Kaku Coach

Luyện viết chữ 掘

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 掘

Cách đọc

Âm On
クツ(trong từ ghép)
Âm Kun
ほ(る)(đứng một mình)

Nghĩa

đào, khai quật

Thứ tự nét — 11 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 掘る

    ほる — đào, khoét

  • 発掘

    はっくつ — sự khai quật

  • 採掘

    さいくつ — khai mỏ

Câu ví dụ

  • トンネルを掘ほるとしたらどれくらい簡かん単たんなのか。

    Nếu đào một đường hầm thì sẽ đơn giản cỡ nào.

  • 新あたらしい遺い跡せきで未み発はっ掘くつはいくつだったのですか。

    Có bao nhiêu di tích chưa khai quật ở di tích mới vậy?

Các chữ cùng bộ 手 (tay)

Xem trang bộ 手 →