Kanji N1 — 1232 chữ
Nhóm Kanji còn lại của bộ Jōyō, gồm nhiều chữ ít gặp trong hội thoại nhưng cần cho đọc học thuật và văn bản chuyên ngành.
Bộ 一 — một (6 chữ) xem bộ này
Bộ 丶 — nét chấm (1 chữ) xem bộ này
Bộ 丿 — nét phẩy (3 chữ) xem bộ này
Bộ 乙 — thứ hai (can) (3 chữ) xem bộ này
Bộ 二 — hai (3 chữ) xem bộ này
Bộ 亠 — nón (6 chữ) xem bộ này
Bộ 人 — người (59 chữ) xem bộ này
Bộ 儿 — nhi (4 chữ) xem bộ này
Bộ 八 — tám (2 chữ) xem bộ này
Bộ 冂 — khung (1 chữ) xem bộ này
Bộ 冖 — đậy (2 chữ) xem bộ này
Bộ 冫 — băng (6 chữ) xem bộ này
Bộ 几 — bàn nhỏ (3 chữ) xem bộ này
Bộ 凵 — hõm (3 chữ) xem bộ này
Bộ 刀 — dao (11 chữ) xem bộ này
Bộ 力 — sức (9 chữ) xem bộ này
Bộ 勹 — bọc (2 chữ) xem bộ này
Bộ 匚 — hộp (2 chữ) xem bộ này
Bộ 匸 — che (1 chữ) xem bộ này
Bộ 十 — mười (4 chữ) xem bộ này
Bộ 卩 — ấn (4 chữ) xem bộ này
Bộ 厂 — mái hiên (3 chữ) xem bộ này
Bộ 又 — tay phải (5 chữ) xem bộ này
Bộ 口 — miệng (34 chữ) xem bộ này
Bộ 囗 — bao quanh (2 chữ) xem bộ này
Bộ 土 — đất (29 chữ) xem bộ này
Bộ 士 — kẻ sĩ (3 chữ) xem bộ này
Bộ 大 — lớn (10 chữ) xem bộ này
Bộ 女 — phụ nữ (23 chữ) xem bộ này
Bộ 子 — con (3 chữ) xem bộ này
Bộ 宀 — mái nhà (18 chữ) xem bộ này
Bộ 寸 — thước (4 chữ) xem bộ này
Bộ 小 — nhỏ (1 chữ) xem bộ này
Bộ 尢 — tật chân (1 chữ) xem bộ này
Bộ 尸 — xác (9 chữ) xem bộ này
Bộ 屮 — cỏ non (1 chữ) xem bộ này
Bộ 山 — núi (16 chữ) xem bộ này
Bộ 巛 — sông (2 chữ) xem bộ này
Bộ 工 — thợ (1 chữ) xem bộ này
Bộ 己 — mình (4 chữ) xem bộ này
Bộ 巾 — khăn (6 chữ) xem bộ này
Bộ 干 — cán (1 chữ) xem bộ này
Bộ 幺 — nhỏ (2 chữ) xem bộ này
Bộ 广 — mái rộng (8 chữ) xem bộ này
Bộ 廴 — đi lâu (1 chữ) xem bộ này
Bộ 廾 — đôi tay (2 chữ) xem bộ này
Bộ 弋 — mũi tên (1 chữ) xem bộ này
Bộ 弓 — cung (8 chữ) xem bộ này
Bộ 彐 — đầu heo (1 chữ) xem bộ này
Bộ 彡 — mèo (7 chữ) xem bộ này
Bộ 彳 — bước (10 chữ) xem bộ này
Bộ 心 — tim (51 chữ) xem bộ này
Bộ 戈 — thương (3 chữ) xem bộ này
Bộ 戶 — cửa (3 chữ) xem bộ này
Bộ 手 — tay (59 chữ) xem bộ này
Bộ 攴 — đánh (9 chữ) xem bộ này
Bộ 文 — văn (3 chữ) xem bộ này
Bộ 斗 — đấu (2 chữ) xem bộ này
Bộ 斤 — cân (2 chữ) xem bộ này
Bộ 方 — vuông (4 chữ) xem bộ này
Bộ 无 — không (1 chữ) xem bộ này
Bộ 日 — mặt trời (27 chữ) xem bộ này
Bộ 曰 — nói (1 chữ) xem bộ này
Bộ 月 — trăng (4 chữ) xem bộ này
Bộ 木 — cây (64 chữ) xem bộ này
Bộ 欠 — thiếu (5 chữ) xem bộ này
Bộ 歹 — xấu (3 chữ) xem bộ này
Bộ 殳 — kích (3 chữ) xem bộ này
Bộ 毛 — lông (1 chữ) xem bộ này
Bộ 氏 — họ (1 chữ) xem bộ này
Bộ 水 — nước (68 chữ) xem bộ này
Bộ 火 — lửa (15 chữ) xem bộ này
Bộ 爪 — móng (1 chữ) xem bộ này
Bộ 爻 — que (2 chữ) xem bộ này
Bộ 牛 — trâu (3 chữ) xem bộ này
Bộ 犬 — chó (13 chữ) xem bộ này
Bộ 玄 — đen (2 chữ) xem bộ này
Bộ 玉 — ngọc (16 chữ) xem bộ này
Bộ 甘 — ngọt (1 chữ) xem bộ này
Bộ 用 — dùng (1 chữ) xem bộ này
Bộ 田 — ruộng (4 chữ) xem bộ này
Bộ 疋 — vải (1 chữ) xem bộ này
Bộ 疒 — bệnh (8 chữ) xem bộ này
Bộ 白 — trắng (3 chữ) xem bộ này
Bộ 皿 — đĩa (6 chữ) xem bộ này
Bộ 目 — mắt (13 chữ) xem bộ này
Bộ 矛 — giáo (1 chữ) xem bộ này
Bộ 矢 — tên (2 chữ) xem bộ này
Bộ 石 — đá (12 chữ) xem bộ này
Bộ 示 — báo (8 chữ) xem bộ này
Bộ 禾 — lúa (18 chữ) xem bộ này
Bộ 穴 — hang (5 chữ) xem bộ này
Bộ 立 — đứng (3 chữ) xem bộ này
Bộ 竹 — tre (11 chữ) xem bộ này
Bộ 米 — gạo (5 chữ) xem bộ này
Bộ 糸 — tơ (48 chữ) xem bộ này
Bộ 网 — lưới (3 chữ) xem bộ này
Bộ 羊 — dê (2 chữ) xem bộ này
Bộ 羽 — lông chim (6 chữ) xem bộ này
Bộ 而 — mà (1 chữ) xem bộ này
Bộ 耒 — cày (1 chữ) xem bộ này
Bộ 耳 — tai (4 chữ) xem bộ này
Bộ 聿 — bút (2 chữ) xem bộ này
Bộ 肉 — thịt (22 chữ) xem bộ này
Bộ 臣 — bộ thần (1 chữ) xem bộ này
Bộ 自 — mũi (1 chữ) xem bộ này
Bộ 至 — đến (2 chữ) xem bộ này
Bộ 臼 — chày (1 chữ) xem bộ này
Bộ 舌 — lưỡi (1 chữ) xem bộ này
Bộ 舛 — ngược (1 chữ) xem bộ này
Bộ 舟 — thuyền (3 chữ) xem bộ này
Bộ 色 — màu (1 chữ) xem bộ này
Bộ 艸 — cỏ (42 chữ) xem bộ này
Bộ 虍 — hổ (5 chữ) xem bộ này
Bộ 虫 — côn trùng (8 chữ) xem bộ này
Bộ 血 — máu (1 chữ) xem bộ này
Bộ 行 — đi (4 chữ) xem bộ này
Bộ 衣 — áo (14 chữ) xem bộ này
Bộ 襾 — che (2 chữ) xem bộ này
Bộ 見 — thấy (2 chữ) xem bộ này
Bộ 言 — lời (39 chữ) xem bộ này
Bộ 豆 — đậu (1 chữ) xem bộ này
Bộ 豕 — lợn (2 chữ) xem bộ này
Bộ 貝 — vỏ sò (13 chữ) xem bộ này
Bộ 赤 — đỏ (1 chữ) xem bộ này
Bộ 走 — chạy (3 chữ) xem bộ này
Bộ 足 — chân (5 chữ) xem bộ này
Bộ 車 — xe (8 chữ) xem bộ này
Bộ 辰 — giờ (2 chữ) xem bộ này
Bộ 辵 — đi (23 chữ) xem bộ này
Bộ 邑 — ấp (10 chữ) xem bộ này
Bộ 酉 — rượu (11 chữ) xem bộ này
Bộ 釆 — phân loại (2 chữ) xem bộ này
Bộ 金 — vàng (22 chữ) xem bộ này
Bộ 門 — cửa (5 chữ) xem bộ này
Bộ 阜 — đồi (18 chữ) xem bộ này
Bộ 隶 — phục vụ (1 chữ) xem bộ này
Bộ 隹 — chim (6 chữ) xem bộ này
Bộ 雨 — mưa (8 chữ) xem bộ này
Bộ 青 — xanh (1 chữ) xem bộ này
Bộ 革 — da (1 chữ) xem bộ này
Bộ 音 — âm (2 chữ) xem bộ này
Bộ 頁 — trang (8 chữ) xem bộ này
Bộ 風 — gió (1 chữ) xem bộ này
Bộ 食 — ăn (6 chữ) xem bộ này
Bộ 香 — thơm (1 chữ) xem bộ này
Bộ 馬 — ngựa (8 chữ) xem bộ này
Bộ 骨 — xương (1 chữ) xem bộ này
Bộ 鬼 — ma (5 chữ) xem bộ này
Bộ 魚 — cá (5 chữ) xem bộ này
Bộ 鳥 — chim (7 chữ) xem bộ này
Bộ 鹿 — hươu (3 chữ) xem bộ này
Bộ 麻 — gai (2 chữ) xem bộ này
Bộ 黍 — kê (1 chữ) xem bộ này
Bộ 黑 — đen (2 chữ) xem bộ này
Bộ 鼓 — trống (1 chữ) xem bộ này
Tiến độ Kanji N1
Đang đồng bộ tiến độ…Chưa họcĐang họcĐã thuộc
Danh sách đầy đủ Kanji N1
(1232 chữ)
| Chữ | Hán-Việt | Nghĩa | Âm On | Âm Kun | Số nét |
|---|---|---|---|---|---|
| 氏 | thị | họ, ngài | シ | うじ | 4 |
| 統 | thống | thống nhất, thống trị | トウ | す(べる) | 12 |
| 保 | bảo | bảo vệ, giữ gìn | ホ、ホウ | たも(つ) | 9 |
| 第 | đệ | thứ, hạng | ダイ、テイ | — | 11 |
| 結 | kết | kết, buộc, kết quả | ケツ、ケチ | むす(ぶ)・ゆ(う)・ゆ(わえる) | 12 |
| 派 | phái | phe phái, cử đi | ハ | — | 9 |
| 案 | án | phương án, đề án | アン | つくえ | 10 |
| 策 | sách | sách lược, kế sách | サク | — | 12 |
| 基 | cơ | cơ sở, nền tảng | キ | もと・もとい | 11 |
| 価 | giá | giá trị, giá cả | カ、ケ | あたい | 8 |
| 提 | đề | đề xuất, xách | テイ、チョウ、ダイ | さ(げる) | 12 |
| 挙 | cử | đưa lên, cử hành, bầu | キョ | あ(げる)・あ(がる)・こぞ(る) | 10 |
| 応 | ứng | đáp ứng, ứng phó | オウ、ヨウ、-ノウ | あた(る)・まさに・こた(える) | 7 |
| 企 | xí | lên kế hoạch, doanh nghiệp | キ | くわだ(てる)・たくら(む) | 6 |
| 検 | kiểm | kiểm tra, xem xét | ケン | しら(べる) | 12 |
| 藤 | đằng | cây tử đằng | トウ、ドウ | ふじ | 18 |
| 沢 | trạch | đầm lầy, bóng bẩy | タク | さわ・うるお(い)・うるお(す)・つや | 7 |
| 裁 | tài | cắt may, xét xử | サイ | た(つ)・さば(く) | 12 |
| 証 | chứng | chứng cứ, chứng nhận | ショウ | あかし | 12 |
| 援 | viện | viện trợ, giúp đỡ | エン | — | 12 |
| 施 | thi | thi hành, ban cho | シ、セ | ほどこ(す) | 9 |
| 井 | tỉnh | cái giếng | セイ、ショウ | い | 4 |
| 護 | hộ | bảo hộ, che chở | ゴ | まも(る) | 20 |
| 展 | triển | triển khai, mở rộng | テン | — | 10 |
| 態 | thái | thái độ, trạng thái | タイ | わざ(と) | 14 |
| 鮮 | tiên | tươi, rõ nét | セン | あざ(やか) | 17 |
| 視 | thị | nhìn, coi như | シ | み(る) | 11 |
| 条 | điều | điều khoản, điều | ジョウ、チョウ、デキ | えだ・すじ | 7 |
| 幹 | cán | thân cây, cốt cán | カン | みき | 13 |
| 独 | độc | một mình, độc lập, nước Đức | ドク、トク | ひと(り) | 9 |
| 宮 | cung | cung điện, đền thần | キュウ、グウ、ク、クウ | みや | 10 |
| 率 | suất | tỉ lệ, dẫn dắt | ソツ、リツ、シュツ | ひき(いる) | 11 |
| 衛 | vệ | bảo vệ, phòng vệ | エイ、エ | — | 16 |
| 張 | trương | căng, giăng, mở rộng | チョウ | は(る)・は(り)・ば(り) | 11 |
| 監 | giám | giám sát, giám thị | カン | — | 15 |
| 環 | hoàn | vòng, chu trình | カン | わ | 17 |
| 審 | thẩm | thẩm định, xét xử | シン | つまび(らか)・つぶさ(に) | 15 |
| 義 | nghĩa | nghĩa, chính nghĩa | ギ | — | 13 |
| 訴 | tố | kiện, tố cáo | ソ | うった(える) | 12 |
| 株 | chu | cổ phiếu, gốc cây | シュ | かぶ | 10 |
| 姿 | tư | dáng vẻ, hình dáng | シ | すがた | 9 |
| 閣 | các | lầu gác, nội các | カク | — | 14 |
| 衆 | chúng | quần chúng, số đông | シュウ、シュ | おお(い) | 12 |
| 評 | bình | bình luận, đánh giá | ヒョウ | — | 12 |
| 影 | ảnh | bóng, hình bóng | エイ | かげ | 15 |
| 松 | tùng | cây thông | ショウ | まつ | 8 |
| 撃 | kích | đánh, công kích | ゲキ | う(つ) | 15 |
| 佐 | tá | phụ tá, giúp | サ | — | 7 |
| 核 | hạch | hạt nhân, hạch | カク | — | 10 |
| 整 | chỉnh | chỉnh đốn, sắp xếp | セイ | ととの(える)・ととの(う) | 16 |
| 融 | dung | tan chảy, dung hòa, tài chính | ユウ | と(ける)・と(かす) | 16 |
| 製 | chế | chế tạo, sản xuất | セイ | — | 14 |
| 票 | phiếu | lá phiếu, vé | ヒョウ | — | 11 |
| 渉 | thiệp | can thiệp, giao thiệp | ショウ | わた(る) | 11 |
| 響 | hưởng | vang, ảnh hưởng | キョウ | ひび(く) | 20 |
| 推 | suy | suy đoán, đẩy, tiến cử | スイ | お(す) | 11 |
| 請 | thỉnh | thỉnh cầu, mời | セイ、シン、ショウ | こ(う)・う(ける) | 15 |
| 器 | khí | dụng cụ, đồ đựng | キ | うつわ | 15 |
| 士 | sĩ | kẻ sĩ, võ sĩ | シ | さむらい | 3 |
| 討 | thảo | thảo phạt, bàn bạc | トウ | う(つ) | 10 |
| 攻 | công | tấn công, công kích | コウ | せ(める) | 7 |
| 崎 | khi | mũi đất, mỏm núi | キ | さき・さい・みさき | 11 |
| 督 | đốc | đốc thúc, giám đốc | トク | — | 13 |
| 授 | thụ | trao, dạy | ジュ | さず(ける)・さず(かる) | 11 |
| 催 | thôi | tổ chức, thúc giục | サイ | もよう(す)・もよお(す) | 13 |
| 及 | cập | đạt tới, và | キュウ | およ(ぶ)・およ(び)・および・およ(ぼす) | 3 |
| 憲 | hiến | hiến pháp | ケン | — | 16 |
| 離 | li | rời xa, tách ra | リ | はな(れる)・はな(す) | 19 |
