉 — ngọc (16 chữ) xem bộ này

Bộ 甘 — ngọt (1 chữ) xem bộ này

Bộ 用 — dùng (1 chữ) xem bộ này

Bộ 田 — ruộng (4 chữ) xem bộ này

Bộ 疋 — vải (1 chữ) xem bộ này

Bộ 疒 — bệnh (8 chữ) xem bộ này

Bộ 白 — trắng (3 chữ) xem bộ này

Bộ 皿 — đĩa (6 chữ) xem bộ này

Bộ 目 — mắt (13 chữ) xem bộ này

Bộ 矛 — giáo (1 chữ) xem bộ này

Bộ 矢 — tên (2 chữ) xem bộ này

Bộ 石 — đá (12 chữ) xem bộ này

Bộ 示 — báo (8 chữ) xem bộ này

Bộ 禾 — lúa (18 chữ) xem bộ này

Bộ 穴 — hang (5 chữ) xem bộ này

Bộ 立 — đứng (3 chữ) xem bộ này

Bộ 竹 — tre (11 chữ) xem bộ này

Bộ 米 — gạo (5 chữ) xem bộ này

Bộ 糸 — tơ (48 chữ) xem bộ này

Bộ 网 — lưới (3 chữ) xem bộ này

Bộ 羊 — dê (2 chữ) xem bộ này

Bộ 羽 — lông chim (6 chữ) xem bộ này

Bộ 而 — mà (1 chữ) xem bộ này

Bộ 耒 — cày (1 chữ) xem bộ này

Bộ 耳 — tai (4 chữ) xem bộ này

Bộ 聿 — bút (2 chữ) xem bộ này

Bộ 肉 — thịt (22 chữ) xem bộ này

Bộ 臣 — bộ thần (1 chữ) xem bộ này

Bộ 自 — mũi (1 chữ) xem bộ này

Bộ 至 — đến (2 chữ) xem bộ này

Bộ 臼 — chày (1 chữ) xem bộ này

Bộ 舌 — lưỡi (1 chữ) xem bộ này

Bộ 舛 — ngược (1 chữ) xem bộ này

Bộ 舟 — thuyền (3 chữ) xem bộ này

Bộ 色 — màu (1 chữ) xem bộ này

Bộ 艸 — cỏ (42 chữ) xem bộ này

Bộ 虍 — hổ (5 chữ) xem bộ này

Bộ 虫 — côn trùng (8 chữ) xem bộ này

Bộ 血 — máu (1 chữ) xem bộ này

Bộ 行 — đi (4 chữ) xem bộ này

Bộ 衣 — áo (14 chữ) xem bộ này

Bộ 襾 — che (2 chữ) xem bộ này

Bộ 見 — thấy (2 chữ) xem bộ này

Bộ 言 — lời (39 chữ) xem bộ này

Bộ 豆 — đậu (1 chữ) xem bộ này

Bộ 豕 — lợn (2 chữ) xem bộ này

Bộ 貝 — vỏ sò (13 chữ) xem bộ này

Bộ 赤 — đỏ (1 chữ) xem bộ này

Bộ 走 — chạy (3 chữ) xem bộ này

Bộ 足 — chân (5 chữ) xem bộ này

Bộ 車 — xe (8 chữ) xem bộ này

Bộ 辰 — giờ (2 chữ) xem bộ này

Bộ 辵 — đi (23 chữ) xem bộ này

Bộ 邑 — ấp (10 chữ) xem bộ này

Bộ 酉 — rượu (11 chữ) xem bộ này

Bộ 釆 — phân loại (2 chữ) xem bộ này

Bộ 金 — vàng (22 chữ) xem bộ này

Bộ 門 — cửa (5 chữ) xem bộ này

Bộ 阜 — đồi (18 chữ) xem bộ này

Bộ 隶 — phục vụ (1 chữ) xem bộ này

Bộ 隹 — chim (6 chữ) xem bộ này

Bộ 雨 — mưa (8 chữ) xem bộ này

Bộ 青 — xanh (1 chữ) xem bộ này

Bộ 革 — da (1 chữ) xem bộ này

Bộ 音 — âm (2 chữ) xem bộ này

Bộ 頁 — trang (8 chữ) xem bộ này

Bộ 風 — gió (1 chữ) xem bộ này

Bộ 食 — ăn (6 chữ) xem bộ này

Bộ 香 — thơm (1 chữ) xem bộ này

Bộ 馬 — ngựa (8 chữ) xem bộ này

Bộ 骨 — xương (1 chữ) xem bộ này

Bộ 鬼 — ma (5 chữ) xem bộ này

Bộ 魚 — cá (5 chữ) xem bộ này

Bộ 鳥 — chim (7 chữ) xem bộ này

Bộ 鹿 — hươu (3 chữ) xem bộ này

Bộ 麻 — gai (2 chữ) xem bộ này

Bộ 黍 — kê (1 chữ) xem bộ này

Bộ 黑 — đen (2 chữ) xem bộ này

Bộ 鼓 — trống (1 chữ) xem bộ này

Tiến độ Kanji N1

Đang đồng bộ tiến độ…
Chưa họcĐang họcĐã thuộc

Danh sách đầy đủ Kanji N1

(1232 chữ)
ChữHán-ViệtNghĩaÂm OnÂm KunSố nét
氏thịhọ, ngàiシうじ4
統thốngthống nhất, thống trịトウす(べる)12
保bảobảo vệ, giữ gìnホ、ホウたも(つ)9
第đệthứ, hạngダイ、テイ—11
結kếtkết, buộc, kết quảケツ、ケチむす(ぶ)・ゆ(う)・ゆ(わえる)12
派pháiphe phái, cử điハ—9
案ánphương án, đề ánアンつくえ10
策sáchsách lược, kế sáchサク—12
基cơcơ sở, nền tảngキもと・もとい11
価giágiá trị, giá cảカ、ケあたい8
提đềđề xuất, xáchテイ、チョウ、ダイさ(げる)12
挙cửđưa lên, cử hành, bầuキョあ(げる)・あ(がる)・こぞ(る)10
応ứngđáp ứng, ứng phóオウ、ヨウ、-ノウあた(る)・まさに・こた(える)7
企xílên kế hoạch, doanh nghiệpキくわだ(てる)・たくら(む)6
検kiểmkiểm tra, xem xétケンしら(べる)12
藤đằngcây tử đằngトウ、ドウふじ18
沢trạchđầm lầy, bóng bẩyタクさわ・うるお(い)・うるお(す)・つや7
裁tàicắt may, xét xửサイた(つ)・さば(く)12
証chứngchứng cứ, chứng nhậnショウあかし12
援việnviện trợ, giúp đỡエン—12
施thithi hành, ban choシ、セほどこ(す)9
井tỉnhcái giếngセイ、ショウい4
護hộbảo hộ, che chởゴまも(る)20
展triểntriển khai, mở rộngテン—10
態tháithái độ, trạng tháiタイわざ(と)14
鮮tiêntươi, rõ nétセンあざ(やか)17
視thịnhìn, coi nhưシみ(る)11
条điềuđiều khoản, điềuジョウ、チョウ、デキえだ・すじ7
幹cánthân cây, cốt cánカンみき13
独độcmột mình, độc lập, nước Đứcドク、トクひと(り)9
宮cungcung điện, đền thầnキュウ、グウ、ク、クウみや10
率suấttỉ lệ, dẫn dắtソツ、リツ、シュツひき(いる)11
衛vệbảo vệ, phòng vệエイ、エ—16
張trươngcăng, giăng, mở rộngチョウは(る)・は(り)・ば(り)11
監giámgiám sát, giám thịカン—15
環hoànvòng, chu trìnhカンわ17
審thẩmthẩm định, xét xửシンつまび(らか)・つぶさ(に)15
義nghĩanghĩa, chính nghĩaギ—13
訴tốkiện, tố cáoソうった(える)12
株chucổ phiếu, gốc câyシュかぶ10
姿tưdáng vẻ, hình dángシすがた9
閣cáclầu gác, nội cácカク—14
衆chúngquần chúng, số đôngシュウ、シュおお(い)12
評bìnhbình luận, đánh giáヒョウ—12
影ảnhbóng, hình bóngエイかげ15
松tùngcây thôngショウまつ8
撃kíchđánh, công kíchゲキう(つ)15
佐táphụ tá, giúpサ—7
核hạchhạt nhân, hạchカク—10
整chỉnhchỉnh đốn, sắp xếpセイととの(える)・ととの(う)16
融dungtan chảy, dung hòa, tài chínhユウと(ける)・と(かす)16
製chếchế tạo, sản xuấtセイ—14
票phiếulá phiếu, véヒョウ—11
渉thiệpcan thiệp, giao thiệpショウわた(る)11
響hưởngvang, ảnh hưởngキョウひび(く)20
推suysuy đoán, đẩy, tiến cửスイお(す)11
請thỉnhthỉnh cầu, mờiセイ、シン、ショウこ(う)・う(ける)15
器khídụng cụ, đồ đựngキうつわ15
士sĩkẻ sĩ, võ sĩシさむらい3
討thảothảo phạt, bàn bạcトウう(つ)10
攻côngtấn công, công kíchコウせ(める)7
崎khimũi đất, mỏm núiキさき・さい・みさき11
督đốcđốc thúc, giám đốcトク—13
授thụtrao, dạyジュさず(ける)・さず(かる)11
催thôitổ chức, thúc giụcサイもよう(す)・もよお(す)13
及cậpđạt tới, vàキュウおよ(ぶ)・およ(び)・および・およ(ぼす)3
憲hiếnhiến phápケン—16
離lirời xa, tách raリはな(れる)・はな(す)19
激kíchmãnh liệt, kích độngゲキはげ(しい)16
摘tríchhái, trích raテキつ(む)14
系hệhệ thống, dòng dõiケイ—7
批phêphê bình, phê phánヒ—7
郎langchàng trai, con traiロウ、リョウおとこ9
健kiệnkhỏe mạnh, kiện toànケンすこ(やか)11
盟minhliên minh, thề ướcメイ—13
従tòngtheo, tuân theoジュウ、ショウ、ジュしたが(う)・したが(える)・より10
修tutu sửa, tu họcシュウ、シュおさ(める)・おさ(まる)10
隊độiđội, đoànタイ—12
織chứcdệt, tổ chứcショク、シキお(る)・お(り)・おり18
拡khoáchmở rộng, khuếch trươngカク、コウひろ(がる)・ひろ(げる)・ひろ(める)8
故cốcố ý, cũ, sự cốコゆえ・ふる(い)・もと9
振chấnrung, vẫy, chấn hưngシンふ(る)・ふ(れる)・ふ(るう)10
弁biệnbiện luận, van, cánh hoaベン、ヘンかんむり・わきま(える)・わ(ける)・はなびら・あらそ(う)5
就tựunhận việc, thành tựuシュウ、ジュつ(く)・つ(ける)12
異dịkhác lạ, dị thườngイこと・こと(なる)・け11
献hiếnhiến dâng, cống hiếnケン、コンたてまつ(る)13
厳nghiêmnghiêm khắc, nghiêm ngặtゲン、ゴンおごそ(か)・きび(しい)・いか(めしい)・いつくし17
維duyduy trì, sợiイ—14
浜tânbờ biển, bãi biểnヒンはま10
遺diđể lại, di sảnイ、ユイのこ(す)15
塁lũylũy, gò đất, chốt (bóng chày)ルイ、ライ、スイとりで12
邦bangquốc gia, nước nhàホウくに7
素tốnguyên tố, mộc mạcソ、スもと10
遣khiểnphái đi, cử điケンつか(う)・つか(い)・づか(い)・つか(わす)・や(る)13
抗khángkháng cự, chống lạiコウあらが(う)7
模mômô hình, bắt chướcモ、ボ—14
雄hùnghùng mạnh, giống đựcユウお・おす・おん12
益íchlợi ích, hữu íchエキ、ヤクま(す)10
緊khẩnkhẩn cấp, căngキンし(める)・し(まる)15
標tiêutiêu chuẩn, dấu hiệuヒョウしるべ・しるし15
