Chữ 技 kĩ · kĩ thuật, kĩ năng
Kanji N2 · 7 nét · bộ 手 (tay) · On ギ · Kun わざ
Luyện viết chữ 技
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 技
Cách đọc
- Âm On
- ギ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- わざ(đứng một mình)
Nghĩa
kĩ thuật, kĩ năng
Thứ tự nét — 7 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
技術
ぎじゅつ — kỹ thuật
技師
ぎし — Kỹ sư
演技
えんぎ — diễn xuất
競技
きょうぎ — cạnh tranh
Câu ví dụ
日本でぎじゅつをべんきょうします。
Tôi học kỹ thuật ở Nhật.
私の兄は技師です。
Anh trai tôi là kỹ sư.
