Kaku Coach

Luyện viết chữ 承

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 承

Cách đọc

Âm On
ショウ、ジョウ(trong từ ghép)
Âm Kun
うけたまわ(る)・う(ける)(đứng một mình)

Nghĩa

tiếp nhận, đồng ý

Thứ tự nét — 8 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 承知

    しょうち — thừa nhận, đồng ý

  • 承認

    しょうにん — thừa nhận

  • 承る

    うけたまわる — tiếp nhận, lắng nghe

  • 承諾

    しょうだく — sự chấp thuận, ưng thuận

Câu ví dụ

  • 先せん刻こく承しょう知ち。

    Biết rõ từ trước.

  • 彼かれは承しょう認にんを保ほ留りゅうした。

    Anh ấy đã hoãn việc phê chuẩn lại.

Các chữ cùng bộ 手 (tay)

Xem trang bộ 手 →