宣tuyêntuyên bố, tuyên truyềnセンのたま(う)9
昭chiêusáng tỏ, rực rỡショウ—9
廃phếphế bỏ, bãi bỏハイすた(れる)・すた(る)12
伊ynước Ý, kẻ đóイかれ6
江giangsông, vịnh nhỏコウえ6
僚liêuđồng liêu, quan lạiリョウ—14
吉cátcát tường, may mắnキチ、キツよし6
盛thịnhthịnh vượng, đầyセイ、ジョウも(る)・さか(る)・さか(ん)11
皇hoànghoàng đếコウ、オウ—9
臨lâmđối mặt, lâm vàoリンのぞ(む)18
踏đạpgiẫm, đạpトウふ(む)・ふ(まえる)15
壊hoạiphá hoại, đổ vỡカイ、エこわ(す)・こわ(れる)・やぶ(る)16
債tráinợ, trái phiếuサイ—13
興hưnghưng thịnh, hứng thúコウ、キョウおこ(る)・おこ(す)16
源nguyênnguồn, nguồn gốcゲンみなもと13
儀nghinghi lễ, nghi thứcギ—15
創sángsáng tạo, vết thươngソウ、ショウつく(る)・はじ(める)・きず・けず(しける)12
障chướngcản trở, chướng ngạiショウさわ(る)14
継kếkế thừa, nối tiếpケイつ(ぐ)・まま13
筋cângân, cơ bắp, mạchキンすじ12
闘đấuchiến đấu, đấu tranhトウたたか(う)・あらそ(う)18
葬tángmai táng, chôn cấtソウほうむ(る)12
避tịtránh, lánhヒさ(ける)・よ(ける)16
司ticai quản, quan chứcシつかさど(る)5
康khangkhỏe mạnh, an khangコウ—11
善thiệntốt, thiệnゼンよ(い)・い(い)・よ(く)・よし(とする)12
逮đãibắt giữ, đuổi kịpタイ—11
迫báchbức bách, gần kềハクせま(る)8
惑hoặcmê hoặc, bối rốiワクまど(う)12
崩băngsụp đổ, băng hàホウくず(れる)・くず(れ)・くず(す)11
紀kỉkỉ nguyên, ghi chépキ—9
聴thínhnghe, thính giácチョウ、テイき(く)・ゆる(す)17
脱thoátcởi, thoát khỏiダツぬ(ぐ)・ぬ(げる)11
級cấpcấp bậc, lớpキュウ—9
博bácuyên bác, tiến sĩハク、バク—12
締đếsiết chặt, kí kếtテイし(まる)・し(まり)・し(める)・し(め)・じ(め)15
救cứucứu, cứu giúpキュウすく(う)11
執chấpcầm nắm, chấp hànhシツ、シュウと(る)11
房phòngphòng, chùm, tuaボウふさ8
撤triệtrút lui, triệt thoáiテツ—15
削tướcgọt, cắt giảmサクけず(る)・はつ(る)・そ(ぐ)9
密mậtbí mật, dày đặcミツひそ(か)11
措thốbiện pháp, sắp đặtソお(く)11
志chíchí hướng, ý chíシシリング・こころざ(す)・こころざし7
載tảichở, đăng tảiサイの(せる)・の(る)13
陣trậntrận địa, hàng ngũジン—10
我ngãta, cái tôiガわれ・わ・わ(が)・わが7
為vilàm, vìイため・な(る)・な(す)・す(る)・たり9
抑ứckìm nén, áp chếヨクおさ(える)7
幕mạcmàn, mạc phủマク、バクとばり13
染nhiễmnhuộm, lây nhiễmセンそ(める)・そ(まる)・し(みる)・し(み)9
奈nạiNara, sao đượcナ、ナイ、ダイいかん・からなし8
傷thươngvết thương, tổn thươngショウきず・いた(む)・いた(める)13
択trạchlựa chọnタクえら(ぶ)7
秀túưu tú, xuất sắcシュウひい(でる)7
徴trưngdấu hiệu, trưng thuチョウ、チしるし14
弾đạnviên đạn, gảy đànダン、タンひ(く)・ひ(き)・はず(む)・たま・はじ(く)12
償thườngbồi thường, đền bùショウつぐな(う)17
功côngcông lao, thành côngコウ、クいさお5
拠cứcăn cứ, dựa vàoキョ、コよ(る)8
秘bíbí mật, che giấuヒひ(める)・ひそ(か)・かく(す)10
拒cựcự tuyệt, từ chốiキョ、ゴこば(む)8
刑hìnhhình phạt, ánケイ—6
塚trủnggò đất, mộチョウつか・づか12
致trídẫn tới, làm (khiêm nhường)チいた(す)10
繰thaoquay, cuộn, lần lượtソウく(る)19
尾vĩđuôi, phần cuốiビお7
描miêumiêu tả, vẽビョウえが(く)・か(く)11
鈴linhcái chuông nhỏレイ、リンすず13
盤bàncái mâm, bàn cờ, đĩaバン—15
項hạnghạng mục, khoảnコウうなじ12
喪tangtang lễ, mấtソウも12
伴bạnđi cùng, kèm theoハン、バンともな(う)7
養dưỡngnuôi dưỡng, dưỡngヨウ、リョウやしな(う)15
懸huyềntreo, treo lơ lửngケン、ケか(ける)・か(かる)20
街nhaiphố, đường phốガイ、カイまち12
契khếkhế ước, giao ướcケイちぎ(る)9
掲yếttreo lên, đăng lênケイかか(げる)11
躍dượcnhảy, nhảy vọtヤクおど(る)21
棄khívứt bỏ, từ bỏキす(てる)13
邸đểdinh thự, tư dinhテイやしき8
縮súcco lại, thu nhỏシュクちぢ(む)・ちぢ(まる)・ちぢ(める)・ちぢ(れる)・ちぢ(らす)17
還hoànhoàn trả, trở vềカンかえ(る)16
属thuộcthuộc về, phụ thuộcゾク、ショクさかん・つく・やから12
慮lựlo nghĩ, cân nhắcリョおもんぱく(る)・おもんぱか(る)15
枠khungkhung, khuôn khổ—わく8
恵huệân huệ, ban ơnケイ、エめぐ(む)・めぐ(み)10
露lộsương, lộ ra, nước Ngaロ、ロウつゆ21
沖xungngoài khơi, xa bờチュウおき・おきつ・ちゅう(する)・わく7
緩hoãnchậm, nới lỏngカンゆる(い)・ゆる(やか)・ゆる(む)・ゆる(める)15
節tiếtđốt, tiết, mùaセツ、セチふし・ぶし・のっと13
需nhunhu cầu, cầnジュ—14
射xạbắn, chiếuシャい(る)・さ(す)・う(つ)10
購cấumua, mua sắmコウ—17
揮huyvung, chỉ huyキふる(う)12
充sungbổ sung, lấp đầyジュウあ(てる)・み(たす)6
貢cốngcống nạp, đóng gópコウ、クみつ(ぐ)10
鹿lộccon hươuロクしか・か11
却khướcngược lại, khước từキャクかえ(って)・しりぞ(く)・しりぞ(ける)7
端đoanđầu mút, đoan chínhタンはし・は・はた・ばた・はな14
賃nhẫmtiền thuê, tiền côngチン—13
獲hoạchthu được, bắt đượcカクえ(る)16
郡quậnquận, huyệnグンこおり10
併tínhhợp lại, gộpヘイあわ(せる)8
徹triệtthấu suốt, triệt đểテツ—15
貴quýquý giá, cao quýキたっと(い)・とうと(い)・たっと(ぶ)・とうと(ぶ)12
衝xungva chạm, xung độtショウつ(く)15
焦tiêucháy khét, sốt ruộtショウこ(げる)・こ(がす)・こ(がれる)・あせ(る)・じ(れる)12
奪đoạtcướp, tước đoạtダツうば(う)14
災taitai họa, thiên taiサイわざわ(い)7
浦phốvịnh nhỏ, bờ biểnホうら10
析tíchphân tích, chẻセキ—8
譲nhượngnhường, chuyển nhượngジョウゆず(る)20
称xưnggọi tên, xưngショウたた(える)・とな(える)・あ(げる)・かな(う)・はか(り)10
納nạpnộp, thu nhậnノウ、ナッ、ナ、ナン、トウおさ(める)・おさ(まる)10
樹thụcây, thân câyジュき16
挑khiêukhiêu khích, thách thứcチョウいど(む)9
誘dụrủ rê, dụ dỗユウさそ(う)・いざな(う)14
紛phânrối rắm, lẫn lộnフンまぎ(れる)・まぎ(れ)・まぎ(らす)・まぎ(らわす)・まぎ(らわしい)10
至chíđến, tột cùngシいた(る)6
宗tôngtông phái, tôn giáoシュウ、ソウむね8
促xúcthúc giục, thúc đẩyソクうなが(す)9
慎thậnthận trọng, dè dặtシンつつし(む)・つつ(ましい)・つつし・つつし(み)13
控khốngkiềm chế, ghi lạiコウひか(える)・ひか(え)11
智trítrí tuệ, trí khônチ—12
握ácnắm, cầm chặtアクにぎ(る)12
宙trụvũ trụ, không trungチュウ—8
俊tuấntuấn kiệt, xuất sắcシュン—9
銭tiềntiền, đồng xuセン、ゼンぜに・すき14
渋sápchát, do dựジュウ、シュウしぶ・しぶ(い)・しぶ(る)11
銃súngsúngジュウつつ14
操thaothao tác, điều khiểnソウ、サンみさお・あやつ(る)16
携huềmang theo, cầm tayケイたずさ(える)・たずさ(わる)13
診chẩnchẩn đoán, khám bệnhシンみ(る)12
託thácủy thác, gửi gắmタクかこつ(ける)・かこ(つ)・かこ(つける)10
撮toátchụp ảnh, quay phimサツと(る)・つま(む)・ど(り)15
誕đảnsinh ra, đản sinhタン—15
侵xâmxâm lược, xâm phạmシンおか(す)9
括quátbao quát, buộc lạiカツくく(る)9
謝tạcảm tạ, xin lỗiシャあやま(る)17
駆khuchạy, phi ngựaクか(ける)・か(る)14
透thấutrong suốt, thấu quaトウす(く)・す(かす)・す(ける)・とう(る)・とう(す)10
津tânbến, cảngシンつ9
壁bíchbức tườngヘキかべ16
稲đạocây lúaトウ、テいね・いな14
仮giảtạm thời, giảカ、ケかり6
裂liệtxé, nứtレツさ(く)・さ(ける)・ぎ(れ)12
敏mẫnnhanh nhẹn, mẫn cảmビンさとい10
是thịđúng, phảiゼ、シこれ・この・ここ9
排bàibài trừ, xếp hàngハイ—11
裕dụdư dả, giàu cóユウ—12
堅kiênkiên cố, cứng rắnケンかた(い)・がた(い)12
訳dịchphiên dịch, lí doヤクわけ11
芝chicỏ, bãi cỏシしば6
綱cươngdây thừng, cương lĩnhコウつな14
典điểnđiển tích, nghi lễ, từ điểnテン、デンふみ・のり8
賀hạchúc mừngガ—12
扱ấpxử lí, đối đãiソウ、キュウあつか(い)・あつか(う)・あつか(る)・こ(く)6
顧cốđoái hoài, nhìn lạiコかえり(みる)21
弘hoằngrộng lớn, hoằngコウ、グひろ(い)5
看khánxem, chăm sócカンみ(る)9
訟tụngkiện tụngショウ—11
戒giớirăn dạy, giới luậtカイいまし(める)7
祉chỉphúc lợi, hạnh phúcシ—8
誉dựdanh dự, khen ngợiヨほま(れ)・ほ(める)13
歓hoanhoan hỉ, vui mừngカンよろこ(ぶ)15
奏tấutấu nhạc, tâuソウかな(でる)9
勧khuyếnkhuyên bảo, khuyến khíchカン、ケンすす(める)13
騒taoồn ào, náo độngソウさわ(ぐ)・うれい・さわ(がしい)18
閥phiệtphe phái, môn phiệtバツ—14
甲giápvỏ cứng, hạng nhấtコウ、カンきのえ5
縄thằngdây thừngジョウなわ・ただ(す)15
郷hươngquê hương, làngキョウ、ゴウさと11
揺daolay động, rungヨウゆ(れる)・ゆ(る)・ゆ(らぐ)・ゆ(るぐ)・ゆ(する)12
免miễnmiễn, thaメンまぬか(れる)・まぬが(れる)8
既kíđã, vốn đãキすで(に)10
薦tiếntiến cử, đề cửセンすす(める)16
隣lânláng giềng, kế bênリンとな(る)・となり16
華hoahoa lệ, tinh hoaカ、ケはな10