| 激 | kích | mãnh liệt, kích động | ゲキ | はげ(しい) | 16 |
| 摘 | trích | hái, trích ra | テキ | つ(む) | 14 |
| 系 | hệ | hệ thống, dòng dõi | ケイ | — | 7 |
| 批 | phê | phê bình, phê phán | ヒ | — | 7 |
| 郎 | lang | chàng trai, con trai | ロウ、リョウ | おとこ | 9 |
| 健 | kiện | khỏe mạnh, kiện toàn | ケン | すこ(やか) | 11 |
| 盟 | minh | liên minh, thề ước | メイ | — | 13 |
| 従 | tòng | theo, tuân theo | ジュウ、ショウ、ジュ | したが(う)・したが(える)・より | 10 |
| 修 | tu | tu sửa, tu học | シュウ、シュ | おさ(める)・おさ(まる) | 10 |
| 隊 | đội | đội, đoàn | タイ | — | 12 |
| 織 | chức | dệt, tổ chức | ショク、シキ | お(る)・お(り)・おり | 18 |
| 拡 | khoách | mở rộng, khuếch trương | カク、コウ | ひろ(がる)・ひろ(げる)・ひろ(める) | 8 |
| 故 | cố | cố ý, cũ, sự cố | コ | ゆえ・ふる(い)・もと | 9 |
| 振 | chấn | rung, vẫy, chấn hưng | シン | ふ(る)・ふ(れる)・ふ(るう) | 10 |
| 弁 | biện | biện luận, van, cánh hoa | ベン、ヘン | かんむり・わきま(える)・わ(ける)・はなびら・あらそ(う) | 5 |
| 就 | tựu | nhận việc, thành tựu | シュウ、ジュ | つ(く)・つ(ける) | 12 |
| 異 | dị | khác lạ, dị thường | イ | こと・こと(なる)・け | 11 |
| 献 | hiến | hiến dâng, cống hiến | ケン、コン | たてまつ(る) | 13 |
| 厳 | nghiêm | nghiêm khắc, nghiêm ngặt | ゲン、ゴン | おごそ(か)・きび(しい)・いか(めしい)・いつくし | 17 |
| 維 | duy | duy trì, sợi | イ | — | 14 |
| 浜 | tân | bờ biển, bãi biển | ヒン | はま | 10 |
| 遺 | di | để lại, di sản | イ、ユイ | のこ(す) | 15 |
| 塁 | lũy | lũy, gò đất, chốt (bóng chày) | ルイ、ライ、スイ | とりで | 12 |
| 邦 | bang | quốc gia, nước nhà | ホウ | くに | 7 |
| 素 | tố | nguyên tố, mộc mạc | ソ、ス | もと | 10 |
| 遣 | khiển | phái đi, cử đi | ケン | つか(う)・つか(い)・づか(い)・つか(わす)・や(る) | 13 |
| 抗 | kháng | kháng cự, chống lại | コウ | あらが(う) | 7 |
| 模 | mô | mô hình, bắt chước | モ、ボ | — | 14 |
| 雄 | hùng | hùng mạnh, giống đực | ユウ | お・おす・おん | 12 |
| 益 | ích | lợi ích, hữu ích | エキ、ヤク | ま(す) | 10 |
| 緊 | khẩn | khẩn cấp, căng | キン | し(める)・し(まる) | 15 |
| 標 | tiêu | tiêu chuẩn, dấu hiệu | ヒョウ | しるべ・しるし | 15 |
| 宣 | tuyên | tuyên bố, tuyên truyền | セン | のたま(う) | 9 |
| 昭 | chiêu | sáng tỏ, rực rỡ | ショウ | — | 9 |
| 廃 | phế | phế bỏ, bãi bỏ | ハイ | すた(れる)・すた(る) | 12 |
| 伊 | y | nước Ý, kẻ đó | イ | かれ | 6 |
| 江 | giang | sông, vịnh nhỏ | コウ | え | 6 |
| 僚 | liêu | đồng liêu, quan lại | リョウ | — | 14 |
| 吉 | cát | cát tường, may mắn | キチ、キツ | よし | 6 |
| 盛 | thịnh | thịnh vượng, đầy | セイ、ジョウ | も(る)・さか(る)・さか(ん) | 11 |
| 皇 | hoàng | hoàng đế | コウ、オウ | — | 9 |
| 臨 | lâm | đối mặt, lâm vào | リン | のぞ(む) | 18 |
| 踏 | đạp | giẫm, đạp | トウ | ふ(む)・ふ(まえる) | 15 |
| 壊 | hoại | phá hoại, đổ vỡ | カイ、エ | こわ(す)・こわ(れる)・やぶ(る) | 16 |
| 債 | trái | nợ, trái phiếu | サイ | — | 13 |
| 興 | hưng | hưng thịnh, hứng thú | コウ、キョウ | おこ(る)・おこ(す) | 16 |
| 源 | nguyên | nguồn, nguồn gốc | ゲン | みなもと | 13 |
| 儀 | nghi | nghi lễ, nghi thức | ギ | — | 15 |
| 創 | sáng | sáng tạo, vết thương | ソウ、ショウ | つく(る)・はじ(める)・きず・けず(しける) | 12 |
| 障 | chướng | cản trở, chướng ngại | ショウ | さわ(る) | 14 |
| 継 | kế | kế thừa, nối tiếp | ケイ | つ(ぐ)・まま | 13 |
| 筋 | cân | gân, cơ bắp, mạch | キン | すじ | 12 |
| 闘 | đấu | chiến đấu, đấu tranh | トウ | たたか(う)・あらそ(う) | 18 |
| 葬 | táng | mai táng, chôn cất | ソウ | ほうむ(る) | 12 |
| 避 | tị | tránh, lánh | ヒ | さ(ける)・よ(ける) | 16 |
| 司 | ti | cai quản, quan chức | シ | つかさど(る) | 5 |
| 康 | khang | khỏe mạnh, an khang | コウ | — | 11 |
| 善 | thiện | tốt, thiện | ゼン | よ(い)・い(い)・よ(く)・よし(とする) | 12 |
| 逮 | đãi | bắt giữ, đuổi kịp | タイ | — | 11 |
| 迫 | bách | bức bách, gần kề | ハク | せま(る) | 8 |
| 惑 | hoặc | mê hoặc, bối rối | ワク | まど(う) | 12 |
| 崩 | băng | sụp đổ, băng hà | ホウ | くず(れる)・くず(れ)・くず(す) | 11 |
| 紀 | kỉ | kỉ nguyên, ghi chép | キ | — | 9 |
| 聴 | thính | nghe, thính giác | チョウ、テイ | き(く)・ゆる(す) | 17 |
| 脱 | thoát | cởi, thoát khỏi | ダツ | ぬ(ぐ)・ぬ(げる) | 11 |
| 級 | cấp | cấp bậc, lớp | キュウ | — | 9 |
| 博 | bác | uyên bác, tiến sĩ | ハク、バク | — | 12 |
| 締 | đế | siết chặt, kí kết | テイ | し(まる)・し(まり)・し(める)・し(め)・じ(め) | 15 |
| 救 | cứu | cứu, cứu giúp | キュウ | すく(う) | 11 |
| 執 | chấp | cầm nắm, chấp hành | シツ、シュウ | と(る) | 11 |
| 房 | phòng | phòng, chùm, tua | ボウ | ふさ | 8 |
| 撤 | triệt | rút lui, triệt thoái | テツ | — | 15 |
| 削 | tước | gọt, cắt giảm | サク | けず(る)・はつ(る)・そ(ぐ) | 9 |
| 密 | mật | bí mật, dày đặc | ミツ | ひそ(か) | 11 |
| 措 | thố | biện pháp, sắp đặt | ソ | お(く) | 11 |
| 志 | chí | chí hướng, ý chí | シ | シリング・こころざ(す)・こころざし | 7 |
| 載 | tải | chở, đăng tải | サイ | の(せる)・の(る) | 13 |
| 陣 | trận | trận địa, hàng ngũ | ジン | — | 10 |
| 我 | ngã | ta, cái tôi | ガ | われ・わ・わ(が)・わが | 7 |
| 為 | vi | làm, vì | イ | ため・な(る)・な(す)・す(る)・たり | 9 |
| 抑 | ức | kìm nén, áp chế | ヨク | おさ(える) | 7 |
| 幕 | mạc | màn, mạc phủ | マク、バク | とばり | 13 |
| 染 | nhiễm | nhuộm, lây nhiễm | セン | そ(める)・そ(まる)・し(みる)・し(み) | 9 |
| 奈 | nại | Nara, sao được | ナ、ナイ、ダイ | いかん・からなし | 8 |
| 傷 | thương | vết thương, tổn thương | ショウ | きず・いた(む)・いた(める) | 13 |
| 択 | trạch | lựa chọn | タク | えら(ぶ) | 7 |
| 秀 | tú | ưu tú, xuất sắc | シュウ | ひい(でる) | 7 |
| 徴 | trưng | dấu hiệu, trưng thu | チョウ、チ | しるし | 14 |
| 弾 | đạn | viên đạn, gảy đàn | ダン、タン | ひ(く)・ひ(き)・はず(む)・たま・はじ(く) | 12 |
| 償 | thường | bồi thường, đền bù | ショウ | つぐな(う) | 17 |
| 功 | công | công lao, thành công | コウ、ク | いさお | 5 |
| 拠 | cứ | căn cứ, dựa vào | キョ、コ | よ(る) | 8 |
| 秘 | bí | bí mật, che giấu | ヒ | ひ(める)・ひそ(か)・かく(す) | 10 |
| 拒 | cự | cự tuyệt, từ chối | キョ、ゴ | こば(む) | 8 |
| 刑 | hình | hình phạt, án | ケイ | — | 6 |
| 塚 | trủng | gò đất, mộ | チョウ | つか・づか | 12 |
| 致 | trí | dẫn tới, làm (khiêm nhường) | チ | いた(す) | 10 |
| 繰 | thao | quay, cuộn, lần lượt | ソウ | く(る) | 19 |
| 尾 | vĩ | đuôi, phần cuối | ビ | お | 7 |
| 描 | miêu | miêu tả, vẽ | ビョウ | えが(く)・か(く) | 11 |
| 鈴 | linh | cái chuông nhỏ | レイ、リン | すず | 13 |
| 盤 | bàn | cái mâm, bàn cờ, đĩa | バン | — | 15 |
| 項 | hạng | hạng mục, khoản | コウ | うなじ | 12 |
| 喪 | tang | tang lễ, mất | ソウ | も | 12 |
| 伴 | bạn | đi cùng, kèm theo | ハン、バン | ともな(う) | 7 |
| 養 | dưỡng | nuôi dưỡng, dưỡng | ヨウ、リョウ | やしな(う) | 15 |
| 懸 | huyền | treo, treo lơ lửng | ケン、ケ | か(ける)・か(かる) | 20 |
| 街 | nhai | phố, đường phố | ガイ、カイ | まち | 12 |
| 契 | khế | khế ước, giao ước | ケイ | ちぎ(る) | 9 |
| 掲 | yết | treo lên, đăng lên | ケイ | かか(げる) | 11 |
| 躍 | dược | nhảy, nhảy vọt | ヤク | おど(る) | 21 |
| 棄 | khí | vứt bỏ, từ bỏ | キ | す(てる) | 13 |
| 邸 | để | dinh thự, tư dinh | テイ | やしき | 8 |
| 縮 | súc | co lại, thu nhỏ | シュク | ちぢ(む)・ちぢ(まる)・ちぢ(める)・ちぢ(れる)・ちぢ(らす) | 17 |
| 還 | hoàn | hoàn trả, trở về | カン | かえ(る) | 16 |
| 属 | thuộc | thuộc về, phụ thuộc | ゾク、ショク | さかん・つく・やから | 12 |
| 慮 | lự | lo nghĩ, cân nhắc | リョ | おもんぱく(る)・おもんぱか(る) | 15 |
| 枠 | khung | khung, khuôn khổ | — | わく | 8 |
| 恵 | huệ | ân huệ, ban ơn | ケイ、エ | めぐ(む)・めぐ(み) | 10 |
| 露 | lộ | sương, lộ ra, nước Nga | ロ、ロウ | つゆ | 21 |
| 沖 | xung | ngoài khơi, xa bờ | チュウ | おき・おきつ・ちゅう(する)・わく | 7 |
| 緩 | hoãn | chậm, nới lỏng | カン | ゆる(い)・ゆる(やか)・ゆる(む)・ゆる(める) | 15 |
| 節 | tiết | đốt, tiết, mùa | セツ、セチ | ふし・ぶし・のっと | 13 |
| 需 | nhu | nhu cầu, cần | ジュ | — | 14 |
| 射 | xạ | bắn, chiếu | シャ | い(る)・さ(す)・う(つ) | 10 |
| 購 | cấu | mua, mua sắm | コウ | — | 17 |
| 揮 | huy | vung, chỉ huy | キ | ふる(う) | 12 |
| 充 | sung | bổ sung, lấp đầy | ジュウ | あ(てる)・み(たす) | 6 |
| 貢 | cống | cống nạp, đóng góp | コウ、ク | みつ(ぐ) | 10 |
| 鹿 | lộc | con hươu | ロク | しか・か | 11 |
| 却 | khước | ngược lại, khước từ | キャク | かえ(って)・しりぞ(く)・しりぞ(ける) | 7 |
| 端 | đoan | đầu mút, đoan chính | タン | はし・は・はた・ばた・はな | 14 |
| 賃 | nhẫm | tiền thuê, tiền công | チン | — | 13 |
| 獲 | hoạch | thu được, bắt được | カク | え(る) | 16 |
| 郡 | quận | quận, huyện | グン | こおり | 10 |
| 併 | tính | hợp lại, gộp | ヘイ | あわ(せる) | 8 |
| 徹 | triệt | thấu suốt, triệt để | テツ | — | 15 |
| 貴 | quý | quý giá, cao quý | キ | たっと(い)・とうと(い)・たっと(ぶ)・とうと(ぶ) | 12 |
| 衝 | xung | va chạm, xung đột | ショウ | つ(く) | 15 |
| 焦 | tiêu | cháy khét, sốt ruột | ショウ | こ(げる)・こ(がす)・こ(がれる)・あせ(る)・じ(れる) | 12 |
| 奪 | đoạt | cướp, tước đoạt | ダツ | うば(う) | 14 |
| 災 | tai | tai họa, thiên tai | サイ | わざわ(い) | 7 |
| 浦 | phố | vịnh nhỏ, bờ biển | ホ | うら | 10 |
| 析 | tích | phân tích, chẻ | セキ | — | 8 |
| 譲 | nhượng | nhường, chuyển nhượng | ジョウ | ゆず(る) | 20 |
| 称 | xưng | gọi tên, xưng | ショウ | たた(える)・とな(える)・あ(げる)・かな(う)・はか(り) | 10 |
| 納 | nạp | nộp, thu nhận | ノウ、ナッ、ナ、ナン、トウ | おさ(める)・おさ(まる) | 10 |
| 樹 | thụ | cây, thân cây | ジュ | き | 16 |
| 挑 | khiêu | khiêu khích, thách thức | チョウ | いど(む) | 9 |
| 誘 | dụ | rủ rê, dụ dỗ | ユウ | さそ(う)・いざな(う) | 14 |
| 紛 | phân | rối rắm, lẫn lộn | フン | まぎ(れる)・まぎ(れ)・まぎ(らす)・まぎ(らわす)・まぎ(らわしい) | 10 |
| 至 | chí | đến, tột cùng | シ | いた(る) | 6 |
| 宗 | tông | tông phái, tôn giáo | シュウ、ソウ | むね | 8 |
| 促 | xúc | thúc giục, thúc đẩy | ソク | うなが(す) | 9 |
| 慎 | thận | thận trọng, dè dặt | シン | つつし(む)・つつ(ましい)・つつし・つつし(み) | 13 |
| 控 | khống | kiềm chế, ghi lại | コウ | ひか(える)・ひか(え) | 11 |
| 智 | trí | trí tuệ, trí khôn | チ | — | 12 |
| 握 | ác | nắm, cầm chặt | アク | にぎ(る) | 12 |
| 宙 | trụ | vũ trụ, không trung | チュウ | — | 8 |
| 俊 | tuấn | tuấn kiệt, xuất sắc | シュン | — | 9 |
| 銭 | tiền | tiền, đồng xu | セン、ゼン | ぜに・すき | 14 |
| 渋 | sáp | chát, do dự | ジュウ、シュウ | しぶ・しぶ(い)・しぶ(る) | 11 |
