Kaku Coach

Luyện viết chữ 手

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 手

Cách đọc

Âm On
シュ、ズ(trong từ ghép)
Âm Kun
て・た(đứng một mình)

Nghĩa

tay

Thứ tự nét — 4 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 手

    て — bàn tay

  • 手紙

    てがみ — lá thư

  • 上手

    じょうず — giỏi

  • 下手

    へた — kém

Câu ví dụ

  • 手てを離はなせ!

    Buông tay ra!

  • 手て紙がみ書かいてね。

    Nhớ viết thư nhé.

Các chữ cùng bộ 手 (tay)

Xem trang bộ 手 →