範phạmkhuôn mẫu, phạm viハン—15
隠ẩnẩn giấu, che giấuイン、オンかく(す)・かく(し)・かく(れる)・よ(る)14
徳đứcđạo đức, đức hạnhトク—14
哲triếttriết học, sáng suốtテツさとい・あきらか10
杉samcây tuyết tùngサンすぎ7
釈thíchgiải thích, thả raシャク、セキとく・す(てる)・ゆる(す)11
己kỉbản thân, mìnhコ、キおのれ・つちのと・な3
妥thỏathỏa đáng, ổn thỏaダ—7
威uyuy nghiêm, uy hiếpイおど(す)・おど(し)・おど(かす)9
豪hàohào phóng, mạnh mẽゴウえら(い)14
熊hùngcon gấuユウくま14
滞trệđình trệ, ứ đọngタイ、テイとどこお(る)13
微vinhỏ bé, vi tếビかす(か)13
隆longhưng thịnh, nhô caoリュウ—11
症chứngtriệu chứng, bệnhショウ—10
暫tạmtạm thời, chốc látザンしばら(く)15
忠trungtrung thành, trung nghĩaチュウ—8
倉thươngkho, nhà khoソウくら10
彦ngạnchàng trai (từ cổ)ゲンひこ9
肝cangan, then chốtカンきも7
喚hoánkêu gọi, hô hoánカンわめ(く)12
沿duyêndọc theo, venエンそ(う)・ぞ(い)8
妙diệukì diệu, tuyệt diệuミョウ、ビョウたえ7
唱xướngxướng lên, hátショウとな(える)11
阿aa dua, châu Phiア、オおもね(る)・くま8
索sáchdây thừng, tìm kiếmサク—10
誠thànhthành thật, chân thànhセイまこと13
襲tậptấn công, kế tụcシュウおそ(う)・かさ(ね)22
懇khẩnkhẩn thiết, ân cầnコンねんご(ろ)17
俳bàithơ haiku, diễn viênハイ—10
柄bínhcán, hoa văn, dángヘイがら・え・つか9
驚kinhkinh ngạc, giật mìnhキョウおどろ(く)・おどろ(かす)22
麻macây gai, têマ、マアあさ11
李lícây mậnリすもも7
浩hạomênh mông, rộng lớnコウおおき(い)・ひろ(い)10
剤tễthuốc, liều thuốcザイ、スイ、セイかる・けず(る)10
瀬lạichỗ nước cạn, dòng xiếtライせ19
趣thúthú vị, ý vịシュおもむき・おもむ(く)15
陥hãmsụp đổ, sa vàoカンおちい(る)・おとしい(れる)10
斎traitrai giới, phòng họcサイとき・つつし(む)・ものいみ・い(む)・いわ(う)11
貫quánxuyên qua, quán triệtカンつらぬ(く)・ぬ(く)・ぬき11
仙tiêntiên, thần tiênセン、セント—5
慰úyan ủi, khuây khỏaイなぐさ(める)・なぐさ(む)15
序tựtựa, thứ tự, mở đầuジョつい(で)・ついで7
旬tuầnmười ngày, chính vụジュン、シュン—6
兼kiêmkiêm nhiệm, đồng thờiケンか(ねる)10
聖thánhthánh, thiêng liêngセイ、ショウひじり13
旨chỉý chỉ, ngonシむね・うま(い)6
即tứctức thì, ngayソクつ(く)・つ(ける)・すなわ(ち)7
柳liễucây liễuリュウやなぎ9
舎xánhà trọ, kí túc xáシャ、セキやど(る)8
偽ngụygiả dối, ngụy tạoギ、カいつわ(る)・にせ・いつわ(り)11
較giảoso sánh, đối chiếuカク、コウくら(べる)13
覇bábá chủ, xưng báハ、ハクはたがしら19
詳tườngtường tận, chi tiếtショウくわ(しい)・つまび(らか)13
抵đểchống lại, đếnテイ—8
脅hiếpuy hiếp, đe dọaキョウおびや(かす)・おど(す)・おど(かす)10
茂mậurậm rạp, um tùmモしげ(る)8
犠hihi sinhギ、キいけにえ17
旗kìlá cờキはた14
距cựkhoảng cách, cự liキョへだ(たる)・けづめ12
雅nhãtao nhã, thanh lịchガみや(び)13
飾sứctrang trí, tô điểmショクかざ(る)・かざ(り)13
網võngcái lưới, mạng lướiモウあみ14
竜longcon rồngリュウ、リョウ、ロウたつ・いせ10
詩thithơ, thi caシうた13
繁phồnphồn thịnh, rậm rạpハンしげ(る)・しげ(く)16
翼dựccánh, hai cánhヨクつばさ17
潟tíchđầm phá, bãi triềuセキかた・がた15
敵địchkẻ địch, đối thủテキかたき・あだ・かな(う)15
魅mịmê hoặc, quyến rũミ—15
嫌hiềmghét, khó chịuケン、ゲンきら(う)・きら(い)・いや13
斉tềđều, ngang bằngセイ、サイそろ(う)・ひと(しい)・ひと(しく)・あたる・はやい8
敷phutrải ra, látフし(く)・し(き)15
擁ủngôm, ủng hộヨウ—16
圏quyểnphạm vi, vòngケンかこ(い)12
酸toanaxit, chuaサンす(い)14
罰phạthình phạt, trừng phạtバツ、バチ、ハツばっ(する)14
滅diệttiêu diệt, diệt vongメツほろ(びる)・ほろ(ぶ)・ほろ(ぼす)13
礎sởnền móng, cơ sởソいしずえ18
腐hủthối rữa, mục nátフくさ(る)・くさ(れる)・くさ(れ)・くさ(らす)14
脚cướcchân, chân đếキャク、キャ、カクあし11
潮triềuthủy triều, trào lưuチョウしお・うしお15
梅maicây mơ, hoa maiバイうめ10
尽tậnhết, cạn kiệtジン、サンつ(きる)・つ(くす)・つ(かす)・づ(く)・ず(く)6
僕bộctôi (nam), đầy tớボクしもべ14
桜anhhoa anh đàoオウ、ヨウさくら10
滑hoạttrơn trượt, trơn truカツ、コツすべ(る)・なめ(らか)13
孤côcô độc, mồ côiコ—9
炎viêmngọn lửa, viêmエンほのお8
賠bồibồi thườngバイ—15
句cúcâu, cúク—5
鋼cươngthépコウはがね16
頑ngoanngoan cố, bướng bỉnhガンかたく(な)13
鎖tỏaxích, phong tỏaサくさり・とざ(す)18
彩tháimàu sắc, tô màuサイいろど(る)11
摩mama sát, cọ xátマま(する)・さす(る)・す(る)15
励lệkhích lệ, gắng sứcレイはげ(む)・はげ(ます)7
縦tungchiều dọc, buông thảジュウたて16
輝huytỏa sáng, rực rỡキかがや(く)15
蓄súctích trữ, tích lũyチクたくわ(える)13
軸trụctrục, cái trụcジク—12
巡tuầntuần tra, đi vòngジュンめぐ(る)・めぐ(り)6
稼giákiếm tiền, làm việcカかせ(ぐ)15
瞬thuấnchớp mắt, khoảnh khắcシュンまたた(く)・まじろ(ぐ)18
砲pháokhẩu pháo, súngホウ—10
噴phúnphun, phun tràoフンふ(く)15
誇khoakhoe khoang, tự hàoコほこ(る)13
祥tườngđiềm lành, cát tườngショウさいわ(い)・きざ(し)・よ(い)・つまび(らか)10
牲sinhvật hiến tếセイ—9
秩trậttrật tự, bổng lộcチツ—10
帝đếhoàng đế, đế vươngテイみかど9
宏hoànhrộng lớnコウひろ(い)7
唆toaxúi giục, dụ dỗサそそ(る)・そそのか(す)10
阻trởngăn trở, cản trởソはば(む)8
泰tháithái bình, yên ổnタイ—10
賄hốihối lộ, cung cấpワイまかな(う)13
撲phácđánh, vật (sumo)ボク—15
堀quậthào, kênh đàoクツほり11
菊cúchoa cúcキク—11
絞giảosiết, vặn, treo cổコウしぼ(る)・し(める)・し(まる)12
縁duyênduyên phận, mối quan hệ, mépエン、-ネンふち・ふち(どる)・ゆかり・よすが・へり15
唯duyduy nhất, chỉユイ、イただ11
膨bànhphồng lên, trương nởボウふく(らむ)・ふく(れる)16
矢thỉmũi tênシや5
耐nạichịu đựng, bềnタイた(える)9
塾thụclớp học thêm, tư thụcジュク—14
漏lậurò rỉ, lọtロウも(る)・も(れる)・も(らす)14
慶khánhchúc mừng, khánh hỉケイよろこ(び)15
猛mãnhmãnh liệt, dữ dộiモウ—11
芳phươngthơm, hương thơmホウかんば(しい)7
懲trừngtrừng phạt, răn đeチョウこ(りる)・こ(らす)・こ(らしめる)18
剣kiếmthanh kiếmケンつるぎ10
彰chươngbiểu dương, rõ ràngショウ—14
棋kìcờ, quân cờキご12
丁đinhkhu phố, đinhチョウ、テイ、チン、トウ、チひのと2
恒hằnghằng, luôn luônコウつね・つねに9
揚dươngnâng lên, chiênヨウあ(げる)・あ(げ)・あ(がる)12
冒mạomạo hiểm, xúc phạmボウおか(す)9
之chicủa, cái nàyシの・これ・ゆく・この3
倫luânluân lí, đạo đứcリン—10
陳trầnbày ra, trình bàyチンひ(ねる)11
憶ứckí ức, nhớオク—16
潜tiềmlặn, tiềm ẩnセンひそ(む)・もぐ(る)・かく(れる)・くぐ(る)・ひそ(める)15
梨lêquả lêリなし11
仁nhânnhân từ, lòng nhânジン、ニ、ニン—4
克khắckhắc phục, vượt quaコクか(つ)7
岳nhạcnúi cao, đỉnh núiガクたけ8
概kháikhái quát, đại kháiガイおおむ(ね)14
拘câucâu lưu, bắt giữコウかか(わる)8
墓mộnấm mồ, mộ phầnボはか13
黙mặcim lặng, trầm mặcモク、ボクだま(る)・もだ(す)15
須tucần phải, tất yếuス、シュすべから(く)・すべし・ひげ・まつ・もち(いる)12
偏thiênthiên lệch, một bênヘンかたよ(る)11
雰phânbầu không khíフン—12
遇ngộgặp gỡ, đối đãiグウあ(う)12
諮tưtham vấn, hỏi ýシはか(る)16
狭hiệphẹp, chậtキョウ、コウせま(い)・せば(める)・せば(まる)・さ9
卓trácxuất chúng, cái bànタク—8
亀quycon rùaキ、キュウ、キンかめ11
糧lươnglương thựcリョウ、ロウかて18
簿bạsổ sách, sổ ghiボ—19
炉lôlò, lò sưởiロいろり8
牧mụcchăn nuôi, mục đồngボクまき8
殊thùđặc biệt, khác thườngシュこと10
殖thựcsinh sôi, tăng thêmショクふ(える)・ふ(やす)12
艦hạmtàu chiếnカン—21
輩bốilớp người, bối phậnハイばら・やから・やかい・ともがら15
穴huyệtcái lỗ, hangケツあな5
奇kìkì lạ, kì diệuキく(しき)・あや(しい)・くし・めずら(しい)8
慢mạnchậm, kiêu ngạoマン—14
鶴hạccon hạcカクつる21
謀mưumưu kế, âm mưuボウ、ムはか(る)・たばか(る)・はかりごと16
暖noãnấm ápダン、ノンあたた(か)・あたた(かい)・あたた(まる)・あたた(める)13
昌xươngthịnh vượng, sáng sủaショウさかん8
拍pháchvỗ tay, nhịp pháchハク、ヒョウ—8
朗lãngsáng sủa, sang sảngロウほが(らか)・あき(らか)10
寛khoankhoan dung, rộng lượngカンくつろ(ぐ)・ひろ(い)・ゆる(やか)13
覆phúclật úp, che phủフクおお(う)・くつがえ(す)・くつがえ(る)18
胞bàotế bào, bào thaiホウ—9
泣khấpkhócキュウな(く)8
隔cáchngăn cách, cách quãngカクへだ(てる)・へだ(たる)13
浄tịnhtrong sạch, thanh tịnhジョウ、セイきよ(める)・きよ(い)9
没mộtchìm, mất, không cóボツ、モツおぼ(れる)・しず(む)・ない7