| 銃 | súng | súng | ジュウ | つつ | 14 |
| 操 | thao | thao tác, điều khiển | ソウ、サン | みさお・あやつ(る) | 16 |
| 携 | huề | mang theo, cầm tay | ケイ | たずさ(える)・たずさ(わる) | 13 |
| 診 | chẩn | chẩn đoán, khám bệnh | シン | み(る) | 12 |
| 託 | thác | ủy thác, gửi gắm | タク | かこつ(ける)・かこ(つ)・かこ(つける) | 10 |
| 撮 | toát | chụp ảnh, quay phim | サツ | と(る)・つま(む)・ど(り) | 15 |
| 誕 | đản | sinh ra, đản sinh | タン | — | 15 |
| 侵 | xâm | xâm lược, xâm phạm | シン | おか(す) | 9 |
| 括 | quát | bao quát, buộc lại | カツ | くく(る) | 9 |
| 謝 | tạ | cảm tạ, xin lỗi | シャ | あやま(る) | 17 |
| 駆 | khu | chạy, phi ngựa | ク | か(ける)・か(る) | 14 |
| 透 | thấu | trong suốt, thấu qua | トウ | す(く)・す(かす)・す(ける)・とう(る)・とう(す) | 10 |
| 津 | tân | bến, cảng | シン | つ | 9 |
| 壁 | bích | bức tường | ヘキ | かべ | 16 |
| 稲 | đạo | cây lúa | トウ、テ | いね・いな | 14 |
| 仮 | giả | tạm thời, giả | カ、ケ | かり | 6 |
| 裂 | liệt | xé, nứt | レツ | さ(く)・さ(ける)・ぎ(れ) | 12 |
| 敏 | mẫn | nhanh nhẹn, mẫn cảm | ビン | さとい | 10 |
| 是 | thị | đúng, phải | ゼ、シ | これ・この・ここ | 9 |
| 排 | bài | bài trừ, xếp hàng | ハイ | — | 11 |
| 裕 | dụ | dư dả, giàu có | ユウ | — | 12 |
| 堅 | kiên | kiên cố, cứng rắn | ケン | かた(い)・がた(い) | 12 |
| 訳 | dịch | phiên dịch, lí do | ヤク | わけ | 11 |
| 芝 | chi | cỏ, bãi cỏ | シ | しば | 6 |
| 綱 | cương | dây thừng, cương lĩnh | コウ | つな | 14 |
| 典 | điển | điển tích, nghi lễ, từ điển | テン、デン | ふみ・のり | 8 |
| 賀 | hạ | chúc mừng | ガ | — | 12 |
| 扱 | ấp | xử lí, đối đãi | ソウ、キュウ | あつか(い)・あつか(う)・あつか(る)・こ(く) | 6 |
| 顧 | cố | đoái hoài, nhìn lại | コ | かえり(みる) | 21 |
| 弘 | hoằng | rộng lớn, hoằng | コウ、グ | ひろ(い) | 5 |
| 看 | khán | xem, chăm sóc | カン | み(る) | 9 |
| 訟 | tụng | kiện tụng | ショウ | — | 11 |
| 戒 | giới | răn dạy, giới luật | カイ | いまし(める) | 7 |
| 祉 | chỉ | phúc lợi, hạnh phúc | シ | — | 8 |
| 誉 | dự | danh dự, khen ngợi | ヨ | ほま(れ)・ほ(める) | 13 |
| 歓 | hoan | hoan hỉ, vui mừng | カン | よろこ(ぶ) | 15 |
| 奏 | tấu | tấu nhạc, tâu | ソウ | かな(でる) | 9 |
| 勧 | khuyến | khuyên bảo, khuyến khích | カン、ケン | すす(める) | 13 |
| 騒 | tao | ồn ào, náo động | ソウ | さわ(ぐ)・うれい・さわ(がしい) | 18 |
| 閥 | phiệt | phe phái, môn phiệt | バツ | — | 14 |
| 甲 | giáp | vỏ cứng, hạng nhất | コウ、カン | きのえ | 5 |
| 縄 | thằng | dây thừng | ジョウ | なわ・ただ(す) | 15 |
| 郷 | hương | quê hương, làng | キョウ、ゴウ | さと | 11 |
| 揺 | dao | lay động, rung | ヨウ | ゆ(れる)・ゆ(る)・ゆ(らぐ)・ゆ(るぐ)・ゆ(する) | 12 |
| 免 | miễn | miễn, tha | メン | まぬか(れる)・まぬが(れる) | 8 |
| 既 | kí | đã, vốn đã | キ | すで(に) | 10 |
| 薦 | tiến | tiến cử, đề cử | セン | すす(める) | 16 |
| 隣 | lân | láng giềng, kế bên | リン | とな(る)・となり | 16 |
| 華 | hoa | hoa lệ, tinh hoa | カ、ケ | はな | 10 |
| 範 | phạm | khuôn mẫu, phạm vi | ハン | — | 15 |
| 隠 | ẩn | ẩn giấu, che giấu | イン、オン | かく(す)・かく(し)・かく(れる)・よ(る) | 14 |
| 徳 | đức | đạo đức, đức hạnh | トク | — | 14 |
| 哲 | triết | triết học, sáng suốt | テツ | さとい・あきらか | 10 |
| 杉 | sam | cây tuyết tùng | サン | すぎ | 7 |
| 釈 | thích | giải thích, thả ra | シャク、セキ | とく・す(てる)・ゆる(す) | 11 |
| 己 | kỉ | bản thân, mình | コ、キ | おのれ・つちのと・な | 3 |
| 妥 | thỏa | thỏa đáng, ổn thỏa | ダ | — | 7 |
| 威 | uy | uy nghiêm, uy hiếp | イ | おど(す)・おど(し)・おど(かす) | 9 |
| 豪 | hào | hào phóng, mạnh mẽ | ゴウ | えら(い) | 14 |
| 熊 | hùng | con gấu | ユウ | くま | 14 |
| 滞 | trệ | đình trệ, ứ đọng | タイ、テイ | とどこお(る) | 13 |
| 微 | vi | nhỏ bé, vi tế | ビ | かす(か) | 13 |
| 隆 | long | hưng thịnh, nhô cao | リュウ | — | 11 |
| 症 | chứng | triệu chứng, bệnh | ショウ | — | 10 |
| 暫 | tạm | tạm thời, chốc lát | ザン | しばら(く) | 15 |
| 忠 | trung | trung thành, trung nghĩa | チュウ | — | 8 |
| 倉 | thương | kho, nhà kho | ソウ | くら | 10 |
| 彦 | ngạn | chàng trai (từ cổ) | ゲン | ひこ | 9 |
| 肝 | can | gan, then chốt | カン | きも | 7 |
| 喚 | hoán | kêu gọi, hô hoán | カン | わめ(く) | 12 |
| 沿 | duyên | dọc theo, ven | エン | そ(う)・ぞ(い) | 8 |
| 妙 | diệu | kì diệu, tuyệt diệu | ミョウ、ビョウ | たえ | 7 |
| 唱 | xướng | xướng lên, hát | ショウ | とな(える) | 11 |
| 阿 | a | a dua, châu Phi | ア、オ | おもね(る)・くま | 8 |
| 索 | sách | dây thừng, tìm kiếm | サク | — | 10 |
| 誠 | thành | thành thật, chân thành | セイ | まこと | 13 |
| 襲 | tập | tấn công, kế tục | シュウ | おそ(う)・かさ(ね) | 22 |
| 懇 | khẩn | khẩn thiết, ân cần | コン | ねんご(ろ) | 17 |
| 俳 | bài | thơ haiku, diễn viên | ハイ | — | 10 |
| 柄 | bính | cán, hoa văn, dáng | ヘイ | がら・え・つか | 9 |
| 驚 | kinh | kinh ngạc, giật mình | キョウ | おどろ(く)・おどろ(かす) | 22 |
| 麻 | ma | cây gai, tê | マ、マア | あさ | 11 |
| 李 | lí | cây mận | リ | すもも | 7 |
| 浩 | hạo | mênh mông, rộng lớn | コウ | おおき(い)・ひろ(い) | 10 |
| 剤 | tễ | thuốc, liều thuốc | ザイ、スイ、セイ | かる・けず(る) | 10 |
| 瀬 | lại | chỗ nước cạn, dòng xiết | ライ | せ | 19 |
| 趣 | thú | thú vị, ý vị | シュ | おもむき・おもむ(く) | 15 |
| 陥 | hãm | sụp đổ, sa vào | カン | おちい(る)・おとしい(れる) | 10 |
| 斎 | trai | trai giới, phòng học | サイ | とき・つつし(む)・ものいみ・い(む)・いわ(う) | 11 |
| 貫 | quán | xuyên qua, quán triệt | カン | つらぬ(く)・ぬ(く)・ぬき | 11 |
| 仙 | tiên | tiên, thần tiên | セン、セント | — | 5 |
| 慰 | úy | an ủi, khuây khỏa | イ | なぐさ(める)・なぐさ(む) | 15 |
| 序 | tự | tựa, thứ tự, mở đầu | ジョ | つい(で)・ついで | 7 |
| 旬 | tuần | mười ngày, chính vụ | ジュン、シュン | — | 6 |
| 兼 | kiêm | kiêm nhiệm, đồng thời | ケン | か(ねる) | 10 |
| 聖 | thánh | thánh, thiêng liêng | セイ、ショウ | ひじり | 13 |
| 旨 | chỉ | ý chỉ, ngon | シ | むね・うま(い) | 6 |
| 即 | tức | tức thì, ngay | ソク | つ(く)・つ(ける)・すなわ(ち) | 7 |
| 柳 | liễu | cây liễu | リュウ | やなぎ | 9 |
| 舎 | xá | nhà trọ, kí túc xá | シャ、セキ | やど(る) | 8 |
| 偽 | ngụy | giả dối, ngụy tạo | ギ、カ | いつわ(る)・にせ・いつわ(り) | 11 |
| 較 | giảo | so sánh, đối chiếu | カク、コウ | くら(べる) | 13 |
| 覇 | bá | bá chủ, xưng bá | ハ、ハク | はたがしら | 19 |
| 詳 | tường | tường tận, chi tiết | ショウ | くわ(しい)・つまび(らか) | 13 |
| 抵 | để | chống lại, đến | テイ | — | 8 |
| 脅 | hiếp | uy hiếp, đe dọa | キョウ | おびや(かす)・おど(す)・おど(かす) | 10 |
| 茂 | mậu | rậm rạp, um tùm | モ | しげ(る) | 8 |
| 犠 | hi | hi sinh | ギ、キ | いけにえ | 17 |
| 旗 | kì | lá cờ | キ | はた | 14 |
| 距 | cự | khoảng cách, cự li | キョ | へだ(たる)・けづめ | 12 |
| 雅 | nhã | tao nhã, thanh lịch | ガ | みや(び) | 13 |
| 飾 | sức | trang trí, tô điểm | ショク | かざ(る)・かざ(り) | 13 |
| 網 | võng | cái lưới, mạng lưới | モウ | あみ | 14 |
| 竜 | long | con rồng | リュウ、リョウ、ロウ | たつ・いせ | 10 |
| 詩 | thi | thơ, thi ca | シ | うた | 13 |
| 繁 | phồn | phồn thịnh, rậm rạp | ハン | しげ(る)・しげ(く) | 16 |
| 翼 | dực | cánh, hai cánh | ヨク | つばさ | 17 |
| 潟 | tích | đầm phá, bãi triều | セキ | かた・がた | 15 |
| 敵 | địch | kẻ địch, đối thủ | テキ | かたき・あだ・かな(う) | 15 |
| 魅 | mị | mê hoặc, quyến rũ | ミ | — | 15 |
| 嫌 | hiềm | ghét, khó chịu | ケン、ゲン | きら(う)・きら(い)・いや | 13 |
| 斉 | tề | đều, ngang bằng | セイ、サイ | そろ(う)・ひと(しい)・ひと(しく)・あたる・はやい | 8 |
| 敷 | phu | trải ra, lát | フ | し(く)・し(き) | 15 |
| 擁 | ủng | ôm, ủng hộ | ヨウ | — | 16 |
| 圏 | quyển | phạm vi, vòng | ケン | かこ(い) | 12 |
| 酸 | toan | axit, chua | サン | す(い) | 14 |
| 罰 | phạt | hình phạt, trừng phạt | バツ、バチ、ハツ | ばっ(する) | 14 |
| 滅 | diệt | tiêu diệt, diệt vong | メツ | ほろ(びる)・ほろ(ぶ)・ほろ(ぼす) | 13 |
| 礎 | sở | nền móng, cơ sở | ソ | いしずえ | 18 |
| 腐 | hủ | thối rữa, mục nát | フ | くさ(る)・くさ(れる)・くさ(れ)・くさ(らす) | 14 |
| 脚 | cước | chân, chân đế | キャク、キャ、カク | あし | 11 |
| 潮 | triều | thủy triều, trào lưu | チョウ | しお・うしお | 15 |
| 梅 | mai | cây mơ, hoa mai | バイ | うめ | 10 |
| 尽 | tận | hết, cạn kiệt | ジン、サン | つ(きる)・つ(くす)・つ(かす)・づ(く)・ず(く) | 6 |
| 僕 | bộc | tôi (nam), đầy tớ | ボク | しもべ | 14 |
| 桜 | anh | hoa anh đào | オウ、ヨウ | さくら | 10 |
| 滑 | hoạt | trơn trượt, trơn tru | カツ、コツ | すべ(る)・なめ(らか) | 13 |
| 孤 | cô | cô độc, mồ côi | コ | — | 9 |
| 炎 | viêm | ngọn lửa, viêm | エン | ほのお | 8 |
| 賠 | bồi | bồi thường | バイ | — | 15 |
| 句 | cú | câu, cú | ク | — | 5 |
| 鋼 | cương | thép | コウ | はがね | 16 |
| 頑 | ngoan | ngoan cố, bướng bỉnh | ガン | かたく(な) | 13 |
| 鎖 | tỏa | xích, phong tỏa | サ | くさり・とざ(す) | 18 |
| 彩 | thái | màu sắc, tô màu | サイ | いろど(る) | 11 |
| 摩 | ma | ma sát, cọ xát | マ | ま(する)・さす(る)・す(る) | 15 |
| 励 | lệ | khích lệ, gắng sức | レイ | はげ(む)・はげ(ます) | 7 |
| 縦 | tung | chiều dọc, buông thả | ジュウ | たて | 16 |
| 輝 | huy | tỏa sáng, rực rỡ | キ | かがや(く) | 15 |
| 蓄 | súc | tích trữ, tích lũy | チク | たくわ(える) | 13 |
| 軸 | trục | trục, cái trục | ジク | — | 12 |
| 巡 | tuần | tuần tra, đi vòng | ジュン | めぐ(る)・めぐ(り) | 6 |
| 稼 | giá | kiếm tiền, làm việc | カ | かせ(ぐ) | 15 |
| 瞬 | thuấn | chớp mắt, khoảnh khắc | シュン | またた(く)・まじろ(ぐ) | 18 |
| 砲 | pháo | khẩu pháo, súng | ホウ | — | 10 |
| 噴 | phún | phun, phun trào | フン | ふ(く) | 15 |
| 誇 | khoa | khoe khoang, tự hào | コ | ほこ(る) | 13 |
| 祥 | tường | điềm lành, cát tường | ショウ | さいわ(い)・きざ(し)・よ(い)・つまび(らか) | 10 |
| 牲 | sinh | vật hiến tế | セイ | — | 9 |
| 秩 | trật | trật tự, bổng lộc | チツ | — | 10 |
| 帝 | đế | hoàng đế, đế vương | テイ | みかど | 9 |
| 宏 | hoành | rộng lớn | コウ | ひろ(い) | 7 |
| 唆 | toa | xúi giục, dụ dỗ | サ | そそ(る)・そそのか(す) | 10 |
| 阻 | trở | ngăn trở, cản trở | ソ | はば(む) | 8 |
| 泰 | thái | thái bình, yên ổn | タイ | — | 10 |
| 賄 | hối | hối lộ, cung cấp | ワイ | まかな(う) | 13 |
| 撲 | phác | đánh, vật (sumo) | ボク | — | 15 |
| 堀 | quật | hào, kênh đào | クツ | ほり | 11 |
| 菊 | cúc | hoa cúc | キク | — | 11 |
