Kaku Coach

Luyện viết chữ 持

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 持

Cách đọc

Âm On
ジ(trong từ ghép)
Âm Kun
も(つ)・も(ち)・も(てる)(đứng một mình)

Nghĩa

cầm, giữ, có

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 持つ

    もつ — cầm

  • 気持ち

    きもち — cảm giác, tâm trạng

  • お金持ち

    かねもち — người giàu

  • 維持

    いじ — duy trì

Câu ví dụ

  • このミルクは二日ふつかはもつ。

    Sữa này để được hai ngày.

  • きもちがいいですね。

    Dễ chịu nhỉ.

Các chữ cùng bộ 手 (tay)

Xem trang bộ 手 →