暇hạthời gian rảnhカひま・いとま13
肺phếphổiハイ—9
貞trinhtrinh tiết, ngay thẳngテイ、ジョウただし(い)・さだ9
靖tĩnhyên bìnhセイ、ジョウやす(んじる)13
鑑giámsoi xét, giám địnhカンかんが(みる)・かがみ23
飼tựnuôi, chăn nuôiシか(う)13
陰âmbóng râm, âmインかげ・かげ(る)11
銘minhkhắc ghi, danh hiệuメイ—14
随tùytùy theo, đi theoズイまにま(に)・したが(う)12
烈liệtmãnh liệt, kịch liệtレツはげ(しい)10
尋tầmtìm hỏi, tầmジンたず(ねる)・ひろ12
稿cảobản thảoコウわら・したがき15
丹đanmàu đỏ sonタンに4
啓khảimở ra, khai sángケイひら(く)・さと(す)11
也dãlà (văn cổ)ヤ、エなり・か・また3
丘khâugò, đồiキュウおか5
棟đốngnóc nhà, tòa nhàトウむね・むな12
壌nhưỡngđất, thổ nhưỡngジョウつち16
漫mạntruyện tranh, tùy ýマンみだり(に)・そぞ(ろ)14
玄huyềnhuyền bí, đen huyềnゲンくろ・くろ(い)5
粘niêmdính, dẻoネンねば(る)11
悟ngộgiác ngộ, hiểu raゴさと(る)10
舗phôcửa hiệu, lát đườngホ—15
妊nhâmmang thaiニン、ジンはら(む)・みごも(る)7
熟thụcchín, thành thạoジュクう(れる)15
旭húcmặt trời mọcキョクあさひ6
恩ânân huệ, ơnオン—10
騰đằngtăng vọt, bốc lênトウあが(る)・のぼ(る)20
往vãngđi, quá vãngオウい(く)・いにしえ・さき(に)・ゆ(く)8
豆đậuhạt đậuトウ、ズまめ7
遂toạihoàn thành, rốt cuộcスイと(げる)・つい(に)12
狂cuồngđiên cuồng, cuồngキョウくる(う)・くる(おしい)・くるお(しい)7
岐kìrẽ nhánh, ngã baキ、ギ—7
陛bệbệ hạ, bậc thềmヘイ—10
緯vĩvĩ tuyến, sợi ngangイよこいと・ぬき16
培bồibồi dưỡng, vun trồngバイつちか(う)11
衰suysuy yếu, suy tànスイおとろ(える)10
艇đĩnhxuồng, thuyền nhỏテイ—13
屈khuấtkhuất phục, uốn congクツかが(む)・かが(める)8
径kínhđường kính, lối nhỏケイみち・こみち・さしわたし・ただちに8
淡đạmnhạt, đạm bạcタンあわ(い)11
抽trừurút ra, trừu tượngチュウひき8
披phiphơi bày, mở raヒ—8
廷đìnhtriều đình, tòa ánテイ—7
錦cẩmgấm, cẩm túキンにしき16
准chuẩnchuẩn, phóジュン—10
暑thửnóng nựcショあつ(い)12
磯kibờ đá, bãi biểnキいそ17
奨tưởngkhuyến khích, tưởng thưởngショウ、ソウすす(める)13
浸tẩmngâm, thấmシンひた(す)・ひた(る)・つ(かる)10
剰thặngdư thừa, thặng dưジョウあまつさえ・あま(り)・あま(る)11
胆đảmmật, gan dạタンきも9
繊tiêmmảnh mai, sợi nhỏセン—17
駒câungựa con, quân cờクこま15
虚hưhư không, trống rỗngキョ、コむな(しい)・うつ(ろ)11
霊linhlinh hồn, linh thiêngレイ、リョウたま15
帳trướngsổ, màn trướngチョウとばり11
悔hốihối hận, ăn nănカイく(いる)・く(やむ)・くや(しい)9
諭dụkhuyên răn, dụ bảoユさと(す)16
惨thảmthảm khốc, bi thảmサン、ザンみじ(め)・いた(む)・むご(い)11
虐ngượcngược đãi, tàn bạoギャクしいた(げる)9
翻phiênlật, phiên dịchホン、ハンひるがえ(る)・ひるがえ(す)18
墜trụyrơi, rơi xuốngツイお(ちる)・お(つ)15
沼chiểuđầm lầy, aoショウぬま8
据cứđặt, lắp đặtキョす(える)・す(わる)11
肥phìbéo, phân bón, màu mỡヒこ(える)・こえ・こ(やす)・こ(やし)・ふと(る)8
徐từtừ từ, chậm rãiジョおもむ(ろに)10
糖đườngđường (thực phẩm)トウ—16
搭đáplên (xe, tàu), chất lênトウ—12
盾thuẫncái khiênジュンたて9
脈mạchmạch máu, mạchミャクすじ10
滝lungthác nướcロウ、ソウたき13
軌quỹquỹ đạo, đường rayキ—9
俵biếubao, bồ (đựng gạo)ヒョウたわら10
妨phươngcản trở, gây hạiボウさまた(げる)7
擦sátcọ xát, chàサツす(る)・す(れる)・ず(れ)・こす(る)・こす(れる)17
鯨kìnhcá voiゲイくじら19
荘trangtrang viên, biệt thựソウ、ショウ、チャンほうき・おごそ(か)9
諾nặcchấp thuận, ưng thuậnダク—15
雷lôisấm sétライかみなり・いかずち・いかづち13
漂phiêutrôi nổi, phiêu bạtヒョウただよ(う)14
懐hoàihoài niệm, trong lòngカイ、エふところ・なつ(かしい)・なつ(かしむ)・なつ(く)・なつ(ける)16
勘khámtrực giác, kiểm traカン—11
栽tàitrồng trọt, trồng câyサイ—10
拐quảibắt cóc, lừa gạtカイ—8
駄đàvô ích, ngựa thồダ、タ—14
添thiêmthêm vào, kèm theoテンそ(える)・そ(う)11
冠quanvương miện, đứng đầuカンかんむり9
斜tànghiêng, xiênシャなな(め)・はす11
鏡kínhcái gươngキョウ、ケイかがみ19
聡thôngthông minh, sáng dạソウさと(い)・みみざと(い)14
浪lãngsóng, lang thangロウ—10
亜áchâu Á, thứ nhìアつ(ぐ)7
覧lãmxem, duyệtランみ(る)17
詐trálừa dối, gian tráサいつわ(る)12
壇đànbục, đàn tếダン、タン—16
勲huânhuân chương, công laoクンいさお15
魔mama quỷ, ma thuậtマ—21
酬thùđáp trả, thù laoシュウ、シュ、トウむく(いる)13
紫tửmàu tímシむらさき12
曙thựrạng đông, bình minhショあけぼの17
紋vănhoa văn, gia huyモン—10
卸tábán buôn, dỡ xuốngシャおろ(す)・おろし・おろ(し)9
奮phấnphấn chấn, hăng háiフンふる(う)16
欄lancột (báo), lan canランてすり20
逸dậtẩn dật, thoát raイツそ(れる)・そ(らす)・はぐ(れる)11
涯nhaibờ, giới hạn, cuộc đờiガイはて11
拓tháckhai khẩn, mở mangタクひら(く)8
眼nhãncon mắtガン、ゲンまなこ・め11
獄ngụcnhà tù, ngụcゴク—14
尚thượngcòn, chuộngショウなお8
彫điêuđiêu khắc, chạm trổチョウほ(る)・ぼ(り)11
穏ổnổn định, êm đềmオンおだ(やか)16
顕hiểnhiển hiện, rõ ràngケンあきらか・あらわ(れる)18
巧xảokhéo léo, tinh xảoコウたく(み)・たく(む)・うま(い)5
矛mâucây giáo, mâu thuẫnム、ボウほこ5
垣viênhàng rào, bờ tườngエンかき9
欺khilừa dối, khinh nhờnギあざむ(く)12
釣điếucâu cáチョウつ(る)・つ(り)11
萩thucây thu (hồ chi tử)シュウはぎ12
粛túcnghiêm túc, trang nghiêmシュク、スクつつし(む)11
栗lậthạt dẻリツ、リくり・おののく10
愚ngungu ngốc, dại dộtグおろ(か)13
嘉giakhen ngợi, tốt đẹpカよみ(する)・よい14
遭taogặp phải, gặp nạnソウあ(う)・あ(わせる)14
架giágiá đỡ, bắc quaカか(ける)・か(かる)9
鬼quỷcon quỷ, maキおに10
庶thứthường dân, thứ dânショ—11
稚trĩnon nớt, trẻ conチ、ジいとけない・おさない・おくて・おでる13
滋tưbổ dưỡng, sinh sôiジ、シ—12
幻ảoảo ảnh, hư ảoゲンまぼろし4
煮chửnấu, luộcシャに(る)・に・に(える)・に(やす)12
姫cơcông chúa, nàngキひめ10
誓thệthề, tuyên thệセイちか(う)14
把bảnắm, bóハ、ワ—7
践tiễnthực tiễn, giẫmセンふ(む)13
呈trìnhtrình bày, dâng lênテイ—7
疎sơsơ sài, xa cáchソ、ショうと(い)・うと(む)・まば(ら)12
仰ngưỡngngẩng lên, ngưỡng mộギョウ、コウあお(ぐ)・おお(せ)・お(っしゃる)・おっしゃ(る)6
剛cươngcứng rắn, cương nghịゴウ—10
疾tậtbệnh tật, nhanh chóngシツはや(い)10
征chinhchinh phạt, chinh phụcセイ—8
砕toáiđập vụn, nghiền nátサイくだ(く)・くだ(ける)9
謡daoca dao, hátヨウうた(い)・うた(う)16
嫁giálấy chồng, cô dâuカよめ・とつ(ぐ)・い(く)・ゆ(く)13
謙khiêmkhiêm tốn, nhún nhườngケンへりくだ(る)17
后hậuhoàng hậuコウ、ゴきさき6
嘆thánthan thở, cảm thánタンなげ(く)・なげ(かわしい)13
菌khuẩnvi khuẩn, nấmキン—11
鎌liêmcái liềmレン、ケンかま18
巣sàocái tổソウす・す(くう)11
頻tầntần suất, thường xuyênヒンしき(りに)17
琴cầmđàn koto, đàn cầmキン、ゴンこと12
班bantổ, banハン—10
棚bằngcái kệ, giáホウたな・だな12
潔khiếttrong sạch, thanh khiếtケツいさぎよ(い)15
酷khốctàn khốc, khắc nghiệtコクひど(い)14
宰tểtể tướng, cai quảnサイ—10
廊langhành langロウ—12
寂tịchtịch mịch, cô quạnhジャク、セキさび・さび(しい)・さび(れる)・さみ(しい)11
辰thìnchi Thìn, giờ Thìnシン、ジンたつ7
霞hàsương mù, ráng chiềuカ、ゲかすみ・かす(む)17
伏phụcphủ phục, ẩn nấpフクふ(せる)・ふ(す)6
碁kìcờ vâyゴ—13
俗tụcphong tục, thế tụcゾク—9
漠mạcsa mạc, mơ hồバク—13
邪tàtà ác, gian tàジャよこし(ま)8
晶tinhtinh thể, lấp lánhショウ—12
墨mặcmực tàu, mựcボクすみ14
鎮trấntrấn an, trấn giữチンしず(める)・しず(まる)・おさえ18
洞độnghang độngドウほら9
履líđi (giày), thực hiệnリは(く)15
劣liệtkém cỏi, thua kémレツおと(る)6
那nanào, gìナ、ダなに・なんぞ・いかん7
殴ẩuđánh, ẩu đảオウなぐ(る)8
娠thầnmang thaiシン—10
奉phụngphụng sự, dâng lênホウ、ブたてまつ(る)・まつ(る)・ほう(ずる)8
憂ưuưu tư, lo lắngユウうれ(える)・うれ(い)・う(い)・う(き)15
朴phácmộc mạc, chất phácボクほう・ほお・えのき6
亭đìnhđình, quánテイ、チン—9
淳thuầnthuần khiết, đôn hậuジュン、シュンあつ(い)11
怪quáiquái lạ, kì quáiカイ、ケあや(しい)・あや(しむ)8
鳩cưuchim bồ câuキュウ、クはと・あつ(める)13
酔túysay rượu, sayスイよ(う)・よ(い)・よ11
惜tíchtiếc, tiếc nuốiセキお(しい)・お(しむ)11
穫hoạchthu hoạch, gặt háiカク—18
佳giaitốt đẹp, xinh đẹpカ—8
潤nhuậnnhuần, thấm ướt, lợi nhuậnジュンうるお(う)・うるお(す)・うる(む)15