| 絞 | giảo | siết, vặn, treo cổ | コウ | しぼ(る)・し(める)・し(まる) | 12 |
| 縁 | duyên | duyên phận, mối quan hệ, mép | エン、-ネン | ふち・ふち(どる)・ゆかり・よすが・へり | 15 |
| 唯 | duy | duy nhất, chỉ | ユイ、イ | ただ | 11 |
| 膨 | bành | phồng lên, trương nở | ボウ | ふく(らむ)・ふく(れる) | 16 |
| 矢 | thỉ | mũi tên | シ | や | 5 |
| 耐 | nại | chịu đựng, bền | タイ | た(える) | 9 |
| 塾 | thục | lớp học thêm, tư thục | ジュク | — | 14 |
| 漏 | lậu | rò rỉ, lọt | ロウ | も(る)・も(れる)・も(らす) | 14 |
| 慶 | khánh | chúc mừng, khánh hỉ | ケイ | よろこ(び) | 15 |
| 猛 | mãnh | mãnh liệt, dữ dội | モウ | — | 11 |
| 芳 | phương | thơm, hương thơm | ホウ | かんば(しい) | 7 |
| 懲 | trừng | trừng phạt, răn đe | チョウ | こ(りる)・こ(らす)・こ(らしめる) | 18 |
| 剣 | kiếm | thanh kiếm | ケン | つるぎ | 10 |
| 彰 | chương | biểu dương, rõ ràng | ショウ | — | 14 |
| 棋 | kì | cờ, quân cờ | キ | ご | 12 |
| 丁 | đinh | khu phố, đinh | チョウ、テイ、チン、トウ、チ | ひのと | 2 |
| 恒 | hằng | hằng, luôn luôn | コウ | つね・つねに | 9 |
| 揚 | dương | nâng lên, chiên | ヨウ | あ(げる)・あ(げ)・あ(がる) | 12 |
| 冒 | mạo | mạo hiểm, xúc phạm | ボウ | おか(す) | 9 |
| 之 | chi | của, cái này | シ | の・これ・ゆく・この | 3 |
| 倫 | luân | luân lí, đạo đức | リン | — | 10 |
| 陳 | trần | bày ra, trình bày | チン | ひ(ねる) | 11 |
| 憶 | ức | kí ức, nhớ | オク | — | 16 |
| 潜 | tiềm | lặn, tiềm ẩn | セン | ひそ(む)・もぐ(る)・かく(れる)・くぐ(る)・ひそ(める) | 15 |
| 梨 | lê | quả lê | リ | なし | 11 |
| 仁 | nhân | nhân từ, lòng nhân | ジン、ニ、ニン | — | 4 |
| 克 | khắc | khắc phục, vượt qua | コク | か(つ) | 7 |
| 岳 | nhạc | núi cao, đỉnh núi | ガク | たけ | 8 |
| 概 | khái | khái quát, đại khái | ガイ | おおむ(ね) | 14 |
| 拘 | câu | câu lưu, bắt giữ | コウ | かか(わる) | 8 |
| 墓 | mộ | nấm mồ, mộ phần | ボ | はか | 13 |
| 黙 | mặc | im lặng, trầm mặc | モク、ボク | だま(る)・もだ(す) | 15 |
| 須 | tu | cần phải, tất yếu | ス、シュ | すべから(く)・すべし・ひげ・まつ・もち(いる) | 12 |
| 偏 | thiên | thiên lệch, một bên | ヘン | かたよ(る) | 11 |
| 雰 | phân | bầu không khí | フン | — | 12 |
| 遇 | ngộ | gặp gỡ, đối đãi | グウ | あ(う) | 12 |
| 諮 | tư | tham vấn, hỏi ý | シ | はか(る) | 16 |
| 狭 | hiệp | hẹp, chật | キョウ、コウ | せま(い)・せば(める)・せば(まる)・さ | 9 |
| 卓 | trác | xuất chúng, cái bàn | タク | — | 8 |
| 亀 | quy | con rùa | キ、キュウ、キン | かめ | 11 |
| 糧 | lương | lương thực | リョウ、ロウ | かて | 18 |
| 簿 | bạ | sổ sách, sổ ghi | ボ | — | 19 |
| 炉 | lô | lò, lò sưởi | ロ | いろり | 8 |
| 牧 | mục | chăn nuôi, mục đồng | ボク | まき | 8 |
| 殊 | thù | đặc biệt, khác thường | シュ | こと | 10 |
| 殖 | thực | sinh sôi, tăng thêm | ショク | ふ(える)・ふ(やす) | 12 |
| 艦 | hạm | tàu chiến | カン | — | 21 |
| 輩 | bối | lớp người, bối phận | ハイ | ばら・やから・やかい・ともがら | 15 |
| 穴 | huyệt | cái lỗ, hang | ケツ | あな | 5 |
| 奇 | kì | kì lạ, kì diệu | キ | く(しき)・あや(しい)・くし・めずら(しい) | 8 |
| 慢 | mạn | chậm, kiêu ngạo | マン | — | 14 |
| 鶴 | hạc | con hạc | カク | つる | 21 |
| 謀 | mưu | mưu kế, âm mưu | ボウ、ム | はか(る)・たばか(る)・はかりごと | 16 |
| 暖 | noãn | ấm áp | ダン、ノン | あたた(か)・あたた(かい)・あたた(まる)・あたた(める) | 13 |
| 昌 | xương | thịnh vượng, sáng sủa | ショウ | さかん | 8 |
| 拍 | phách | vỗ tay, nhịp phách | ハク、ヒョウ | — | 8 |
| 朗 | lãng | sáng sủa, sang sảng | ロウ | ほが(らか)・あき(らか) | 10 |
| 寛 | khoan | khoan dung, rộng lượng | カン | くつろ(ぐ)・ひろ(い)・ゆる(やか) | 13 |
| 覆 | phúc | lật úp, che phủ | フク | おお(う)・くつがえ(す)・くつがえ(る) | 18 |
| 胞 | bào | tế bào, bào thai | ホウ | — | 9 |
| 泣 | khấp | khóc | キュウ | な(く) | 8 |
| 隔 | cách | ngăn cách, cách quãng | カク | へだ(てる)・へだ(たる) | 13 |
| 浄 | tịnh | trong sạch, thanh tịnh | ジョウ、セイ | きよ(める)・きよ(い) | 9 |
| 没 | một | chìm, mất, không có | ボツ、モツ | おぼ(れる)・しず(む)・ない | 7 |
| 暇 | hạ | thời gian rảnh | カ | ひま・いとま | 13 |
| 肺 | phế | phổi | ハイ | — | 9 |
| 貞 | trinh | trinh tiết, ngay thẳng | テイ、ジョウ | ただし(い)・さだ | 9 |
| 靖 | tĩnh | yên bình | セイ、ジョウ | やす(んじる) | 13 |
| 鑑 | giám | soi xét, giám định | カン | かんが(みる)・かがみ | 23 |
| 飼 | tự | nuôi, chăn nuôi | シ | か(う) | 13 |
| 陰 | âm | bóng râm, âm | イン | かげ・かげ(る) | 11 |
| 銘 | minh | khắc ghi, danh hiệu | メイ | — | 14 |
| 随 | tùy | tùy theo, đi theo | ズイ | まにま(に)・したが(う) | 12 |
| 烈 | liệt | mãnh liệt, kịch liệt | レツ | はげ(しい) | 10 |
| 尋 | tầm | tìm hỏi, tầm | ジン | たず(ねる)・ひろ | 12 |
| 稿 | cảo | bản thảo | コウ | わら・したがき | 15 |
| 丹 | đan | màu đỏ son | タン | に | 4 |
| 啓 | khải | mở ra, khai sáng | ケイ | ひら(く)・さと(す) | 11 |
| 也 | dã | là (văn cổ) | ヤ、エ | なり・か・また | 3 |
| 丘 | khâu | gò, đồi | キュウ | おか | 5 |
| 棟 | đống | nóc nhà, tòa nhà | トウ | むね・むな | 12 |
| 壌 | nhưỡng | đất, thổ nhưỡng | ジョウ | つち | 16 |
| 漫 | mạn | truyện tranh, tùy ý | マン | みだり(に)・そぞ(ろ) | 14 |
| 玄 | huyền | huyền bí, đen huyền | ゲン | くろ・くろ(い) | 5 |
| 粘 | niêm | dính, dẻo | ネン | ねば(る) | 11 |
| 悟 | ngộ | giác ngộ, hiểu ra | ゴ | さと(る) | 10 |
| 舗 | phô | cửa hiệu, lát đường | ホ | — | 15 |
| 妊 | nhâm | mang thai | ニン、ジン | はら(む)・みごも(る) | 7 |
| 熟 | thục | chín, thành thạo | ジュク | う(れる) | 15 |
| 旭 | húc | mặt trời mọc | キョク | あさひ | 6 |
| 恩 | ân | ân huệ, ơn | オン | — | 10 |
| 騰 | đằng | tăng vọt, bốc lên | トウ | あが(る)・のぼ(る) | 20 |
| 往 | vãng | đi, quá vãng | オウ | い(く)・いにしえ・さき(に)・ゆ(く) | 8 |
| 豆 | đậu | hạt đậu | トウ、ズ | まめ | 7 |
| 遂 | toại | hoàn thành, rốt cuộc | スイ | と(げる)・つい(に) | 12 |
| 狂 | cuồng | điên cuồng, cuồng | キョウ | くる(う)・くる(おしい)・くるお(しい) | 7 |
| 岐 | kì | rẽ nhánh, ngã ba | キ、ギ | — | 7 |
| 陛 | bệ | bệ hạ, bậc thềm | ヘイ | — | 10 |
| 緯 | vĩ | vĩ tuyến, sợi ngang | イ | よこいと・ぬき | 16 |
| 培 | bồi | bồi dưỡng, vun trồng | バイ | つちか(う) | 11 |
| 衰 | suy | suy yếu, suy tàn | スイ | おとろ(える) | 10 |
| 艇 | đĩnh | xuồng, thuyền nhỏ | テイ | — | 13 |
| 屈 | khuất | khuất phục, uốn cong | クツ | かが(む)・かが(める) | 8 |
| 径 | kính | đường kính, lối nhỏ | ケイ | みち・こみち・さしわたし・ただちに | 8 |
| 淡 | đạm | nhạt, đạm bạc | タン | あわ(い) | 11 |
| 抽 | trừu | rút ra, trừu tượng | チュウ | ひき | 8 |
| 披 | phi | phơi bày, mở ra | ヒ | — | 8 |
| 廷 | đình | triều đình, tòa án | テイ | — | 7 |
| 錦 | cẩm | gấm, cẩm tú | キン | にしき | 16 |
| 准 | chuẩn | chuẩn, phó | ジュン | — | 10 |
| 暑 | thử | nóng nực | ショ | あつ(い) | 12 |
| 磯 | ki | bờ đá, bãi biển | キ | いそ | 17 |
| 奨 | tưởng | khuyến khích, tưởng thưởng | ショウ、ソウ | すす(める) | 13 |
| 浸 | tẩm | ngâm, thấm | シン | ひた(す)・ひた(る)・つ(かる) | 10 |
| 剰 | thặng | dư thừa, thặng dư | ジョウ | あまつさえ・あま(り)・あま(る) | 11 |
| 胆 | đảm | mật, gan dạ | タン | きも | 9 |
| 繊 | tiêm | mảnh mai, sợi nhỏ | セン | — | 17 |
| 駒 | câu | ngựa con, quân cờ | ク | こま | 15 |
| 虚 | hư | hư không, trống rỗng | キョ、コ | むな(しい)・うつ(ろ) | 11 |
| 霊 | linh | linh hồn, linh thiêng | レイ、リョウ | たま | 15 |
| 帳 | trướng | sổ, màn trướng | チョウ | とばり | 11 |
| 悔 | hối | hối hận, ăn năn | カイ | く(いる)・く(やむ)・くや(しい) | 9 |
| 諭 | dụ | khuyên răn, dụ bảo | ユ | さと(す) | 16 |
| 惨 | thảm | thảm khốc, bi thảm | サン、ザン | みじ(め)・いた(む)・むご(い) | 11 |
| 虐 | ngược | ngược đãi, tàn bạo | ギャク | しいた(げる) | 9 |
| 翻 | phiên | lật, phiên dịch | ホン、ハン | ひるがえ(る)・ひるがえ(す) | 18 |
| 墜 | trụy | rơi, rơi xuống | ツイ | お(ちる)・お(つ) | 15 |
| 沼 | chiểu | đầm lầy, ao | ショウ | ぬま | 8 |
| 据 | cứ | đặt, lắp đặt | キョ | す(える)・す(わる) | 11 |
| 肥 | phì | béo, phân bón, màu mỡ | ヒ | こ(える)・こえ・こ(やす)・こ(やし)・ふと(る) | 8 |
| 徐 | từ | từ từ, chậm rãi | ジョ | おもむ(ろに) | 10 |
| 糖 | đường | đường (thực phẩm) | トウ | — | 16 |
| 搭 | đáp | lên (xe, tàu), chất lên | トウ | — | 12 |
| 盾 | thuẫn | cái khiên | ジュン | たて | 9 |
| 脈 | mạch | mạch máu, mạch | ミャク | すじ | 10 |
| 滝 | lung | thác nước | ロウ、ソウ | たき | 13 |
| 軌 | quỹ | quỹ đạo, đường ray | キ | — | 9 |
| 俵 | biếu | bao, bồ (đựng gạo) | ヒョウ | たわら | 10 |
| 妨 | phương | cản trở, gây hại | ボウ | さまた(げる) | 7 |
| 擦 | sát | cọ xát, chà | サツ | す(る)・す(れる)・ず(れ)・こす(る)・こす(れる) | 17 |
| 鯨 | kình | cá voi | ゲイ | くじら | 19 |
| 荘 | trang | trang viên, biệt thự | ソウ、ショウ、チャン | ほうき・おごそ(か) | 9 |
| 諾 | nặc | chấp thuận, ưng thuận | ダク | — | 15 |
| 雷 | lôi | sấm sét | ライ | かみなり・いかずち・いかづち | 13 |
| 漂 | phiêu | trôi nổi, phiêu bạt | ヒョウ | ただよ(う) | 14 |
| 懐 | hoài | hoài niệm, trong lòng | カイ、エ | ふところ・なつ(かしい)・なつ(かしむ)・なつ(く)・なつ(ける) | 16 |
| 勘 | khám | trực giác, kiểm tra | カン | — | 11 |
| 栽 | tài | trồng trọt, trồng cây | サイ | — | 10 |
| 拐 | quải | bắt cóc, lừa gạt | カイ | — | 8 |
| 駄 | đà | vô ích, ngựa thồ | ダ、タ | — | 14 |
| 添 | thiêm | thêm vào, kèm theo | テン | そ(える)・そ(う) | 11 |
| 冠 | quan | vương miện, đứng đầu | カン | かんむり | 9 |
| 斜 | tà | nghiêng, xiên | シャ | なな(め)・はす | 11 |
| 鏡 | kính | cái gương | キョウ、ケイ | かがみ | 19 |
| 聡 | thông | thông minh, sáng dạ | ソウ | さと(い)・みみざと(い) | 14 |
| 浪 | lãng | sóng, lang thang | ロウ | — | 10 |
| 亜 | á | châu Á, thứ nhì | ア | つ(ぐ) | 7 |
| 覧 | lãm | xem, duyệt | ラン | み(る) | 17 |
| 詐 | trá | lừa dối, gian trá | サ | いつわ(る) | 12 |
| 壇 | đàn | bục, đàn tế | ダン、タン | — | 16 |
| 勲 | huân | huân chương, công lao | クン | いさお | 15 |
| 魔 | ma | ma quỷ, ma thuật | マ | — | 21 |
| 酬 | thù | đáp trả, thù lao | シュウ、シュ、トウ | むく(いる) | 13 |
| 紫 | tử | màu tím | シ | むらさき | 12 |
| 曙 | thự | rạng đông, bình minh | ショ | あけぼの | 17 |
| 紋 | văn | hoa văn, gia huy | モン | — | 10 |
| 卸 | tá | bán buôn, dỡ xuống | シャ | おろ(す)・おろし・おろ(し) | 9 |
| 奮 | phấn | phấn chấn, hăng hái | フン | ふる(う) | 16 |
| 欄 | lan | cột (báo), lan can | ラン | てすり | 20 |
| 逸 | dật | ẩn dật, thoát ra | イツ | そ(れる)・そ(らす)・はぐ(れる) | 11 |
