Kaku Coach

Luyện viết chữ 抑

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 抑

Cách đọc

Âm On
ヨク(trong từ ghép)
Âm Kun
おさ(える)(đứng một mình)

Nghĩa

kìm nén, áp chế

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 抑圧

    よくあつ — ức chế

  • 抑制

    よくせい — ức chế

Câu ví dụ

  • 王は人じん民みんを抑よく圧あつした。

    Vua chúa đã áp bức nhân dân.

  • 政せい府ふはインフレ抑よく制せいに努ど力りょくすべきだ。

    Chính phủ nên nỗ lực kiềm chế lạm phát.

Các chữ cùng bộ 手 (tay)

Xem trang bộ 手 →