悼điệuthương tiếc, tưởng niệmトウいた(む)11
乏phạpthiếu thốn, nghèo nànボウとぼ(しい)・とも(しい)4
該cainói trên, cái đóガイ—13
赴phóđi tới, nhậm chứcフおもむ(く)9
桑tangcây dâu tằmソウくわ10
桂quếcây quếケイかつら10
髄tủytủy, cốt tủyズイ—19
虎hổcon hổコとら8
盆bồncái chậu, lễ Obonボン—9
晋tấntiến lên, nhà Tấnシンすす(む)10
穂tuệbông lúa, bôngスイほ15
壮trángtráng kiện, hùng trángソウさかん6
堤đêcon đê, bờ đậpテイつつみ12
飢cơđói, đói khátキう(える)10
傍bàngbên cạnh, người ngoàiボウかたわ(ら)・わき・おか・はた・そば12
疫dịchdịch bệnhエキ、ヤク—9
累lụyliên lụy, tích lũyルイ—11
痴singu si, si mêチし(れる)・おろか13
搬banvận chuyển, khuânハン—13
晃hoảngsáng chói, lấp lánhコウあきらか10
癒dũchữa lành, khỏi bệnhユい(える)・いや(す)・い(やす)18
桐đồngcây ngô đồngトウ、ドウきり10
寸thốntấc, một chútスン—3
郭quáchthành quách, khu vựcカクくるわ11
尿niệunước tiểuニョウゆばり・いばり・しと7
凶hunghung ác, xui xẻoキョウ—4
吐thổnôn, phun raトは(く)・つ(く)6
宴yếnyến tiệc, tiệcエンうたげ10
鷹ưngchim ưngヨウ、オウたか24
賓tânkhách quýヒンまろうど・したがう15
虜lỗtù binh, bắt sốngリョ、ロとりこ・とりく13
陶đàogốm sứ, đồ gốmトウすえ11
鐘chungquả chuôngショウかね20
憾hámân hận, tiếc nuốiカンうら(む)16
猪trưcon lợn rừngチョい・いのしし11
紘hoànhrộng lớn, dây mũコウおおづな・つな・つなぐ10
磁từnam châm, sứジ—14
弥dicàng thêm, đầyミ、ビや・いや・いよ(いよ)・わた(る)8
昆côncôn trùng, anh emコン—8
粗thôthô, thô rápソあら(い)・あら11
訂đínhđính chính, sửaテイただ(す)9
芽nhamầm, chồiガめ8
庄trangthôn trang, trang trạiショウ、ソ、ソウ、ホウ—6
傘tảncái ô, cái dùサンかさ12
敦đônđôn hậu, chất phácトン、タイ、ダン、チョウあつ(い)12
騎kịcưỡi ngựa, kị binhキ—18
寧ninhan ninh, thà rằngネイむし(ろ)14
循tuầntuần hoàn, tuân theoジュン—12
忍nhẫnnhẫn nhịn, chịu đựngニンしの(ぶ)・しの(ばせる)7
怠đãilười biếng, lơ làタイおこた(る)・なま(ける)9
如nhưnhư, giống nhưジョ、ニョごと(し)6
寮liêukí túc xáリョウ—15
祐hữuphù hộ, giúp đỡユウ、ウたす(ける)9
鵬bằngchim bằngホウおおとり19
鉛duyênchìエンなまり13
珠châungọc trai, hạt châuシュたま10
凝ngưngđông lại, chăm chúギョウこ(る)・こ(らす)・こご(らす)・こご(らせる)・こご(る)16
苗miêucây giống, mạビョウ、ミョウなえ・なわ8
獣thúdã thú, con thúジュウけもの・けだもの16
哀aibi ai, thương xótアイあわ(れ)・あわ(れむ)・かな(しい)9
跳khiêunhảy, nhảy vọtチョウは(ねる)・と(ぶ)・と(び)13
匠tượngthợ thủ công, bậc thầyショウたくみ6
垂thùyrủ xuống, treoスイた(れる)・た(らす)・た(れ)・なんなんと(す)8
蛇xàcon rắnジャ、ダ、イ、ヤへび11
澄trừngtrong veo, lắng trongチョウす(む)・す(ます)15
縫phùngkhâu, may váホウぬ(う)16
僧tăngnhà sư, tăng lữソウ—13
眺thiếungắm, nhìn xaチョウなが(める)11
亘tuyêntrải dài, kéo dàiコウ、カン、センわた(る)・もと(める)6
呉ngônước Ngô, choゴく(れる)・くれ7
凡phàmphàm tục, bình thườngボン、ハンおよ(そ)・おうよ(そ)・すべ(て)3
憩khếnghỉ ngơiケイいこ(い)・いこ(う)16
媛việnngười đẹp, công nươngエンひめ12
溝câurãnh, mươngコウみぞ13
恭cungcung kính, kính cẩnキョウうやうや(しい)10
刈ngảicắt, gặtガイ、カイか(る)4
睡thụyngủ, buồn ngủスイねむ(る)・ねむ(い)13
錯thácsai lầm, đan xenサク、シャク—16
伯bábác, tước báハク—7
笹tiểutrúc nhỏ, lá tre—ささ11
穀cốcngũ cốc, lương thựcコク—14
陵lănglăng mộ, gòリョウみささぎ11
霧vụsương mùム、ボウ、ブきり19
魂hồnlinh hồn, hồnコンたましい・たま14
弊tệtệ nạn, khiêm xưngヘイ—15
妃phivương phi, hoàng phiヒきさき6
舶bạctàu lớn, tàu biểnハク—11
餓ngạđói, chết đóiガう(える)15
窮cùngcùng quẫn, cùng cựcキュウ、キョウきわ(める)・きわ(まる)・きわ(まり)・きわ(み)15
掌chưởnglòng bàn tay, nắm giữショウてのひら・たなごころ12
麗lệmĩ lệ, xinh đẹpレイうるわ(しい)・うら(らか)19
綾lănglụa hoa, vânリンあや14
臭xúhôi thối, mùiシュウくさ(い)・にお(う)・にお(い)9
悦duyệtvui mừng, hân hoanエツよろこ(ぶ)・よろこ(ばす)10
刃nhẫnlưỡi daoジン、ニンは・やいば・き(る)3
縛phọctrói buộc, tróiバクしば(る)16
暦lịchlịch, niên lịchレキ、リャクこよみ14
宜nghithích hợp, nênギよろ(しい)・よろ(しく)8
盲manhmù, mù quángモウめくら8
粋túytinh túy, phong nhãスイいき10
辱nhụcnhục nhã, làm nhụcジョクはずかし(める)10
毅nghịcương nghị, kiên nghịキ、ギつよ(い)15
轄hạtquản hạt, cai quảnカツくさび17
猿viêncon khỉエンさる13
弦huyềndây cung, dây đànゲンつる8
稔nẫmchín, được mùaネン、ジン、ニンみの(る)・みのり13
窒trấtnghẹt, ngạtチツ—11
炊xuynấu cơm, thổi cơmスイた(く)・だ(き)8
洪hồnglũ lụt, to lớnコウ—9
摂nhiếpnhiếp chính, hấp thuセツ、ショウおさ(める)・かね(る)・と(る)13
飽bãono, chánホウあ(きる)・あ(かす)・あ(く)13
冗nhũngthừa, rườm ràジョウ—4
桃đàoquả đàoトウもも10
狩thúsăn bắnシュか(る)・か(り)・が(り)9
朱chumàu son, đỏ tươiシュあけ6
渦oaxoáy nướcカうず12
紳thânquý ông, thân sĩシン—11
枢khuthen chốt, trung khuスウ、シュとぼそ・からくり8
碑bibia đá, tấm biaヒいしぶみ14
鍛đoánrèn, tôi luyệnタンきた(える)17
刀đaocon dao, đaoトウかたな・そり2
鼓cổcái trống, khích lệコつづみ13
裸lõatrần truồng, khỏa thânラはだか13
猶dovẫn còn, hơn nữaユウ、ユなお12
塊khốikhối, cụcカイ、ケかたまり・つちくれ13
旋toànxoay tròn, xoay vòngセンめ(ぐる)・いばり11
弓cungcây cungキュウゆみ3
幣tệtiền tệ, lễ vậtヘイぬさ15
膜mômàngマク—14
扇phiếncái quạtセンおうぎ10
腸trườngruộtチョウはらわた・わた13
槽tàobồn, thùng chứaソウふね15
慈từtừ bi, nhân từジいつく(しむ)13
楊dươngcây dương liễuヨウやなぎ13
伐phạtchặt, chinh phạtバツ、ハツ、カ、ボチき(る)・そむ(く)・う(つ)6
駿tuấnngựa hay, nhanh nhẹnシュン、スンすぐ(れる)17
漬tíngâm, muối dưaシつ(ける)・つ(かる)・づ(け)・づけ14
糾củxét hỏi, vặn xoắnキュウただ(す)9
亮lượngsáng rõ, giúp đỡリョウあきらか9
墳phầnmộ, gò mộフン—15
坪bìnhtsubo (đơn vị diện tích)ヘイつぼ8
紺cámmàu xanh sẫmコン—11
娯ngugiải trí, vui chơiゴ—10
椿xuânhoa tràチン、チュンつばき13
舌thiệtcái lưỡiゼツした6
羅lalụa mỏng, bày raラうすもの19
峡hiệphẻm núi, eoキョウ、コウはざま9
俸bổngbổng lộc, lươngホウ—10
厘lili (đơn vị nhỏ)リン—9
峰phongđỉnh núiホウみね・ね10
圭khuêngọc khuê, gócケイ、ケ—6
醸nhưỡngủ rượu, gây nênジョウかも(す)20
蓮liênhoa senレンはす・はちす13
弔điếuphúng điếu, chia buồnチョウとむら(う)・とぶら(う)4
乙ấtcan Ất, thứ haiオツ、イツおと・きのと1
汁trấpnước canh, nước cốtジュウしる・つゆ5
尼nini côニあま5
遍biếnkhắp nơi, lầnヘンあまね(く)12
衡hànhcân bằng, cái cânコウ—16
薫huânhương thơm, ướp hươngクンかお(る)16
猟liệpsăn bắnリョウかり・か(る)11
羊dươngcon cừuヨウひつじ6
款khoảnkhoản mục, thiện ýカン—12
閲duyệtduyệt, kiểm duyệtエツけみ(する)15
偵trinhtrinh sát, do thámテイ—11
喝hátquát, hétカツ—11
敢cảmdám, dũng cảmカンあ(えて)・あ(えない)・あ(えず)12
胎thaibào thai, tử cungタイ—9
酵giáomen, lên menコウ—14
憤phẫnphẫn nộ, căm phẫnフンいきどお(る)15
豚đồncon lợn, thịt lợnトンぶた11
遮giàche chắn, ngăn cảnシャさえぎ(る)14
扉phicánh cửa, trang bìaヒとびら12
硫lưulưu huỳnhリュウ—12
赦xáân xá, tha thứシャゆる(す)11
窃thiếttrộm cắp, lén lútセツぬす(む)・ひそ(か)9
泡bàobọt, bong bóngホウあわ8
瑞thụyđiềm lành, tốt lànhズイ、スイみず・しるし13
又hựulại, hơn nữaユウまた・また(の)2
慨kháicảm khái, phẫn kháiガイなげ(く)13
紡phưởngkéo sợi, dệtボウつむ(ぐ)10
恨hậnhận, oán hậnコンうら(む)・うら(めしい)9
肪phươngmỡ, chất béoボウ—8
扶phùphù trợ, giúp đỡフたす(ける)7
戯híđùa giỡn, trò chơiギ、ゲたわむ(れる)・ざ(れる)・じゃ(れる)15
伍ngũnăm, đội ngũゴいつつ6
忌kịkiêng kị, húyキい(む)・い(み)・い(まわしい)7
濁trọcđục, vẩn đụcダク、ジョクにご(る)・にご(す)16
奔bônbôn ba, chạyホンはし(る)8
斗đẩuđấu (đơn vị), sao Bắc Đẩuト、トウ—4
蘭lanhoa lan, Hà Lanラン、ラ—19
迅tấnnhanh chóng, mau lẹジン—6
肖tiếugiống, chân dungショウあやか(る)7
鉢bátcái bát, chậuハチ、ハツ—13
朽hủmục nát, mục rữaキュウく(ちる)6
殻xácvỏ, vỏ cứngカク、コク、バイから・がら11
享hưởnghưởng thụ, tiếp nhậnキョウ、コウう(ける)8
秦tầnnhà Tầnシンはた10
茅maocỏ tranhボウ、ミョウかや・ちがや8
藩phiênphiên trấn, phiên bangハン—18