| 涯 | nhai | bờ, giới hạn, cuộc đời | ガイ | はて | 11 |
| 拓 | thác | khai khẩn, mở mang | タク | ひら(く) | 8 |
| 眼 | nhãn | con mắt | ガン、ゲン | まなこ・め | 11 |
| 獄 | ngục | nhà tù, ngục | ゴク | — | 14 |
| 尚 | thượng | còn, chuộng | ショウ | なお | 8 |
| 彫 | điêu | điêu khắc, chạm trổ | チョウ | ほ(る)・ぼ(り) | 11 |
| 穏 | ổn | ổn định, êm đềm | オン | おだ(やか) | 16 |
| 顕 | hiển | hiển hiện, rõ ràng | ケン | あきらか・あらわ(れる) | 18 |
| 巧 | xảo | khéo léo, tinh xảo | コウ | たく(み)・たく(む)・うま(い) | 5 |
| 矛 | mâu | cây giáo, mâu thuẫn | ム、ボウ | ほこ | 5 |
| 垣 | viên | hàng rào, bờ tường | エン | かき | 9 |
| 欺 | khi | lừa dối, khinh nhờn | ギ | あざむ(く) | 12 |
| 釣 | điếu | câu cá | チョウ | つ(る)・つ(り) | 11 |
| 萩 | thu | cây thu (hồ chi tử) | シュウ | はぎ | 12 |
| 粛 | túc | nghiêm túc, trang nghiêm | シュク、スク | つつし(む) | 11 |
| 栗 | lật | hạt dẻ | リツ、リ | くり・おののく | 10 |
| 愚 | ngu | ngu ngốc, dại dột | グ | おろ(か) | 13 |
| 嘉 | gia | khen ngợi, tốt đẹp | カ | よみ(する)・よい | 14 |
| 遭 | tao | gặp phải, gặp nạn | ソウ | あ(う)・あ(わせる) | 14 |
| 架 | giá | giá đỡ, bắc qua | カ | か(ける)・か(かる) | 9 |
| 鬼 | quỷ | con quỷ, ma | キ | おに | 10 |
| 庶 | thứ | thường dân, thứ dân | ショ | — | 11 |
| 稚 | trĩ | non nớt, trẻ con | チ、ジ | いとけない・おさない・おくて・おでる | 13 |
| 滋 | tư | bổ dưỡng, sinh sôi | ジ、シ | — | 12 |
| 幻 | ảo | ảo ảnh, hư ảo | ゲン | まぼろし | 4 |
| 煮 | chử | nấu, luộc | シャ | に(る)・に・に(える)・に(やす) | 12 |
| 姫 | cơ | công chúa, nàng | キ | ひめ | 10 |
| 誓 | thệ | thề, tuyên thệ | セイ | ちか(う) | 14 |
| 把 | bả | nắm, bó | ハ、ワ | — | 7 |
| 践 | tiễn | thực tiễn, giẫm | セン | ふ(む) | 13 |
| 呈 | trình | trình bày, dâng lên | テイ | — | 7 |
| 疎 | sơ | sơ sài, xa cách | ソ、ショ | うと(い)・うと(む)・まば(ら) | 12 |
| 仰 | ngưỡng | ngẩng lên, ngưỡng mộ | ギョウ、コウ | あお(ぐ)・おお(せ)・お(っしゃる)・おっしゃ(る) | 6 |
| 剛 | cương | cứng rắn, cương nghị | ゴウ | — | 10 |
| 疾 | tật | bệnh tật, nhanh chóng | シツ | はや(い) | 10 |
| 征 | chinh | chinh phạt, chinh phục | セイ | — | 8 |
| 砕 | toái | đập vụn, nghiền nát | サイ | くだ(く)・くだ(ける) | 9 |
| 謡 | dao | ca dao, hát | ヨウ | うた(い)・うた(う) | 16 |
| 嫁 | giá | lấy chồng, cô dâu | カ | よめ・とつ(ぐ)・い(く)・ゆ(く) | 13 |
| 謙 | khiêm | khiêm tốn, nhún nhường | ケン | へりくだ(る) | 17 |
| 后 | hậu | hoàng hậu | コウ、ゴ | きさき | 6 |
| 嘆 | thán | than thở, cảm thán | タン | なげ(く)・なげ(かわしい) | 13 |
| 菌 | khuẩn | vi khuẩn, nấm | キン | — | 11 |
| 鎌 | liêm | cái liềm | レン、ケン | かま | 18 |
| 巣 | sào | cái tổ | ソウ | す・す(くう) | 11 |
| 頻 | tần | tần suất, thường xuyên | ヒン | しき(りに) | 17 |
| 琴 | cầm | đàn koto, đàn cầm | キン、ゴン | こと | 12 |
| 班 | ban | tổ, ban | ハン | — | 10 |
| 棚 | bằng | cái kệ, giá | ホウ | たな・だな | 12 |
| 潔 | khiết | trong sạch, thanh khiết | ケツ | いさぎよ(い) | 15 |
| 酷 | khốc | tàn khốc, khắc nghiệt | コク | ひど(い) | 14 |
| 宰 | tể | tể tướng, cai quản | サイ | — | 10 |
| 廊 | lang | hành lang | ロウ | — | 12 |
| 寂 | tịch | tịch mịch, cô quạnh | ジャク、セキ | さび・さび(しい)・さび(れる)・さみ(しい) | 11 |
| 辰 | thìn | chi Thìn, giờ Thìn | シン、ジン | たつ | 7 |
| 霞 | hà | sương mù, ráng chiều | カ、ゲ | かすみ・かす(む) | 17 |
| 伏 | phục | phủ phục, ẩn nấp | フク | ふ(せる)・ふ(す) | 6 |
| 碁 | kì | cờ vây | ゴ | — | 13 |
| 俗 | tục | phong tục, thế tục | ゾク | — | 9 |
| 漠 | mạc | sa mạc, mơ hồ | バク | — | 13 |
| 邪 | tà | tà ác, gian tà | ジャ | よこし(ま) | 8 |
| 晶 | tinh | tinh thể, lấp lánh | ショウ | — | 12 |
| 墨 | mặc | mực tàu, mực | ボク | すみ | 14 |
| 鎮 | trấn | trấn an, trấn giữ | チン | しず(める)・しず(まる)・おさえ | 18 |
| 洞 | động | hang động | ドウ | ほら | 9 |
| 履 | lí | đi (giày), thực hiện | リ | は(く) | 15 |
| 劣 | liệt | kém cỏi, thua kém | レツ | おと(る) | 6 |
| 那 | na | nào, gì | ナ、ダ | なに・なんぞ・いかん | 7 |
| 殴 | ẩu | đánh, ẩu đả | オウ | なぐ(る) | 8 |
| 娠 | thần | mang thai | シン | — | 10 |
| 奉 | phụng | phụng sự, dâng lên | ホウ、ブ | たてまつ(る)・まつ(る)・ほう(ずる) | 8 |
| 憂 | ưu | ưu tư, lo lắng | ユウ | うれ(える)・うれ(い)・う(い)・う(き) | 15 |
| 朴 | phác | mộc mạc, chất phác | ボク | ほう・ほお・えのき | 6 |
| 亭 | đình | đình, quán | テイ、チン | — | 9 |
| 淳 | thuần | thuần khiết, đôn hậu | ジュン、シュン | あつ(い) | 11 |
| 怪 | quái | quái lạ, kì quái | カイ、ケ | あや(しい)・あや(しむ) | 8 |
| 鳩 | cưu | chim bồ câu | キュウ、ク | はと・あつ(める) | 13 |
| 酔 | túy | say rượu, say | スイ | よ(う)・よ(い)・よ | 11 |
| 惜 | tích | tiếc, tiếc nuối | セキ | お(しい)・お(しむ) | 11 |
| 穫 | hoạch | thu hoạch, gặt hái | カク | — | 18 |
| 佳 | giai | tốt đẹp, xinh đẹp | カ | — | 8 |
| 潤 | nhuận | nhuần, thấm ướt, lợi nhuận | ジュン | うるお(う)・うるお(す)・うる(む) | 15 |
| 悼 | điệu | thương tiếc, tưởng niệm | トウ | いた(む) | 11 |
| 乏 | phạp | thiếu thốn, nghèo nàn | ボウ | とぼ(しい)・とも(しい) | 4 |
| 該 | cai | nói trên, cái đó | ガイ | — | 13 |
| 赴 | phó | đi tới, nhậm chức | フ | おもむ(く) | 9 |
| 桑 | tang | cây dâu tằm | ソウ | くわ | 10 |
| 桂 | quế | cây quế | ケイ | かつら | 10 |
| 髄 | tủy | tủy, cốt tủy | ズイ | — | 19 |
| 虎 | hổ | con hổ | コ | とら | 8 |
| 盆 | bồn | cái chậu, lễ Obon | ボン | — | 9 |
| 晋 | tấn | tiến lên, nhà Tấn | シン | すす(む) | 10 |
| 穂 | tuệ | bông lúa, bông | スイ | ほ | 15 |
| 壮 | tráng | tráng kiện, hùng tráng | ソウ | さかん | 6 |
| 堤 | đê | con đê, bờ đập | テイ | つつみ | 12 |
| 飢 | cơ | đói, đói khát | キ | う(える) | 10 |
| 傍 | bàng | bên cạnh, người ngoài | ボウ | かたわ(ら)・わき・おか・はた・そば | 12 |
| 疫 | dịch | dịch bệnh | エキ、ヤク | — | 9 |
| 累 | lụy | liên lụy, tích lũy | ルイ | — | 11 |
| 痴 | si | ngu si, si mê | チ | し(れる)・おろか | 13 |
| 搬 | ban | vận chuyển, khuân | ハン | — | 13 |
| 晃 | hoảng | sáng chói, lấp lánh | コウ | あきらか | 10 |
| 癒 | dũ | chữa lành, khỏi bệnh | ユ | い(える)・いや(す)・い(やす) | 18 |
| 桐 | đồng | cây ngô đồng | トウ、ドウ | きり | 10 |
| 寸 | thốn | tấc, một chút | スン | — | 3 |
| 郭 | quách | thành quách, khu vực | カク | くるわ | 11 |
| 尿 | niệu | nước tiểu | ニョウ | ゆばり・いばり・しと | 7 |
| 凶 | hung | hung ác, xui xẻo | キョウ | — | 4 |
| 吐 | thổ | nôn, phun ra | ト | は(く)・つ(く) | 6 |
| 宴 | yến | yến tiệc, tiệc | エン | うたげ | 10 |
| 鷹 | ưng | chim ưng | ヨウ、オウ | たか | 24 |
| 賓 | tân | khách quý | ヒン | まろうど・したがう | 15 |
| 虜 | lỗ | tù binh, bắt sống | リョ、ロ | とりこ・とりく | 13 |
| 陶 | đào | gốm sứ, đồ gốm | トウ | すえ | 11 |
| 鐘 | chung | quả chuông | ショウ | かね | 20 |
| 憾 | hám | ân hận, tiếc nuối | カン | うら(む) | 16 |
| 猪 | trư | con lợn rừng | チョ | い・いのしし | 11 |
| 紘 | hoành | rộng lớn, dây mũ | コウ | おおづな・つな・つなぐ | 10 |
| 磁 | từ | nam châm, sứ | ジ | — | 14 |
| 弥 | di | càng thêm, đầy | ミ、ビ | や・いや・いよ(いよ)・わた(る) | 8 |
| 昆 | côn | côn trùng, anh em | コン | — | 8 |
| 粗 | thô | thô, thô ráp | ソ | あら(い)・あら | 11 |
| 訂 | đính | đính chính, sửa | テイ | ただ(す) | 9 |
| 芽 | nha | mầm, chồi | ガ | め | 8 |
| 庄 | trang | thôn trang, trang trại | ショウ、ソ、ソウ、ホウ | — | 6 |
| 傘 | tản | cái ô, cái dù | サン | かさ | 12 |
| 敦 | đôn | đôn hậu, chất phác | トン、タイ、ダン、チョウ | あつ(い) | 12 |
| 騎 | kị | cưỡi ngựa, kị binh | キ | — | 18 |
| 寧 | ninh | an ninh, thà rằng | ネイ | むし(ろ) | 14 |
| 循 | tuần | tuần hoàn, tuân theo | ジュン | — | 12 |
| 忍 | nhẫn | nhẫn nhịn, chịu đựng | ニン | しの(ぶ)・しの(ばせる) | 7 |
| 怠 | đãi | lười biếng, lơ là | タイ | おこた(る)・なま(ける) | 9 |
| 如 | như | như, giống như | ジョ、ニョ | ごと(し) | 6 |
| 寮 | liêu | kí túc xá | リョウ | — | 15 |
| 祐 | hữu | phù hộ, giúp đỡ | ユウ、ウ | たす(ける) | 9 |
| 鵬 | bằng | chim bằng | ホウ | おおとり | 19 |
| 鉛 | duyên | chì | エン | なまり | 13 |
| 珠 | châu | ngọc trai, hạt châu | シュ | たま | 10 |
| 凝 | ngưng | đông lại, chăm chú | ギョウ | こ(る)・こ(らす)・こご(らす)・こご(らせる)・こご(る) | 16 |
| 苗 | miêu | cây giống, mạ | ビョウ、ミョウ | なえ・なわ | 8 |
| 獣 | thú | dã thú, con thú | ジュウ | けもの・けだもの | 16 |
| 哀 | ai | bi ai, thương xót | アイ | あわ(れ)・あわ(れむ)・かな(しい) | 9 |
| 跳 | khiêu | nhảy, nhảy vọt | チョウ | は(ねる)・と(ぶ)・と(び) | 13 |
| 匠 | tượng | thợ thủ công, bậc thầy | ショウ | たくみ | 6 |
| 垂 | thùy | rủ xuống, treo | スイ | た(れる)・た(らす)・た(れ)・なんなんと(す) | 8 |
| 蛇 | xà | con rắn | ジャ、ダ、イ、ヤ | へび | 11 |
| 澄 | trừng | trong veo, lắng trong | チョウ | す(む)・す(ます) | 15 |
| 縫 | phùng | khâu, may vá | ホウ | ぬ(う) | 16 |
| 僧 | tăng | nhà sư, tăng lữ | ソウ | — | 13 |
| 眺 | thiếu | ngắm, nhìn xa | チョウ | なが(める) | 11 |
| 亘 | tuyên | trải dài, kéo dài | コウ、カン、セン | わた(る)・もと(める) | 6 |
| 呉 | ngô | nước Ngô, cho | ゴ | く(れる)・くれ | 7 |
| 凡 | phàm | phàm tục, bình thường | ボン、ハン | およ(そ)・おうよ(そ)・すべ(て) | 3 |
| 憩 | khế | nghỉ ngơi | ケイ | いこ(い)・いこ(う) | 16 |
| 媛 | viện | người đẹp, công nương | エン | ひめ | 12 |
| 溝 | câu | rãnh, mương | コウ | みぞ | 13 |
| 恭 | cung | cung kính, kính cẩn | キョウ | うやうや(しい) | 10 |
| 刈 | ngải | cắt, gặt | ガイ、カイ | か(る) | 4 |
| 睡 | thụy | ngủ, buồn ngủ | スイ | ねむ(る)・ねむ(い) | 13 |
| 錯 | thác | sai lầm, đan xen | サク、シャク | — | 16 |
| 伯 | bá | bác, tước bá | ハク | — | 7 |
| 笹 | tiểu | trúc nhỏ, lá tre | — | ささ | 11 |
| 穀 | cốc | ngũ cốc, lương thực | コク | — | 14 |
| 陵 | lăng | lăng mộ, gò | リョウ | みささぎ | 11 |
| 霧 | vụ | sương mù | ム、ボウ、ブ | きり | 19 |
| 魂 | hồn | linh hồn, hồn | コン | たましい・たま | 14 |
| 弊 | tệ | tệ nạn, khiêm xưng | ヘイ | — | 15 |
| 妃 | phi | vương phi, hoàng phi | ヒ | きさき | 6 |
| 舶 | bạc | tàu lớn, tàu biển | ハク | — | 11 |
| 餓 | ngạ | đói, chết đói | ガ | う(える) | 15 |
| 窮 | cùng | cùng quẫn, cùng cực | キュウ、キョウ | きわ(める)・きわ(まる)・きわ(まり)・きわ(み) | 15 |
| 掌 | chưởng | lòng bàn tay, nắm giữ | ショウ | てのひら・たなごころ | 12 |
