Chữ 拝 bái · lạy, bái, kính
Kanji N2 · 8 nét · bộ 手 (tay) · On ハイ · Kun おが(む)・おろが(む)
Luyện viết chữ 拝
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 拝
Cách đọc
- Âm On
- ハイ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- おが(む)・おろが(む)(đứng một mình)
Nghĩa
lạy, bái, kính
Thứ tự nét — 8 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
拝見
はいけん — xem
拝む
おがむ — Cúi lạy
拝啓
はいけい — kính thư
崇拝
すうはい — sùng bái
Câu ví dụ
搭乗券を拝見します。
Xin phép xem qua thẻ lên máyบิน của quý khách.
彼は崇拝の眼で彼女を眺めた。
Anh ấy nhìn cô ấy bằng ánh mắt sùng bái.