沙sacátサ、シャすな・よなげる7
輔phụphụ tá, giúp đỡホ、フたす(ける)14
媒môimôi giới, trung gianバイなこうど12
鶏kêcon gàケイにわとり・とり19
禅thiềnthiền, thiền địnhゼン、センしずか・ゆず(る)13
嘱chúcủy thác, dặn dòショクしょく(する)・たの(む)15
胴đỗngthân mình, thânドウ—10
迭điệtthay phiên, luân chuyểnテツ—8
挿sápcắm, chèn vàoソウさ(す)・はさ(む)10
嵐lamcơn bão, gió núiランあらし12
椎chùyđốt sống, cây dẻツイ、スイつち・う(つ)12
絹quyênlụa, tơ lụaケンきぬ13
陪bồibồi thẩm, đi theoバイ—11
剖phẫumổ xẻ, phân chiaボウ—10
譜phổbản nhạc, gia phảフ—19
郁úcthơm ngát, văn vẻイク—9
悠dulâu dài, thong dongユウ—11
淑thụcthục nữ, hiền thụcシュクしと(やか)11
帆phàmcánh buồmハンほ6
暁hiểurạng sáng, hiểu rõギョウ、キョウあかつき・さと(る)12
傑kiệtkiệt xuất, hào kiệtケツすぐ(れる)13
楠namcây long nãoナン、ダン、ゼン、ネンくす・くすのき13
笛địchcây sáoテキふえ11
玲linhtiếng ngọc leng kengレイ—9
奴nônô lệ, gãドやつ・やっこ5
錠đĩnhổ khóa, viên (thuốc)ジョウ—16
拳quyềnnắm đấm, quyềnケン、ゲンこぶし10
翔tườngbay lượn, tung cánhショウかけ(る)・と(ぶ)12
遷thiêndi dời, thay đổiセンうつ(る)・うつ(す)・みやこがえ15
拙chuyếtvụng về, kém cỏiセツつたな(い)8
侍thịhầu cận, samuraiジ、シさむらい・はべ(る)8
尺xíchthước, xíchシャク、セキさし4
峠thượngđèo, đỉnh dốc—とうげ9
篤đốcđôn hậu, nguy kịchトクあつ(い)16
肇triệukhởi đầu, mở đầuチョウ、ジョウ、トウはじ(める)・はじめ14
渇khátkhát, khô cạnカツかわ(く)11
叔thúcchú, cậuシュク—8
雌thưgiống cái, máiシめ・めす・めん14
亨hanhhanh thông, thuận lợiコウ、キョウ、ホウとお(る)7
堪khamkham nổi, chịu đựngカン、タンた(える)・たま(る)・こら(える)・こた(える)12
叙tựtrần thuật, phong tặngジョつい(ず)・ついで9
酢tạcgiấm, chuaサクす12
吟ngâmngâm thơ, ngân ngaギン—7
逓đệchuyển tiếp, lần lượtテイかわ(る)・たがいに10
嶺lĩnhđỉnh núi, dãy núiレイ、リョウみね17
甚thậmrất, quá mứcジンはなは(だ)・はなは(だしい)9
喬kiềucao lớnキョウたか(い)12
崇sùngsùng bái, tôn kínhスウあが(める)11
漆tấtsơn mài, cây sơnシツうるし14
岬giápmũi đấtコウみさき8
癖phíchtật, thói quenヘキくせ・くせ(に)18
愉duvui vẻ, khoan khoáiユたの(しい)・たの(しむ)12
寅dầnchi Dần, giờ Dầnインとら11
礁tiêuđá ngầm, rạn san hôショウ—17
乃nãibèn, của (văn cổ)ナイ、ダイ、ノ、アイの・すなわ(ち)・なんじ2
洲châuchâu lục, bãi bồiシュウ、スしま9
屯đồnđồn trú, doanh trạiトンたむろ4
樺hoacây bạch dươngカかば・かんば14
槙châncây thông la hánテン、シンまき・こずえ14
姻nhânhôn nhân, thông giaイン—9
巌nhamtảng đá lớn, vách đáガンいわ・いわお・けわ(しい)20
擬nghĩmô phỏng, giả địnhギまが(い)・もど(き)17
塀bìnhbức tường ràoヘイ、ベイ—12
唇thầnmôiシンくちびる10
睦mụchòa mục, thân thiếtボク、モクむつ(まじい)・むつ(む)・むつ(ぶ)13
閑nhànnhàn rỗi, thanh nhànカン—12
胡hồngười Hồ, ngoại laiウ、コ、ゴなんぞ9
幽uu tối, giam giữ, u tịchユウふか(い)・かす(か)・くら(い)・しろ(い)9
峻tuấncao chót vót, nghiêm khắcシュンけわ(しい)・たか(い)10
曹tàoquan chức, phe nhómソウ、ゾウ—11
詠vịnhvịnh thơ, ngâmエイよ(む)・うた(う)12
卑tihèn mọn, thấp kémヒいや(しい)・いや(しむ)・いや(しめる)9
侮vũkhinh thường, xem nhẹブあなど(る)・あなず(る)8
鋳chúđúc (kim loại)チュウ、イ、シュ、シュウい(る)15
抹mạtbôi xóa, nghiền bộtマツ—8
尉úysĩ quan, úyイ、ジョウ—11
槻quycây zelkovaキつき15
隷lệnô lệ, lệ thuộcレイしたが(う)・しもべ16
禍họatai họa, họaカわざわい13
蝶điệpcon bướmチョウ—15
酪lạcsữa, chế phẩm từ sữaラク—13
茎hànhthân cây, cuốngケイ、キョウくき8
帥soáithống soái, chỉ huyスイ—9
逝thệqua đời, mấtセイゆ(く)・い(く)10
汽khíhơi nướcキ—7
琢trácmài giũa, trác ngọcタクみが(く)11
匿nặcgiấu giếm, ẩn danhトクかくま(う)10
襟khâmcổ áo, ve áoキンえり18
蛍huỳnhcon đom đómケイほたる11
蕉tiêucây chuốiショウ—15
寡quảít, góa bụaカ—14
琉lưungọc lưu liリュウ、ル—11
痢lịbệnh lị, tiêu chảyリ—12
庸dungtầm thường, dung tụcヨウ—11
朋bằngbạn bè, bằng hữuホウとも8
坑khanhhầm, hốコウ—7
藍lammàu chàm, cây chàmランあい18
賊tặcgiặc, kẻ cướpゾク—13
搾tráchvắt, épサクしぼ(る)13
畔bạnbờ ruộng, venハンあぜ・くろ・ほとり10
遼liêuxa xôiリョウ—15
唄báibài hát, ca khúcバイうた・うた(う)10
孔khổnglỗ, khe hởコウ、クあな4
橘quấtcây quýtキツたちばな16
漱sấusúc miệngソウ、シュウ、スくちすす(ぐ)・くちそそ(ぐ)・うがい・すす(ぐ)14
呂lữxương sống, luật lữロ、リョせぼね7
拷khảotra tấn, khảo đảゴウ—9
嬢nươngcô gái, tiểu thưジョウむすめ16
苑uyểnvườn, công viênエン、オンその・う(つ)8
巽tốnquẻ Tốn, hướng đông namソンたつみ12
杜đỗrừng cây, bịt kínト、トウ、ズもり・ふさ(ぐ)・やまなし7
渓khêkhe suối, thung lũngケイたに・たにがわ11
翁ôngông lãoオウおきな10
廉liêmliêm khiết, rẻレン—13
謹cẩncẩn trọng, kính cẩnキンつつし(む)17
瞳đồngcon ngươiドウ、トウひとみ17
湧dũngphun trào, dâng lênユウ、ヨウ、ユわ(く)12
欣hânhân hoan, vui mừngキン、ゴン、コンよろこ(ぶ)・よろこ(び)8
窯diêulò nungヨウかま15
褒baokhen ngợi, tán dươngホウほ(める)15
醜xúxấu xí, xấu xaシュウみにく(い)・しこ17
升thăngthăng (đơn vị đong)ショウます4
殉tuẫntuẫn tiết, tuẫn nạnジュン—10
煩phiềnphiền muộn, rắc rốiハン、ボンわずら(う)・わずら(わす)・うるさ(がる)・うるさ(い)13
巴bahoa văn xoáy, Baハともえ・うずまき4
禎trinhtốt lành, cát tườngテイさいわ(い)13
劾hạchđàn hặc, luận tộiガイ—8
堕đọasa đọa, rơi xuốngダお(ちる)・くず(す)・くず(れる)12
租tôtô thuế, thuêソ—10
稜lăngcạnh, góc cạnhリョウ、ロウいつ・かど13
桟sạncầu ván, thanh gỗサン、センかけはし10
倭oanước Nụy (Nhật xưa)ワ、イやまと・したが(う)10
婿tếcon rể, chú rểセイむこ12
慕mộmến mộ, thương nhớボした(う)14
斐phỉđẹp đẽ, có văn vẻヒ、イ—12
罷bãibãi bỏ, thôiヒまか(り)・や(める)15
矯kiểuuốn nắn, sửa chữaキョウた(める)17
某mỗmột ai đó, nào đóボウそれがし・なにがし9
囚tùtù nhân, giam cầmシュウとら(われる)5
魁khôiđứng đầu, khôi nguyênカイさきがけ・かしら14
虹hồngcầu vồngコウにじ9
鴻hồngchim hồng, to lớnコウ、ゴウおおとり・ひしくい・おおがり17
泌bítiết ra, thấmヒツ、ヒ—8
於ưở, tạiオ、ヨおい(て)・お(ける)・ああ・より8
赳củmạnh mẽ, dũng cảmキュウ—10
漸tiệmdần dần, từ từゼンようや(く)・やや・ようよ(う)・すす(む)14
蚊văncon muỗiブンか10
葵quỳhoa quỳ, cây thục quỳキあおい12
厄áchtai ách, vận rủiヤク—4
藻tảorong, tảoソウも19
禄lộcbổng lộc, lộcロクさいわ(い)・ふち12
孟mạnhđầu tiên, họ Mạnhモウ、ボウ、ミョウかしら8
嫡đíchchính thất, dòng đíchチャク、テキ—14
尭nghiêucao, vua Nghiêuギョウたか(い)8
嚇háchhăm dọa, uy hiếpカクおど(す)17
巳tịchi Tị, giờ Tịシみ3
凸độtlồi, nhô lênトツでこ5
暢sướngthông suốt, thư tháiチョウのび(る)14
韻vậnvần, âm vậnイン—19
霜sươngsương giáソウしも17
硝tiêudiêm tiêu, nitratショウ—12
勅sắcsắc lệnh, chiếu chỉチョクいまし(める)・みことのり9
芹cầnrau cầnキンせり7
杏hạnhquả mơ, hạnhキョウ、アン、コウあんず7
棺quanquan tàiカン—12
儒nhoNho giáo, nhà nhoジュ—16
鳳phượngchim phượngホウ、フウ—14
馨hinhthơm ngátケイ、キョウかお(る)・かおり20
慧tuệtrí tuệ, sáng suốtケイ、エさとい15
愁sầusầu muộn, ưu sầuシュウうれ(える)・うれ(い)13
楼lâulầu, tòa lầuロウたかどの13
彬bânvăn nhã, lịch thiệpヒン、フンうるわ(しい)・あき(らか)11
匡khuôngkhuông phù, sửa lạiキョウ、オウすく(う)・ただ(す)6
眉milông màyビ、ミまゆ9
欽khâmkhâm phục, kính trọngキン、コンつつし(む)12
薪tâncủi đốtシンたきぎ・まき16
褐cátmàu nâuカツ—13
賜tứban tặng, ân tứシたまわ(る)・たま(う)・たも(う)15
嵯tanúi cao gồ ghềサ、シ—13
綜tổngtổng hợp, gộp lạiソウおさ(める)・す(べる)14
繕thiệnvá, sửa chữaゼンつくろ(う)18
栓soancái nút, vanセン—10
翠thúymàu xanh biếc, chim thúyスイかわせみ・みどり14
鮎niêmcá ayuデン、ネンあゆ・なまず16
榛trăncây phỉシン、ハンはしばみ・はり14
凹aolõm, trũngオウくぼ(む)・へこ(む)・ぼこ5
艶diễmdiễm lệ, bóng bẩyエンつや・なま(めかしい)・あで(やか)・つや(めく)・なま(めく)19
惣tổngtất cả, toàn bộソウすべ(て)12
蔦điểudây thường xuânチョウつた14
錬luyệntôi luyện, rènレンね(る)16
隼chuẩnchim ưng cắtシュン、ジュンはやぶさ10
渚chửbãi biển, bờ nướcショなぎさ11
衷trungtấm lòng, nội tâmチュウ—9
逐trụcđuổi theo, trục xuấtチク—10