| 麗 | lệ | mĩ lệ, xinh đẹp | レイ | うるわ(しい)・うら(らか) | 19 |
| 綾 | lăng | lụa hoa, vân | リン | あや | 14 |
| 臭 | xú | hôi thối, mùi | シュウ | くさ(い)・にお(う)・にお(い) | 9 |
| 悦 | duyệt | vui mừng, hân hoan | エツ | よろこ(ぶ)・よろこ(ばす) | 10 |
| 刃 | nhẫn | lưỡi dao | ジン、ニン | は・やいば・き(る) | 3 |
| 縛 | phọc | trói buộc, trói | バク | しば(る) | 16 |
| 暦 | lịch | lịch, niên lịch | レキ、リャク | こよみ | 14 |
| 宜 | nghi | thích hợp, nên | ギ | よろ(しい)・よろ(しく) | 8 |
| 盲 | manh | mù, mù quáng | モウ | めくら | 8 |
| 粋 | túy | tinh túy, phong nhã | スイ | いき | 10 |
| 辱 | nhục | nhục nhã, làm nhục | ジョク | はずかし(める) | 10 |
| 毅 | nghị | cương nghị, kiên nghị | キ、ギ | つよ(い) | 15 |
| 轄 | hạt | quản hạt, cai quản | カツ | くさび | 17 |
| 猿 | viên | con khỉ | エン | さる | 13 |
| 弦 | huyền | dây cung, dây đàn | ゲン | つる | 8 |
| 稔 | nẫm | chín, được mùa | ネン、ジン、ニン | みの(る)・みのり | 13 |
| 窒 | trất | nghẹt, ngạt | チツ | — | 11 |
| 炊 | xuy | nấu cơm, thổi cơm | スイ | た(く)・だ(き) | 8 |
| 洪 | hồng | lũ lụt, to lớn | コウ | — | 9 |
| 摂 | nhiếp | nhiếp chính, hấp thu | セツ、ショウ | おさ(める)・かね(る)・と(る) | 13 |
| 飽 | bão | no, chán | ホウ | あ(きる)・あ(かす)・あ(く) | 13 |
| 冗 | nhũng | thừa, rườm rà | ジョウ | — | 4 |
| 桃 | đào | quả đào | トウ | もも | 10 |
| 狩 | thú | săn bắn | シュ | か(る)・か(り)・が(り) | 9 |
| 朱 | chu | màu son, đỏ tươi | シュ | あけ | 6 |
| 渦 | oa | xoáy nước | カ | うず | 12 |
| 紳 | thân | quý ông, thân sĩ | シン | — | 11 |
| 枢 | khu | then chốt, trung khu | スウ、シュ | とぼそ・からくり | 8 |
| 碑 | bi | bia đá, tấm bia | ヒ | いしぶみ | 14 |
| 鍛 | đoán | rèn, tôi luyện | タン | きた(える) | 17 |
| 刀 | đao | con dao, đao | トウ | かたな・そり | 2 |
| 鼓 | cổ | cái trống, khích lệ | コ | つづみ | 13 |
| 裸 | lõa | trần truồng, khỏa thân | ラ | はだか | 13 |
| 猶 | do | vẫn còn, hơn nữa | ユウ、ユ | なお | 12 |
| 塊 | khối | khối, cục | カイ、ケ | かたまり・つちくれ | 13 |
| 旋 | toàn | xoay tròn, xoay vòng | セン | め(ぐる)・いばり | 11 |
| 弓 | cung | cây cung | キュウ | ゆみ | 3 |
| 幣 | tệ | tiền tệ, lễ vật | ヘイ | ぬさ | 15 |
| 膜 | mô | màng | マク | — | 14 |
| 扇 | phiến | cái quạt | セン | おうぎ | 10 |
| 腸 | trường | ruột | チョウ | はらわた・わた | 13 |
| 槽 | tào | bồn, thùng chứa | ソウ | ふね | 15 |
| 慈 | từ | từ bi, nhân từ | ジ | いつく(しむ) | 13 |
| 楊 | dương | cây dương liễu | ヨウ | やなぎ | 13 |
| 伐 | phạt | chặt, chinh phạt | バツ、ハツ、カ、ボチ | き(る)・そむ(く)・う(つ) | 6 |
| 駿 | tuấn | ngựa hay, nhanh nhẹn | シュン、スン | すぐ(れる) | 17 |
| 漬 | tí | ngâm, muối dưa | シ | つ(ける)・つ(かる)・づ(け)・づけ | 14 |
| 糾 | củ | xét hỏi, vặn xoắn | キュウ | ただ(す) | 9 |
| 亮 | lượng | sáng rõ, giúp đỡ | リョウ | あきらか | 9 |
| 墳 | phần | mộ, gò mộ | フン | — | 15 |
| 坪 | bình | tsubo (đơn vị diện tích) | ヘイ | つぼ | 8 |
| 紺 | cám | màu xanh sẫm | コン | — | 11 |
| 娯 | ngu | giải trí, vui chơi | ゴ | — | 10 |
| 椿 | xuân | hoa trà | チン、チュン | つばき | 13 |
| 舌 | thiệt | cái lưỡi | ゼツ | した | 6 |
| 羅 | la | lụa mỏng, bày ra | ラ | うすもの | 19 |
| 峡 | hiệp | hẻm núi, eo | キョウ、コウ | はざま | 9 |
| 俸 | bổng | bổng lộc, lương | ホウ | — | 10 |
| 厘 | li | li (đơn vị nhỏ) | リン | — | 9 |
| 峰 | phong | đỉnh núi | ホウ | みね・ね | 10 |
| 圭 | khuê | ngọc khuê, góc | ケイ、ケ | — | 6 |
| 醸 | nhưỡng | ủ rượu, gây nên | ジョウ | かも(す) | 20 |
| 蓮 | liên | hoa sen | レン | はす・はちす | 13 |
| 弔 | điếu | phúng điếu, chia buồn | チョウ | とむら(う)・とぶら(う) | 4 |
| 乙 | ất | can Ất, thứ hai | オツ、イツ | おと・きのと | 1 |
| 汁 | trấp | nước canh, nước cốt | ジュウ | しる・つゆ | 5 |
| 尼 | ni | ni cô | ニ | あま | 5 |
| 遍 | biến | khắp nơi, lần | ヘン | あまね(く) | 12 |
| 衡 | hành | cân bằng, cái cân | コウ | — | 16 |
| 薫 | huân | hương thơm, ướp hương | クン | かお(る) | 16 |
| 猟 | liệp | săn bắn | リョウ | かり・か(る) | 11 |
| 羊 | dương | con cừu | ヨウ | ひつじ | 6 |
| 款 | khoản | khoản mục, thiện ý | カン | — | 12 |
| 閲 | duyệt | duyệt, kiểm duyệt | エツ | けみ(する) | 15 |
| 偵 | trinh | trinh sát, do thám | テイ | — | 11 |
| 喝 | hát | quát, hét | カツ | — | 11 |
| 敢 | cảm | dám, dũng cảm | カン | あ(えて)・あ(えない)・あ(えず) | 12 |
| 胎 | thai | bào thai, tử cung | タイ | — | 9 |
| 酵 | giáo | men, lên men | コウ | — | 14 |
| 憤 | phẫn | phẫn nộ, căm phẫn | フン | いきどお(る) | 15 |
| 豚 | đồn | con lợn, thịt lợn | トン | ぶた | 11 |
| 遮 | già | che chắn, ngăn cản | シャ | さえぎ(る) | 14 |
| 扉 | phi | cánh cửa, trang bìa | ヒ | とびら | 12 |
| 硫 | lưu | lưu huỳnh | リュウ | — | 12 |
| 赦 | xá | ân xá, tha thứ | シャ | ゆる(す) | 11 |
| 窃 | thiết | trộm cắp, lén lút | セツ | ぬす(む)・ひそ(か) | 9 |
| 泡 | bào | bọt, bong bóng | ホウ | あわ | 8 |
| 瑞 | thụy | điềm lành, tốt lành | ズイ、スイ | みず・しるし | 13 |
| 又 | hựu | lại, hơn nữa | ユウ | また・また(の) | 2 |
| 慨 | khái | cảm khái, phẫn khái | ガイ | なげ(く) | 13 |
| 紡 | phưởng | kéo sợi, dệt | ボウ | つむ(ぐ) | 10 |
| 恨 | hận | hận, oán hận | コン | うら(む)・うら(めしい) | 9 |
| 肪 | phương | mỡ, chất béo | ボウ | — | 8 |
| 扶 | phù | phù trợ, giúp đỡ | フ | たす(ける) | 7 |
| 戯 | hí | đùa giỡn, trò chơi | ギ、ゲ | たわむ(れる)・ざ(れる)・じゃ(れる) | 15 |
| 伍 | ngũ | năm, đội ngũ | ゴ | いつつ | 6 |
| 忌 | kị | kiêng kị, húy | キ | い(む)・い(み)・い(まわしい) | 7 |
| 濁 | trọc | đục, vẩn đục | ダク、ジョク | にご(る)・にご(す) | 16 |
| 奔 | bôn | bôn ba, chạy | ホン | はし(る) | 8 |
| 斗 | đẩu | đấu (đơn vị), sao Bắc Đẩu | ト、トウ | — | 4 |
| 蘭 | lan | hoa lan, Hà Lan | ラン、ラ | — | 19 |
| 迅 | tấn | nhanh chóng, mau lẹ | ジン | — | 6 |
| 肖 | tiếu | giống, chân dung | ショウ | あやか(る) | 7 |
| 鉢 | bát | cái bát, chậu | ハチ、ハツ | — | 13 |
| 朽 | hủ | mục nát, mục rữa | キュウ | く(ちる) | 6 |
| 殻 | xác | vỏ, vỏ cứng | カク、コク、バイ | から・がら | 11 |
| 享 | hưởng | hưởng thụ, tiếp nhận | キョウ、コウ | う(ける) | 8 |
| 秦 | tần | nhà Tần | シン | はた | 10 |
| 茅 | mao | cỏ tranh | ボウ、ミョウ | かや・ちがや | 8 |
| 藩 | phiên | phiên trấn, phiên bang | ハン | — | 18 |
| 沙 | sa | cát | サ、シャ | すな・よなげる | 7 |
| 輔 | phụ | phụ tá, giúp đỡ | ホ、フ | たす(ける) | 14 |
| 媒 | môi | môi giới, trung gian | バイ | なこうど | 12 |
| 鶏 | kê | con gà | ケイ | にわとり・とり | 19 |
| 禅 | thiền | thiền, thiền định | ゼン、セン | しずか・ゆず(る) | 13 |
| 嘱 | chúc | ủy thác, dặn dò | ショク | しょく(する)・たの(む) | 15 |
| 胴 | đỗng | thân mình, thân | ドウ | — | 10 |
| 迭 | điệt | thay phiên, luân chuyển | テツ | — | 8 |
| 挿 | sáp | cắm, chèn vào | ソウ | さ(す)・はさ(む) | 10 |
| 嵐 | lam | cơn bão, gió núi | ラン | あらし | 12 |
| 椎 | chùy | đốt sống, cây dẻ | ツイ、スイ | つち・う(つ) | 12 |
| 絹 | quyên | lụa, tơ lụa | ケン | きぬ | 13 |
| 陪 | bồi | bồi thẩm, đi theo | バイ | — | 11 |
| 剖 | phẫu | mổ xẻ, phân chia | ボウ | — | 10 |
| 譜 | phổ | bản nhạc, gia phả | フ | — | 19 |
| 郁 | úc | thơm ngát, văn vẻ | イク | — | 9 |
| 悠 | du | lâu dài, thong dong | ユウ | — | 11 |
| 淑 | thục | thục nữ, hiền thục | シュク | しと(やか) | 11 |
| 帆 | phàm | cánh buồm | ハン | ほ | 6 |
| 暁 | hiểu | rạng sáng, hiểu rõ | ギョウ、キョウ | あかつき・さと(る) | 12 |
| 傑 | kiệt | kiệt xuất, hào kiệt | ケツ | すぐ(れる) | 13 |
| 楠 | nam | cây long não | ナン、ダン、ゼン、ネン | くす・くすのき | 13 |
| 笛 | địch | cây sáo | テキ | ふえ | 11 |
| 玲 | linh | tiếng ngọc leng keng | レイ | — | 9 |
| 奴 | nô | nô lệ, gã | ド | やつ・やっこ | 5 |
| 錠 | đĩnh | ổ khóa, viên (thuốc) | ジョウ | — | 16 |
| 拳 | quyền | nắm đấm, quyền | ケン、ゲン | こぶし | 10 |
| 翔 | tường | bay lượn, tung cánh | ショウ | かけ(る)・と(ぶ) | 12 |
| 遷 | thiên | di dời, thay đổi | セン | うつ(る)・うつ(す)・みやこがえ | 15 |
| 拙 | chuyết | vụng về, kém cỏi | セツ | つたな(い) | 8 |
| 侍 | thị | hầu cận, samurai | ジ、シ | さむらい・はべ(る) | 8 |
| 尺 | xích | thước, xích | シャク、セキ | さし | 4 |
| 峠 | thượng | đèo, đỉnh dốc | — | とうげ | 9 |
| 篤 | đốc | đôn hậu, nguy kịch | トク | あつ(い) | 16 |
| 肇 | triệu | khởi đầu, mở đầu | チョウ、ジョウ、トウ | はじ(める)・はじめ | 14 |
| 渇 | khát | khát, khô cạn | カツ | かわ(く) | 11 |
| 叔 | thúc | chú, cậu | シュク | — | 8 |
| 雌 | thư | giống cái, mái | シ | め・めす・めん | 14 |
| 亨 | hanh | hanh thông, thuận lợi | コウ、キョウ、ホウ | とお(る) | 7 |
| 堪 | kham | kham nổi, chịu đựng | カン、タン | た(える)・たま(る)・こら(える)・こた(える) | 12 |
| 叙 | tự | trần thuật, phong tặng | ジョ | つい(ず)・ついで | 9 |
| 酢 | tạc | giấm, chua | サク | す | 12 |
| 吟 | ngâm | ngâm thơ, ngân nga | ギン | — | 7 |
| 逓 | đệ | chuyển tiếp, lần lượt | テイ | かわ(る)・たがいに | 10 |
| 嶺 | lĩnh | đỉnh núi, dãy núi | レイ、リョウ | みね | 17 |
| 甚 | thậm | rất, quá mức | ジン | はなは(だ)・はなは(だしい) | 9 |
| 喬 | kiều | cao lớn | キョウ | たか(い) | 12 |
| 崇 | sùng | sùng bái, tôn kính | スウ | あが(める) | 11 |
| 漆 | tất | sơn mài, cây sơn | シツ | うるし | 14 |
| 岬 | giáp | mũi đất | コウ | みさき | 8 |
| 癖 | phích | tật, thói quen | ヘキ | くせ・くせ(に) | 18 |
| 愉 | du | vui vẻ, khoan khoái | ユ | たの(しい)・たの(しむ) | 12 |
| 寅 | dần | chi Dần, giờ Dần | イン | とら | 11 |
| 礁 | tiêu | đá ngầm, rạn san hô | ショウ | — | 17 |
| 乃 | nãi | bèn, của (văn cổ) | ナイ、ダイ、ノ、アイ | の・すなわ(ち)・なんじ | 2 |
| 洲 | châu | châu lục, bãi bồi | シュウ、ス | しま | 9 |
| 屯 | đồn | đồn trú, doanh trại | トン | たむろ | 4 |
| 樺 | hoa | cây bạch dương | カ | かば・かんば | 14 |
| 槙 | chân | cây thông la hán | テン、シン | まき・こずえ | 14 |
| 姻 | nhân | hôn nhân, thông gia | イン | — | 9 |
| 巌 | nham | tảng đá lớn, vách đá | ガン | いわ・いわお・けわ(しい) | 20 |
| 擬 | nghĩ | mô phỏng, giả định | ギ | まが(い)・もど(き) | 17 |
| 塀 | bình | bức tường rào | ヘイ、ベイ | — | 12 |
| 唇 | thần | môi | シン | くちびる | 10 |
| 睦 | mục | hòa mục, thân thiết | ボク、モク | むつ(まじい)・むつ(む)・むつ(ぶ) | 13 |
| 閑 | nhàn | nhàn rỗi, thanh nhàn | カン | — | 12 |