斥xíchbài xích, ruồng bỏセキしりぞ(ける)5
稀hihiếm, thưaキ、ケまれ・まばら12
芙phùhoa phù dungフ—7
詔chiếuchiếu chỉショウみことのり12
皐caobờ đầm, tháng nămコウさつき11
雛sồgà con, búp bêスウ、ス、ジュひな・ひよこ18
惟duysuy nghĩ, chỉイ、ユイおも(んみる)・これ・おも(うに)11
佑hựuphù trợ, giúp đỡユウ、ウたす(ける)7
耀diệuchói lọi, rực rỡヨウかがや(く)・ひかり20
黛đạilông mày kẻ đenタイまゆずみ16
渥ácđậm đà, thấm nhuầnアクあつ(い)・うるお(う)12
憧sungkhao khát, ngưỡng mộショウ、トウ、ドウあこが(れる)15
宵tiêuđêm khuya, chập tốiショウよい10
妄vọngvọng tưởng, càn bậyモウ、ボウみだ(りに)6
惇đônđôn hậu, chân thànhシュン、ジュン、トンあつ(い)11
脩tuthịt khô, tu sửaシュウおさ(める)・なが(い)・ほじし11
甫phủmới, vừa mớiホ、フはじ(めて)7
酌chướcrót rượu, cân nhắcシャクく(む)10
蚕tàmcon tằmサン、テンかいこ・こ10
嬉hivui mừng, hớn hởキうれ(しい)・たの(しむ)15
蒼thươngxanh thẫm, nhợt nhạtソウあお(い)13
暉huyánh sáng, chiếu sángキかが(やく)13
頒banban phát, phân phátハンわ(かつ)・わ(ける)13
只chỉchỉ, duy nhấtシただ5
肢chichân tay, tứ chiシ—8
檀đàncây đàn hươngダン、タンまゆみ17
凱khảikhải hoàn, chiến thắngガイ、カイかちどき・やわらぐ12
彗tuệsao chổi, cái chổiスイ、エ、ケイ、セイほうき11
謄đằngsao chép, sao lụcトウ—17
梓tửcây tử, khắc bản inシあずさ11
丑sửuchi Sửu, giờ Sửuチュウうし4
嗣tựkế tự, người nối dõiシ—13
叶hiệptoại nguyện, thực hiệnキョウかな(える)・かな(う)5
汐tịchthủy triều chiềuセキしお・うしお・せい6
絢huyếnrực rỡ, hoa văn đẹpケン—12
朔sócngày mồng một, phương bắcサクついたち10
伽giàchăm sóc, già lamカ、ガ、キャ、ギャとぎ7
畝mẫuluống cày, mẫu ruộngボウ、ホ、モ、ムせ・うね10
抄saosao chép, trích lụcショウ—7
爽sảngsảng khoái, mát mẻソウあき(らか)・さわ(やか)・たがう11
黎lêđen, dân đen, họ Lêレイ、リくろ(い)15
惰nọalười biếng, uể oảiダ—12
蛮manman rợ, dã manバンえびす12
冴ngoatrong trẻo, lạnhゴ、コさ(える)・こお(る)・ひ(える)7
旺vượnghưng vượng, thịnhオウさかん8
萌manhnảy mầm, chớm nởホウも(える)・きざ(す)・めばえ・きざ(し)11
偲tưtưởng nhớ, hoài niệmサイ、シしの(ぶ)11
壱nhấtmột (chữ số trang trọng)イチ、イツひとつ7
瑠lưungọc lưu liル、リュウ—14
允duẫncho phép, chân thànhインじょう・まこと(に)・ゆるす4
侯hầutước hầu, chư hầuコウ—9
蒔thìgieo hạt, trồngシ、ジう(える)・ま(く)13
鯉lícá chépリこい18
弧hồcung tròn, hình cungコ—9
遥daoxa xôi, xa xămヨウはる(か)12
舜thuấnhoa cẩm quỳ, vua Thuấnシュン—13
瑛anhánh ngọc, pha lêエイ—12
附phụphụ thuộc, đính kèmフつ(ける)・つ(く)8
彪bưuvằn hổ, rực rỡヒョウ、ヒュウあや11
卯mãochi Mão, giờ Mãoボウ、モウう5
但đãnnhưng, chỉ có điềuタンただ(し)7
綺ỷlụa hoa, đẹp đẽキあや14
芋vucủ khoaiウいも6
茜thiếncây thiến thảo, màu đỏセンあかね9
凌lăngvượt qua, lấn átリョウしの(ぐ)10
皓hạotrắng sáng, trongコウしろ(い)・ひか(る)12
洸quangnước lấp lánhコウ—9
毬cầuquả cầu, quả gaiキュウいが・まり11
婆bàbà lãoバばば・ばあ11
緋phimàu đỏ thẫmヒあけ・あか14
鯛điêucá tráp biểnチョウたい19
怜linhlanh lợi, thông minhレイ、レン、リョウあわ(れむ)・さと(い)8
邑ấplàng, ấpユウむら7
倣phỏngbắt chước, mô phỏngホウなら(う)10
碧bíchxanh biếc, ngọc bíchヘキ、ヒャク—14
啄trácmổ (chim), gõタク、ツク、トクついば(む)・つつ(く)10
穣nhươngđược mùa, phồn thịnhジョウわら・ゆたか18
酉dậuchi Dậu, giờ Dậuユウとり7
悌đễkính trọng người trênテイ、ダイ—10
倹kiệmtiết kiệm, cần kiệmケンつま(しい)・つづまやか10
柚dữuquả bưởi, thanh yênユ、ユウ、ジクゆず9
繭kiểncái kénケンまゆ・きぬ18
勺chướcmuôi múc, thượcシャク—3
斤câncân (đơn vị), cái rìuキン—4
匁monmemonme (đơn vị 3,75g)—もんめ・め4
且thảvả lại, hơn nữaショ、ソ、ショウか(つ)5
旦đánbuổi sớm, rạng đôngタン、ダンあき(らか)・あきら・ただし・あさ・あした5
丙bínhcan Bính, hạng baヘイひのえ5
伎kĩkĩ nghệ, kĩ năngギ、キわざ・わざおぎ6
亥hợichi Hợi, giờ Hợiガイ、カイい6
丞thừagiúp đỡ, chức thừaジョウ、ショウすく(う)・たす(ける)6
凪phàmbiển lặng, gió lặng—なぎ・な(ぐ)6
弐nhịhai (chữ số trang trọng)ニ、ジふた(つ)・そえ6
亦diệccũng, lạiエキ、ヤクまた6
吏lạiquan lại, viên chứcリ—6
汰thảiđãi lọc, sàng lọcタ、タイおご(る)・にご(る)・よな(げる)7
玖cửungọc đen, số chínキュウ、ク—7
冶dãluyện kim, nấu chảyヤい(る)7
伶linhnhạc công, diễn viênレイ、リョウわざおぎ7
茄giacà tímカ—8
侃khảncương trực, chính trựcカンつよ(い)8
昂nganghăng hái, dâng caoコウ、ゴウあ(がる)・たか(い)・たか(ぶる)8
采tháihái, phong thái, quân xúc xắcサイと(る)・いろどり8
侑hựumời ăn, giúp đỡユウ、ウすす(める)・たす(ける)8
茉mạthoa nhàiマツ、バツ、マ—8
迪địchdẫn dắt, đạo líテキみち・みちび(く)・すす(む)・いた(る)8
哉taithay, ôi (thán từ)サイかな・や9
胤dậndòng dõi, hậu duệインたね9
衿khâmcổ áoキン、コンえり9
柊chungcây nhựa ruồiシュ、シュウひいらぎ9
柾chínhthớ gỗ thẳng—まさ・まさめ・まさき9
耶dachăng, ư (nghi vấn)ヤ、ジャか9
宥hựukhoan thứ, tha thứユウなだ(める)・ゆる(す)9
勁kínhmạnh mẽ, cứng cỏiケイつよ(い)9
奎khuêsao Khuêケイ、キ—9
昴mãosao Mãoコウ、ボウすばる9
洵tuânthật, quả thựcジュン、シュンの(ぶ)・まこと(に)9
莉lịhoa nhàiリ、ライ、レイ—10
栞santhẻ đánh dấu sáchカンしおり10
莞quanmỉm cười, cói dệt chiếuカンい10
倖hạnhmay mắn, hạnh phúcコウしあわ(せ)・さいわ(い)10
紗sathe, sa mỏngサ、シャうすぎぬ10
恕thứkhoan thứ, tha thứジョ、ショゆる(す)10
朕trẫmtrẫm (vua tự xưng)チン—10
耗haohao mòn, tiêu haoモウ、コウ—10
晏ánmuộn, yên tĩnhアンおそ(い)10
晟thịnhsáng rõ, rực rỡセイ、ジョウあきらか10
袈caáo cà saケ、カ—11
絃huyềndây đànゲンいと11
梧ngôcây ngô đồngゴあおぎり11
捷tiệpchiến thắng, nhanh nhẹnショウ、ソウはや(い)11
梢tiêungọn câyショウこずえ・くすのき11
菖xươngcây xương bồショウ—11
紬trùvải tussah, lụa thôチュウつむぎ・つむ(ぐ)11
捺nạiấn, đóng dấuナツ、ダツさ(す)・お(す)11
崚lăngnúi non trùng điệpリョウ—11
晨thầnbuổi sớm, bình minhシンあした・とき・あさ11
眸mâucon ngươi, ánh mắtボウ、ムひとみ11
笙sênhđàn sênhショウ、ソウふえ11
菫cẩnhoa violetキンすみれ11
竣thuânhoàn thành, xong việcドウ、シュンわらわ・わらべ・おわ(る)12
脹trướngtrương phồng, chướngチョウは(れる)・ふく(らむ)・ふく(れる)12
痘đậubệnh đậu mùaトウ—12
椋lươngcây cơm nguội, chim sáoリョウむく12
琳lâmngọc lâm, tiếng ngọcリン—12
楓phongcây phongフウかえで13
虞ngulo lắng, e ngạiグおそれ・おもんぱか(る)・はか(る)・うれ(える)・あざむ(く)13
瑚hôsan hôコ、ゴ—13
裟saáo cà saサ、シャ—13
嵩tungcao lớn, chồng chấtスウ、シュウかさ・かさ(む)・たか(い)13
塑tốnặn tượng, tạo hìnhソでく13
蓉dunghoa phù dungヨウ—13
椰dacây dừaヤやし13
滉hoảngnước sâu rộngコウひろ(い)13
瑶daongọc dao, đẹp như ngọcヨウたま13
詢tuânhỏi ý, tham vấnジュン、シュンはか(る)・まこと13
頌tụngca tụng, tán tụngショウ、ジュ、ヨウかたち・たた(える)・ほめ(る)13
颯tápvun vút, tiếng gióサツ、ソウさっ(と)14
箇cácái (đơn vị đếm)カ、コ—14
瑳samài ngọc, trắng bóngサみが(く)14
爾nhĩngươi, ấyジ、ニなんじ・しかり・その・のみ・おれ14
碩thạcto lớn, uyên bácセキおお(きい)14
銑tiểngangセン—14
綸luânsợi tơ, dâyリン、カンいと14
諒lượnglượng thứ, thấu hiểuリョウあきら(か)・まことに15
璃lingọc lưu liリ—15
謁yếtyết kiến, bái kiếnエツ—15
誼nghịtình nghĩa, giao tìnhギよしみ・よい15
遵tuântuân thủ, tuân theoジュン—15
賦phúphú thuế, bài phúフ、ブ—15
諄thuầnân cần, dài dòngシュンひちくど(い)・くど(い)・くどくど・ねんご(ろ)15
凜lẫmlẫm liệt, lạnh buốtリンきびし(い)15
熙hirực rỡ, hưng thịnhキたのし(む)・ひか(る)・ひろ(い)・よろこ(ぶ)・かわ(く)15
叡duệanh minh, sáng suốtエイあき(らか)16
墾khẩnkhai khẩn, vỡ đấtコンは(る)・ひら(く)16
錘chùyquả cân, con suốtスイつむ・おもり16
蕗lộcây phúc bồn (fuki)ロ、ルふき16
澪linhluồng nước, lạchレイみお16
燎liệuđốt lửa, lửa trạiリョウかがりび16
瞭liệurõ ràng, sáng tỏリョウあきらか17
鞠cúcquả bóng, nuôi dưỡngキク、キュウまり17
燦xánxán lạn, rực rỡサンさん(たる)・あき(らか)・きらめ(く)・きら(めく)17
爵tướctước vị, tước phongシャク—17
麿mamaro (đại từ cổ)—まろ18
濫lạmlạm dụng, tràn lanランみだ(りに)・みだ(りがましい)18
燿diệuchiếu sáng, rực rỡヨウかがや(く)・ひかり18
麟lânkì lânリン—24

Bộ thủ xuất hiện ở cấp này

一một (6)丶nét chấm (1)丿nét phẩy (3)乙thứ hai (can) (3)二hai (3)亠nón (6)人người (59)儿nhi (4)八tám (2)冂khung (1)冖đậy (2)冫băng (6)几bàn nhỏ (3)凵hõm (3)刀dao (11)力sức (9)勹bọc (2)匚hộp (2)匸che (1)十mười (4)卩ấn (4)厂mái hiên (3)又tay phải (5)口miệng (34)囗bao quanh (2)土đất (29)士kẻ sĩ (3)大lớn (10)女phụ nữ (23)子con (3)宀mái nhà (18)寸thước (4)小nhỏ (1)尢tật chân (1)尸xác (9)屮cỏ non (1)山núi (16)巛sông (2)工thợ (1)己mình (4)巾khăn (6)干cán (1)幺nhỏ (2)广mái rộng (8)廴đi lâu (1)廾đôi tay (2)弋mũi tên (1)弓cung (8)彐đầu heo (1)彡mèo (7)彳bước (10)心tim (51)戈thương (3)戶cửa (3)手tay (59)攴đánh (9)文văn (3)斗đấu (2)斤cân (2)方vuông (4)无không (1)日mặt trời (27)曰nói (1)月trăng (4)木cây (64)欠thiếu (5)歹xấu (3)殳kích (3)毛lông (1)氏họ (1)水nước (68)火lửa (15)爪móng (1)爻que (2)牛trâu (3)犬chó (13)玄đen (2)玉ngọc (16)甘ngọt (1)用dùng (1)田ruộng (4)疋vải (1)疒bệnh (8)白trắng (3)皿đĩa (6)目mắt (13)矛giáo (1)矢tên (2)石đá (12)示báo (8)禾lúa (18)穴hang (5)立đứng (3)竹tre (11)米gạo (5)糸tơ (48)网lưới (3)羊dê (2)羽lông chim (6)而mà (1)耒cày (1)耳tai (4)聿bút (2)肉thịt (22)臣bộ thần (1)自mũi (1)至đến (2)臼chày (1)舌lưỡi (1)舛ngược (1)舟thuyền (3)色màu (1)艸cỏ (42)虍hổ (5)虫côn trùng (8)血máu (1)行đi (4)衣áo (14)襾che (2)見thấy (2)言lời (39)豆đậu (1)豕lợn (2)貝vỏ sò (13)赤đỏ (1)走chạy (3)足chân (5)車xe (8)辰giờ (2)辵đi (23)邑ấp (10)酉rượu (11)釆phân loại (2)金vàng (22)門cửa (5)阜đồi (18)隶phục vụ (1)隹chim (6)雨mưa (8)青xanh (1)革da (1)音âm (2)頁trang (8)風gió (1)食ăn (6)香thơm (1)馬ngựa (8)骨xương (1)鬼ma (5)魚cá (5)鳥chim (7)鹿hươu (3)麻gai (2)黍kê (1)黑đen (2)鼓trống (1)