| 胡 | hồ | người Hồ, ngoại lai | ウ、コ、ゴ | なんぞ | 9 |
| 幽 | u | u tối, giam giữ, u tịch | ユウ | ふか(い)・かす(か)・くら(い)・しろ(い) | 9 |
| 峻 | tuấn | cao chót vót, nghiêm khắc | シュン | けわ(しい)・たか(い) | 10 |
| 曹 | tào | quan chức, phe nhóm | ソウ、ゾウ | — | 11 |
| 詠 | vịnh | vịnh thơ, ngâm | エイ | よ(む)・うた(う) | 12 |
| 卑 | ti | hèn mọn, thấp kém | ヒ | いや(しい)・いや(しむ)・いや(しめる) | 9 |
| 侮 | vũ | khinh thường, xem nhẹ | ブ | あなど(る)・あなず(る) | 8 |
| 鋳 | chú | đúc (kim loại) | チュウ、イ、シュ、シュウ | い(る) | 15 |
| 抹 | mạt | bôi xóa, nghiền bột | マツ | — | 8 |
| 尉 | úy | sĩ quan, úy | イ、ジョウ | — | 11 |
| 槻 | quy | cây zelkova | キ | つき | 15 |
| 隷 | lệ | nô lệ, lệ thuộc | レイ | したが(う)・しもべ | 16 |
| 禍 | họa | tai họa, họa | カ | わざわい | 13 |
| 蝶 | điệp | con bướm | チョウ | — | 15 |
| 酪 | lạc | sữa, chế phẩm từ sữa | ラク | — | 13 |
| 茎 | hành | thân cây, cuống | ケイ、キョウ | くき | 8 |
| 帥 | soái | thống soái, chỉ huy | スイ | — | 9 |
| 逝 | thệ | qua đời, mất | セイ | ゆ(く)・い(く) | 10 |
| 汽 | khí | hơi nước | キ | — | 7 |
| 琢 | trác | mài giũa, trác ngọc | タク | みが(く) | 11 |
| 匿 | nặc | giấu giếm, ẩn danh | トク | かくま(う) | 10 |
| 襟 | khâm | cổ áo, ve áo | キン | えり | 18 |
| 蛍 | huỳnh | con đom đóm | ケイ | ほたる | 11 |
| 蕉 | tiêu | cây chuối | ショウ | — | 15 |
| 寡 | quả | ít, góa bụa | カ | — | 14 |
| 琉 | lưu | ngọc lưu li | リュウ、ル | — | 11 |
| 痢 | lị | bệnh lị, tiêu chảy | リ | — | 12 |
| 庸 | dung | tầm thường, dung tục | ヨウ | — | 11 |
| 朋 | bằng | bạn bè, bằng hữu | ホウ | とも | 8 |
| 坑 | khanh | hầm, hố | コウ | — | 7 |
| 藍 | lam | màu chàm, cây chàm | ラン | あい | 18 |
| 賊 | tặc | giặc, kẻ cướp | ゾク | — | 13 |
| 搾 | trách | vắt, ép | サク | しぼ(る) | 13 |
| 畔 | bạn | bờ ruộng, ven | ハン | あぜ・くろ・ほとり | 10 |
| 遼 | liêu | xa xôi | リョウ | — | 15 |
| 唄 | bái | bài hát, ca khúc | バイ | うた・うた(う) | 10 |
| 孔 | khổng | lỗ, khe hở | コウ、ク | あな | 4 |
| 橘 | quất | cây quýt | キツ | たちばな | 16 |
| 漱 | sấu | súc miệng | ソウ、シュウ、ス | くちすす(ぐ)・くちそそ(ぐ)・うがい・すす(ぐ) | 14 |
| 呂 | lữ | xương sống, luật lữ | ロ、リョ | せぼね | 7 |
| 拷 | khảo | tra tấn, khảo đả | ゴウ | — | 9 |
| 嬢 | nương | cô gái, tiểu thư | ジョウ | むすめ | 16 |
| 苑 | uyển | vườn, công viên | エン、オン | その・う(つ) | 8 |
| 巽 | tốn | quẻ Tốn, hướng đông nam | ソン | たつみ | 12 |
| 杜 | đỗ | rừng cây, bịt kín | ト、トウ、ズ | もり・ふさ(ぐ)・やまなし | 7 |
| 渓 | khê | khe suối, thung lũng | ケイ | たに・たにがわ | 11 |
| 翁 | ông | ông lão | オウ | おきな | 10 |
| 廉 | liêm | liêm khiết, rẻ | レン | — | 13 |
| 謹 | cẩn | cẩn trọng, kính cẩn | キン | つつし(む) | 17 |
| 瞳 | đồng | con ngươi | ドウ、トウ | ひとみ | 17 |
| 湧 | dũng | phun trào, dâng lên | ユウ、ヨウ、ユ | わ(く) | 12 |
| 欣 | hân | hân hoan, vui mừng | キン、ゴン、コン | よろこ(ぶ)・よろこ(び) | 8 |
| 窯 | diêu | lò nung | ヨウ | かま | 15 |
| 褒 | bao | khen ngợi, tán dương | ホウ | ほ(める) | 15 |
| 醜 | xú | xấu xí, xấu xa | シュウ | みにく(い)・しこ | 17 |
| 升 | thăng | thăng (đơn vị đong) | ショウ | ます | 4 |
| 殉 | tuẫn | tuẫn tiết, tuẫn nạn | ジュン | — | 10 |
| 煩 | phiền | phiền muộn, rắc rối | ハン、ボン | わずら(う)・わずら(わす)・うるさ(がる)・うるさ(い) | 13 |
| 巴 | ba | hoa văn xoáy, Ba | ハ | ともえ・うずまき | 4 |
| 禎 | trinh | tốt lành, cát tường | テイ | さいわ(い) | 13 |
| 劾 | hạch | đàn hặc, luận tội | ガイ | — | 8 |
| 堕 | đọa | sa đọa, rơi xuống | ダ | お(ちる)・くず(す)・くず(れる) | 12 |
| 租 | tô | tô thuế, thuê | ソ | — | 10 |
| 稜 | lăng | cạnh, góc cạnh | リョウ、ロウ | いつ・かど | 13 |
| 桟 | sạn | cầu ván, thanh gỗ | サン、セン | かけはし | 10 |
| 倭 | oa | nước Nụy (Nhật xưa) | ワ、イ | やまと・したが(う) | 10 |
| 婿 | tế | con rể, chú rể | セイ | むこ | 12 |
| 慕 | mộ | mến mộ, thương nhớ | ボ | した(う) | 14 |
| 斐 | phỉ | đẹp đẽ, có văn vẻ | ヒ、イ | — | 12 |
| 罷 | bãi | bãi bỏ, thôi | ヒ | まか(り)・や(める) | 15 |
| 矯 | kiểu | uốn nắn, sửa chữa | キョウ | た(める) | 17 |
| 某 | mỗ | một ai đó, nào đó | ボウ | それがし・なにがし | 9 |
| 囚 | tù | tù nhân, giam cầm | シュウ | とら(われる) | 5 |
| 魁 | khôi | đứng đầu, khôi nguyên | カイ | さきがけ・かしら | 14 |
| 虹 | hồng | cầu vồng | コウ | にじ | 9 |
| 鴻 | hồng | chim hồng, to lớn | コウ、ゴウ | おおとり・ひしくい・おおがり | 17 |
| 泌 | bí | tiết ra, thấm | ヒツ、ヒ | — | 8 |
| 於 | ư | ở, tại | オ、ヨ | おい(て)・お(ける)・ああ・より | 8 |
| 赳 | củ | mạnh mẽ, dũng cảm | キュウ | — | 10 |
| 漸 | tiệm | dần dần, từ từ | ゼン | ようや(く)・やや・ようよ(う)・すす(む) | 14 |
| 蚊 | văn | con muỗi | ブン | か | 10 |
| 葵 | quỳ | hoa quỳ, cây thục quỳ | キ | あおい | 12 |
| 厄 | ách | tai ách, vận rủi | ヤク | — | 4 |
| 藻 | tảo | rong, tảo | ソウ | も | 19 |
| 禄 | lộc | bổng lộc, lộc | ロク | さいわ(い)・ふち | 12 |
| 孟 | mạnh | đầu tiên, họ Mạnh | モウ、ボウ、ミョウ | かしら | 8 |
| 嫡 | đích | chính thất, dòng đích | チャク、テキ | — | 14 |
| 尭 | nghiêu | cao, vua Nghiêu | ギョウ | たか(い) | 8 |
| 嚇 | hách | hăm dọa, uy hiếp | カク | おど(す) | 17 |
| 巳 | tị | chi Tị, giờ Tị | シ | み | 3 |
| 凸 | đột | lồi, nhô lên | トツ | でこ | 5 |
| 暢 | sướng | thông suốt, thư thái | チョウ | のび(る) | 14 |
| 韻 | vận | vần, âm vận | イン | — | 19 |
| 霜 | sương | sương giá | ソウ | しも | 17 |
| 硝 | tiêu | diêm tiêu, nitrat | ショウ | — | 12 |
| 勅 | sắc | sắc lệnh, chiếu chỉ | チョク | いまし(める)・みことのり | 9 |
| 芹 | cần | rau cần | キン | せり | 7 |
| 杏 | hạnh | quả mơ, hạnh | キョウ、アン、コウ | あんず | 7 |
| 棺 | quan | quan tài | カン | — | 12 |
| 儒 | nho | Nho giáo, nhà nho | ジュ | — | 16 |
| 鳳 | phượng | chim phượng | ホウ、フウ | — | 14 |
| 馨 | hinh | thơm ngát | ケイ、キョウ | かお(る)・かおり | 20 |
| 慧 | tuệ | trí tuệ, sáng suốt | ケイ、エ | さとい | 15 |
| 愁 | sầu | sầu muộn, ưu sầu | シュウ | うれ(える)・うれ(い) | 13 |
| 楼 | lâu | lầu, tòa lầu | ロウ | たかどの | 13 |
| 彬 | bân | văn nhã, lịch thiệp | ヒン、フン | うるわ(しい)・あき(らか) | 11 |
| 匡 | khuông | khuông phù, sửa lại | キョウ、オウ | すく(う)・ただ(す) | 6 |
| 眉 | mi | lông mày | ビ、ミ | まゆ | 9 |
| 欽 | khâm | khâm phục, kính trọng | キン、コン | つつし(む) | 12 |
| 薪 | tân | củi đốt | シン | たきぎ・まき | 16 |
| 褐 | cát | màu nâu | カツ | — | 13 |
| 賜 | tứ | ban tặng, ân tứ | シ | たまわ(る)・たま(う)・たも(う) | 15 |
| 嵯 | ta | núi cao gồ ghề | サ、シ | — | 13 |
| 綜 | tổng | tổng hợp, gộp lại | ソウ | おさ(める)・す(べる) | 14 |
| 繕 | thiện | vá, sửa chữa | ゼン | つくろ(う) | 18 |
| 栓 | soan | cái nút, van | セン | — | 10 |
| 翠 | thúy | màu xanh biếc, chim thúy | スイ | かわせみ・みどり | 14 |
| 鮎 | niêm | cá ayu | デン、ネン | あゆ・なまず | 16 |
| 榛 | trăn | cây phỉ | シン、ハン | はしばみ・はり | 14 |
| 凹 | ao | lõm, trũng | オウ | くぼ(む)・へこ(む)・ぼこ | 5 |
| 艶 | diễm | diễm lệ, bóng bẩy | エン | つや・なま(めかしい)・あで(やか)・つや(めく)・なま(めく) | 19 |
| 惣 | tổng | tất cả, toàn bộ | ソウ | すべ(て) | 12 |
| 蔦 | điểu | dây thường xuân | チョウ | つた | 14 |
| 錬 | luyện | tôi luyện, rèn | レン | ね(る) | 16 |
| 隼 | chuẩn | chim ưng cắt | シュン、ジュン | はやぶさ | 10 |
| 渚 | chử | bãi biển, bờ nước | ショ | なぎさ | 11 |
| 衷 | trung | tấm lòng, nội tâm | チュウ | — | 9 |
| 逐 | trục | đuổi theo, trục xuất | チク | — | 10 |
| 斥 | xích | bài xích, ruồng bỏ | セキ | しりぞ(ける) | 5 |
| 稀 | hi | hiếm, thưa | キ、ケ | まれ・まばら | 12 |
| 芙 | phù | hoa phù dung | フ | — | 7 |
| 詔 | chiếu | chiếu chỉ | ショウ | みことのり | 12 |
| 皐 | cao | bờ đầm, tháng năm | コウ | さつき | 11 |
| 雛 | sồ | gà con, búp bê | スウ、ス、ジュ | ひな・ひよこ | 18 |
| 惟 | duy | suy nghĩ, chỉ | イ、ユイ | おも(んみる)・これ・おも(うに) | 11 |
| 佑 | hựu | phù trợ, giúp đỡ | ユウ、ウ | たす(ける) | 7 |
| 耀 | diệu | chói lọi, rực rỡ | ヨウ | かがや(く)・ひかり | 20 |
| 黛 | đại | lông mày kẻ đen | タイ | まゆずみ | 16 |
| 渥 | ác | đậm đà, thấm nhuần | アク | あつ(い)・うるお(う) | 12 |
| 憧 | sung | khao khát, ngưỡng mộ | ショウ、トウ、ドウ | あこが(れる) | 15 |
| 宵 | tiêu | đêm khuya, chập tối | ショウ | よい | 10 |
| 妄 | vọng | vọng tưởng, càn bậy | モウ、ボウ | みだ(りに) | 6 |
| 惇 | đôn | đôn hậu, chân thành | シュン、ジュン、トン | あつ(い) | 11 |
| 脩 | tu | thịt khô, tu sửa | シュウ | おさ(める)・なが(い)・ほじし | 11 |
| 甫 | phủ | mới, vừa mới | ホ、フ | はじ(めて) | 7 |
| 酌 | chước | rót rượu, cân nhắc | シャク | く(む) | 10 |
| 蚕 | tàm | con tằm | サン、テン | かいこ・こ | 10 |
| 嬉 | hi | vui mừng, hớn hở | キ | うれ(しい)・たの(しむ) | 15 |
| 蒼 | thương | xanh thẫm, nhợt nhạt | ソウ | あお(い) | 13 |
| 暉 | huy | ánh sáng, chiếu sáng | キ | かが(やく) | 13 |
| 頒 | ban | ban phát, phân phát | ハン | わ(かつ)・わ(ける) | 13 |
| 只 | chỉ | chỉ, duy nhất | シ | ただ | 5 |
| 肢 | chi | chân tay, tứ chi | シ | — | 8 |
| 檀 | đàn | cây đàn hương | ダン、タン | まゆみ | 17 |
| 凱 | khải | khải hoàn, chiến thắng | ガイ、カイ | かちどき・やわらぐ | 12 |
| 彗 | tuệ | sao chổi, cái chổi | スイ、エ、ケイ、セイ | ほうき | 11 |
| 謄 | đằng | sao chép, sao lục | トウ | — | 17 |
| 梓 | tử | cây tử, khắc bản in | シ | あずさ | 11 |
| 丑 | sửu | chi Sửu, giờ Sửu | チュウ | うし | 4 |
| 嗣 | tự | kế tự, người nối dõi | シ | — | 13 |
| 叶 | hiệp | toại nguyện, thực hiện | キョウ | かな(える)・かな(う) | 5 |
| 汐 | tịch | thủy triều chiều | セキ | しお・うしお・せい | 6 |
| 絢 | huyến | rực rỡ, hoa văn đẹp | ケン | — | 12 |
| 朔 | sóc | ngày mồng một, phương bắc | サク | ついたち | 10 |
| 伽 | già | chăm sóc, già lam | カ、ガ、キャ、ギャ | とぎ | 7 |
| 畝 | mẫu | luống cày, mẫu ruộng | ボウ、ホ、モ、ム | せ・うね | 10 |
| 抄 | sao | sao chép, trích lục | ショウ | — | 7 |
| 爽 | sảng | sảng khoái, mát mẻ | ソウ | あき(らか)・さわ(やか)・たがう | 11 |
| 黎 | lê | đen, dân đen, họ Lê | レイ、リ | くろ(い) | 15 |
| 惰 | nọa | lười biếng, uể oải | ダ | — | 12 |
| 蛮 | man | man rợ, dã man | バン | えびす | 12 |
| 冴 | ngoa | trong trẻo, lạnh | ゴ、コ | さ(える)・こお(る)・ひ(える) | 7 |
| 旺 | vượng | hưng vượng, thịnh | オウ | さかん | 8 |
| 萌 | manh | nảy mầm, chớm nở | ホウ | も(える)・きざ(す)・めばえ・きざ(し) | 11 |
| 偲 | tư | tưởng nhớ, hoài niệm | サイ、シ | しの(ぶ) | 11 |
| 壱 | nhất | một (chữ số trang trọng) | イチ、イツ | ひとつ | 7 |
| 瑠 | lưu | ngọc lưu li | ル、リュウ | — | 14 |
| 允 | duẫn | cho phép, chân thành | イン | じょう・まこと(に)・ゆるす | 4 |
| 侯 | hầu | tước hầu, chư hầu | コウ | — | 9 |
| 蒔 | thì | gieo hạt, trồng | シ、ジ | う(える)・ま(く) | 13 |
| 鯉 | lí | cá chép | リ | こい | 18 |
| 弧 | hồ | cung tròn, hình cung | コ | — | 9 |
| 遥 | dao | xa xôi, xa xăm | ヨウ | はる(か) | 12 |
| 舜 | thuấn | hoa cẩm quỳ, vua Thuấn | シュン | — | 13 |
| 瑛 | anh | ánh ngọc, pha lê | エイ | — | 12 |
| 附 | phụ | phụ thuộc, đính kèm | フ | つ(ける)・つ(く) | 8 |
| 彪 | bưu | vằn hổ, rực rỡ | ヒョウ、ヒュウ | あや | 11 |
| 卯 | mão | chi Mão, giờ Mão | ボウ、モウ | う | 5 |
| 但 | đãn | nhưng, chỉ có điều | タン | ただ(し) | 7 |
| 綺 | ỷ | lụa hoa, đẹp đẽ | キ | あや | 14 |
| 芋 | vu | củ khoai | ウ | いも | 6 |
| 茜 | thiến | cây thiến thảo, màu đỏ | セン | あかね | 9 |
| 凌 | lăng | vượt qua, lấn át | リョウ | しの(ぐ) | 10 |
| 皓 | hạo | trắng sáng, trong | コウ | しろ(い)・ひか(る) | 12 |
| 洸 | quang | nước lấp lánh | コウ | — | 9 |
| 毬 | cầu | quả cầu, quả gai | キュウ | いが・まり | 11 |
| 婆 | bà | bà lão | バ | ばば・ばあ | 11 |
| 緋 | phi | màu đỏ thẫm | ヒ | あけ・あか | 14 |
| 鯛 | điêu | cá tráp biển | チョウ | たい | 19 |
| 怜 | linh | lanh lợi, thông minh | レイ、レン、リョウ | あわ(れむ)・さと(い) | 8 |
| 邑 | ấp | làng, ấp | ユウ | むら | 7 |
| 倣 | phỏng | bắt chước, mô phỏng | ホウ | なら(う) | 10 |
| 碧 | bích | xanh biếc, ngọc bích | ヘキ、ヒャク | — | 14 |
| 啄 | trác | mổ (chim), gõ | タク、ツク、トク | ついば(む)・つつ(く) | 10 |
| 穣 | nhương | được mùa, phồn thịnh | ジョウ | わら・ゆたか | 18 |
| 酉 | dậu | chi Dậu, giờ Dậu | ユウ | とり | 7 |
| 悌 | đễ | kính trọng người trên | テイ、ダイ | — | 10 |
| 倹 | kiệm | tiết kiệm, cần kiệm | ケン | つま(しい)・つづまやか | 10 |
| 柚 | dữu | quả bưởi, thanh yên | ユ、ユウ、ジク | ゆず | 9 |
| 繭 | kiển | cái kén | ケン | まゆ・きぬ | 18 |
| 勺 | chước | muôi múc, thược | シャク | — | 3 |
| 斤 | cân | cân (đơn vị), cái rìu | キン | — | 4 |
| 匁 | monme | monme (đơn vị 3,75g) | — | もんめ・め | 4 |
| 且 | thả | vả lại, hơn nữa | ショ、ソ、ショウ | か(つ) | 5 |
| 旦 | đán | buổi sớm, rạng đông | タン、ダン | あき(らか)・あきら・ただし・あさ・あした | 5 |
| 丙 | bính | can Bính, hạng ba | ヘイ | ひのえ | 5 |
| 伎 | kĩ | kĩ nghệ, kĩ năng | ギ、キ | わざ・わざおぎ | 6 |
| 亥 | hợi | chi Hợi, giờ Hợi | ガイ、カイ | い | 6 |
| 丞 | thừa | giúp đỡ, chức thừa | ジョウ、ショウ | すく(う)・たす(ける) | 6 |
| 凪 | phàm | biển lặng, gió lặng | — | なぎ・な(ぐ) | 6 |
| 弐 | nhị | hai (chữ số trang trọng) | ニ、ジ | ふた(つ)・そえ | 6 |
| 亦 | diệc | cũng, lại | エキ、ヤク | また | 6 |
| 吏 | lại | quan lại, viên chức | リ | — | 6 |
| 汰 | thải | đãi lọc, sàng lọc | タ、タイ | おご(る)・にご(る)・よな(げる) | 7 |
| 玖 | cửu | ngọc đen, số chín | キュウ、ク | — | 7 |
| 冶 | dã | luyện kim, nấu chảy | ヤ | い(る) | 7 |
| 伶 | linh | nhạc công, diễn viên | レイ、リョウ | わざおぎ | 7 |
| 茄 | gia | cà tím | カ | — | 8 |
| 侃 | khản | cương trực, chính trực | カン | つよ(い) | 8 |
| 昂 | ngang | hăng hái, dâng cao | コウ、ゴウ | あ(がる)・たか(い)・たか(ぶる) | 8 |
| 采 | thái | hái, phong thái, quân xúc xắc | サイ | と(る)・いろどり | 8 |
| 侑 | hựu | mời ăn, giúp đỡ | ユウ、ウ | すす(める)・たす(ける) | 8 |
| 茉 | mạt | hoa nhài | マツ、バツ、マ | — | 8 |
| 迪 | địch | dẫn dắt, đạo lí | テキ | みち・みちび(く)・すす(む)・いた(る) | 8 |
| 哉 | tai | thay, ôi (thán từ) | サイ | かな・や | 9 |
| 胤 | dận | dòng dõi, hậu duệ | イン | たね | 9 |
| 衿 | khâm | cổ áo | キン、コン | えり | 9 |
| 柊 | chung | cây nhựa ruồi | シュ、シュウ | ひいらぎ | 9 |
| 柾 | chính | thớ gỗ thẳng | — | まさ・まさめ・まさき | 9 |
| 耶 | da | chăng, ư (nghi vấn) | ヤ、ジャ | か | 9 |
| 宥 | hựu | khoan thứ, tha thứ | ユウ | なだ(める)・ゆる(す) | 9 |
| 勁 | kính | mạnh mẽ, cứng cỏi | ケイ | つよ(い) | 9 |
| 奎 | khuê | sao Khuê | ケイ、キ | — | 9 |
| 昴 | mão | sao Mão | コウ、ボウ | すばる | 9 |
| 洵 | tuân | thật, quả thực | ジュン、シュン | の(ぶ)・まこと(に) | 9 |
| 莉 | lị | hoa nhài | リ、ライ、レイ | — | 10 |
| 栞 | san | thẻ đánh dấu sách | カン | しおり | 10 |
| 莞 | quan | mỉm cười, cói dệt chiếu | カン | い | 10 |
| 倖 | hạnh | may mắn, hạnh phúc | コウ | しあわ(せ)・さいわ(い) | 10 |
| 紗 | sa | the, sa mỏng | サ、シャ | うすぎぬ | 10 |
| 恕 | thứ | khoan thứ, tha thứ | ジョ、ショ | ゆる(す) | 10 |
| 朕 | trẫm | trẫm (vua tự xưng) | チン | — | 10 |
| 耗 | hao | hao mòn, tiêu hao | モウ、コウ | — | 10 |
| 晏 | án | muộn, yên tĩnh | アン | おそ(い) | 10 |
| 晟 | thịnh | sáng rõ, rực rỡ | セイ、ジョウ | あきらか | 10 |
| 袈 | ca | áo cà sa | ケ、カ | — | 11 |
| 絃 | huyền | dây đàn | ゲン | いと | 11 |
| 梧 | ngô | cây ngô đồng | ゴ | あおぎり | 11 |
| 捷 | tiệp | chiến thắng, nhanh nhẹn | ショウ、ソウ | はや(い) | 11 |
| 梢 | tiêu | ngọn cây | ショウ | こずえ・くすのき | 11 |
| 菖 | xương | cây xương bồ | ショウ | — | 11 |
| 紬 | trù | vải tussah, lụa thô | チュウ | つむぎ・つむ(ぐ) | 11 |
| 捺 | nại | ấn, đóng dấu | ナツ、ダツ | さ(す)・お(す) | 11 |
| 崚 | lăng | núi non trùng điệp | リョウ | — | 11 |
| 晨 | thần | buổi sớm, bình minh | シン | あした・とき・あさ | 11 |
| 眸 | mâu | con ngươi, ánh mắt | ボウ、ム | ひとみ | 11 |
| 笙 | sênh | đàn sênh | ショウ、ソウ | ふえ | 11 |
| 菫 | cẩn | hoa violet | キン | すみれ | 11 |
| 竣 | thuân | hoàn thành, xong việc | ドウ、シュン | わらわ・わらべ・おわ(る) | 12 |
| 脹 | trướng | trương phồng, chướng | チョウ | は(れる)・ふく(らむ)・ふく(れる) | 12 |
| 痘 | đậu | bệnh đậu mùa | トウ | — | 12 |
| 椋 | lương | cây cơm nguội, chim sáo | リョウ | むく | 12 |
| 琳 | lâm | ngọc lâm, tiếng ngọc | リン | — | 12 |
| 楓 | phong | cây phong | フウ | かえで | 13 |
| 虞 | ngu | lo lắng, e ngại | グ | おそれ・おもんぱか(る)・はか(る)・うれ(える)・あざむ(く) | 13 |
| 瑚 | hô | san hô | コ、ゴ | — | 13 |
| 裟 | sa | áo cà sa | サ、シャ | — | 13 |
| 嵩 | tung | cao lớn, chồng chất | スウ、シュウ | かさ・かさ(む)・たか(い) | 13 |
| 塑 | tố | nặn tượng, tạo hình | ソ | でく | 13 |
| 蓉 | dung | hoa phù dung | ヨウ | — | 13 |
| 椰 | da | cây dừa | ヤ | やし | 13 |
| 滉 | hoảng | nước sâu rộng | コウ | ひろ(い) | 13 |
| 瑶 | dao | ngọc dao, đẹp như ngọc | ヨウ | たま | 13 |
| 詢 | tuân | hỏi ý, tham vấn | ジュン、シュン | はか(る)・まこと | 13 |
| 頌 | tụng | ca tụng, tán tụng | ショウ、ジュ、ヨウ | かたち・たた(える)・ほめ(る) | 13 |
| 颯 | táp | vun vút, tiếng gió | サツ、ソウ | さっ(と) | 14 |
| 箇 | cá | cái (đơn vị đếm) | カ、コ | — | 14 |
| 瑳 | sa | mài ngọc, trắng bóng | サ | みが(く) | 14 |
| 爾 | nhĩ | ngươi, ấy | ジ、ニ | なんじ・しかり・その・のみ・おれ | 14 |
| 碩 | thạc | to lớn, uyên bác | セキ | おお(きい) | 14 |
| 銑 | tiển | gang | セン | — | 14 |
| 綸 | luân | sợi tơ, dây | リン、カン | いと | 14 |
| 諒 | lượng | lượng thứ, thấu hiểu | リョウ | あきら(か)・まことに | 15 |
| 璃 | li | ngọc lưu li | リ | — | 15 |
| 謁 | yết | yết kiến, bái kiến | エツ | — | 15 |
| 誼 | nghị | tình nghĩa, giao tình | ギ | よしみ・よい | 15 |
| 遵 | tuân | tuân thủ, tuân theo | ジュン | — | 15 |
| 賦 | phú | phú thuế, bài phú | フ、ブ | — | 15 |
| 諄 | thuần | ân cần, dài dòng | シュン | ひちくど(い)・くど(い)・くどくど・ねんご(ろ) | 15 |
| 凜 | lẫm | lẫm liệt, lạnh buốt | リン | きびし(い) | 15 |
| 熙 | hi | rực rỡ, hưng thịnh | キ | たのし(む)・ひか(る)・ひろ(い)・よろこ(ぶ)・かわ(く) | 15 |
| 叡 | duệ | anh minh, sáng suốt | エイ | あき(らか) | 16 |
| 墾 | khẩn | khai khẩn, vỡ đất | コン | は(る)・ひら(く) | 16 |
| 錘 | chùy | quả cân, con suốt | スイ | つむ・おもり | 16 |
| 蕗 | lộ | cây phúc bồn (fuki) | ロ、ル | ふき | 16 |
| 澪 | linh | luồng nước, lạch | レイ | みお | 16 |
| 燎 | liệu | đốt lửa, lửa trại | リョウ | かがりび | 16 |
| 瞭 | liệu | rõ ràng, sáng tỏ | リョウ | あきらか | 17 |
| 鞠 | cúc | quả bóng, nuôi dưỡng | キク、キュウ | まり | 17 |
| 燦 | xán | xán lạn, rực rỡ | サン | さん(たる)・あき(らか)・きらめ(く)・きら(めく) | 17 |
| 爵 | tước | tước vị, tước phong | シャク | — | 17 |
| 麿 | ma | maro (đại từ cổ) | — | まろ | 18 |
| 濫 | lạm | lạm dụng, tràn lan | ラン | みだ(りに)・みだ(りがましい) | 18 |
| 燿 | diệu | chiếu sáng, rực rỡ | ヨウ | かがや(く)・ひかり | 18 |
| 麟 | lân | kì lân | リン | — | 24 |
Bộ thủ xuất hiện ở cấp này
一một (6)丶nét chấm (1)丿nét phẩy (3)乙thứ hai (can) (3)二hai (3)亠nón (6)人người (59)儿nhi (4)八tám (2)冂khung (1)冖đậy (2)冫băng (6)几bàn nhỏ (3)凵hõm (3)刀dao (11)力sức (9)勹bọc (2)匚hộp (2)匸che (1)十mười (4)卩ấn (4)厂mái hiên (3)又tay phải (5)口miệng (34)囗bao quanh (2)土đất (29)士kẻ sĩ (3)大lớn (10)女phụ nữ (23)子con (3)宀mái nhà (18)寸thước (4)小nhỏ (1)尢tật chân (1)尸xác (9)屮cỏ non (1)山núi (16)巛sông (2)工thợ (1)己mình (4)巾khăn (6)干cán (1)幺nhỏ (2)广mái rộng (8)廴đi lâu (1)廾đôi tay (2)弋mũi tên (1)弓cung (8)彐đầu heo (1)彡mèo (7)彳bước (10)心tim (51)戈thương (3)戶cửa (3)手tay (59)攴đánh (9)文văn (3)斗đấu (2)斤cân (2)方vuông (4)无không (1)日mặt trời (27)曰nói (1)月trăng (4)木cây (64)欠thiếu (5)歹xấu (3)殳kích (3)毛lông (1)氏họ (1)水nước (68)火lửa (15)爪móng (1)爻que (2)牛trâu (3)犬chó (13)玄đen (2)玉ngọc (16)甘ngọt (1)用dùng (1)田ruộng (4)疋vải (1)疒bệnh (8)白trắng (3)皿đĩa (6)目mắt (13)矛giáo (1)矢tên (2)石đá (12)示báo (8)禾lúa (18)穴hang (5)立đứng (3)竹tre (11)米gạo (5)糸tơ (48)网lưới (3)羊dê (2)羽lông chim (6)而mà (1)耒cày (1)耳tai (4)聿bút (2)肉thịt (22)臣bộ thần (1)自mũi (1)至đến (2)臼chày (1)舌lưỡi (1)舛ngược (1)舟thuyền (3)色màu (1)艸cỏ (42)虍hổ (5)虫côn trùng (8)血máu (1)行đi (4)衣áo (14)襾che (2)見thấy (2)言lời (39)豆đậu (1)豕lợn (2)貝vỏ sò (13)赤đỏ (1)走chạy (3)足chân (5)車xe (8)辰giờ (2)辵đi (23)邑ấp (10)酉rượu (11)釆phân loại (2)金vàng (22)門cửa (5)阜đồi (18)隶phục vụ (1)隹chim (6)雨mưa (8)青xanh (1)革da (1)音âm (2)頁trang (8)風gió (1)食ăn (6)香thơm (1)馬ngựa (8)骨xương (1)鬼ma (5)魚cá (5)鳥chim (7)鹿hươu (3)麻gai (2)黍kê (1)黑đen (2)鼓trống (1)
