Kanji N2 — 367 chữ
Kanji của văn viết: tin tức, thông báo, tài liệu công việc. Số chữ nhiều nên học theo bộ thủ là cách bền nhất.
Bộ 一 — một (1 chữ) xem bộ này
Bộ 丶 — nét chấm (1 chữ) xem bộ này
Bộ 丿 — nét phẩy (1 chữ) xem bộ này
Bộ 乙 — thứ hai (can) (3 chữ) xem bộ này
Bộ 亅 — móc (1 chữ) xem bộ này
Bộ 人 — người (14 chữ) xem bộ này
Bộ 儿 — nhi (3 chữ) xem bộ này
Bộ 八 — tám (1 chữ) xem bộ này
Bộ 冂 — khung (2 chữ) xem bộ này
Bộ 冫 — băng (1 chữ) xem bộ này
Bộ 刀 — dao (7 chữ) xem bộ này
Bộ 力 — sức (4 chữ) xem bộ này
Bộ 勹 — bọc (1 chữ) xem bộ này
Bộ 匸 — che (2 chữ) xem bộ này
Bộ 十 — mười (2 chữ) xem bộ này
Bộ 卜 — bói (1 chữ) xem bộ này
Bộ 卩 — ấn (2 chữ) xem bộ này
Bộ 厂 — mái hiên (1 chữ) xem bộ này
Bộ 又 — tay phải (1 chữ) xem bộ này
Bộ 口 — miệng (9 chữ) xem bộ này
Bộ 囗 — bao quanh (3 chữ) xem bộ này
Bộ 土 — đất (11 chữ) xem bộ này
Bộ 大 — lớn (2 chữ) xem bộ này
Bộ 女 — phụ nữ (2 chữ) xem bộ này
Bộ 子 — con (2 chữ) xem bộ này
Bộ 宀 — mái nhà (2 chữ) xem bộ này
Bộ 寸 — thước (6 chữ) xem bộ này
Bộ 尸 — xác (2 chữ) xem bộ này
Bộ 山 — núi (3 chữ) xem bộ này
Bộ 巛 — sông (1 chữ) xem bộ này
Bộ 工 — thợ (1 chữ) xem bộ này
Bộ 己 — mình (1 chữ) xem bộ này
Bộ 巾 — khăn (5 chữ) xem bộ này
Bộ 干 — cán (1 chữ) xem bộ này
Bộ 幺 — nhỏ (1 chữ) xem bộ này
Bộ 广 — mái rộng (5 chữ) xem bộ này
Bộ 廴 — đi lâu (1 chữ) xem bộ này
Bộ 弓 — cung (1 chữ) xem bộ này
Bộ 彳 — bước (2 chữ) xem bộ này
Bộ 心 — tim (5 chữ) xem bộ này
Bộ 戶 — cửa (1 chữ) xem bộ này
Bộ 手 — tay (14 chữ) xem bộ này
Bộ 攴 — đánh (2 chữ) xem bộ này
Bộ 日 — mặt trời (6 chữ) xem bộ này
Bộ 曰 — nói (1 chữ) xem bộ này
Bộ 木 — cây (20 chữ) xem bộ này
Bộ 欠 — thiếu (1 chữ) xem bộ này
Bộ 止 — dừng (2 chữ) xem bộ này
Bộ 殳 — kích (1 chữ) xem bộ này
Bộ 毋 — đừng (1 chữ) xem bộ này
Bộ 比 — so (1 chữ) xem bộ này
Bộ 毛 — lông (1 chữ) xem bộ này
Bộ 水 — nước (34 chữ) xem bộ này
Bộ 火 — lửa (8 chữ) xem bộ này
Bộ 片 — tấm (2 chữ) xem bộ này
Bộ 玉 — ngọc (2 chữ) xem bộ này
Bộ 瓦 — ngói (1 chữ) xem bộ này
Bộ 甘 — ngọt (1 chữ) xem bộ này
Bộ 田 — ruộng (3 chữ) xem bộ này
Bộ 疒 — bệnh (1 chữ) xem bộ này
Bộ 皮 — da (1 chữ) xem bộ này
Bộ 皿 — đĩa (1 chữ) xem bộ này
Bộ 目 — mắt (2 chữ) xem bộ này
Bộ 矢 — tên (1 chữ) xem bộ này
Bộ 石 — đá (3 chữ) xem bộ này
Bộ 示 — báo (4 chữ) xem bộ này
Bộ 禾 — lúa (3 chữ) xem bộ này
Bộ 立 — đứng (3 chữ) xem bộ này
Bộ 竹 — tre (9 chữ) xem bộ này
Bộ 米 — gạo (2 chữ) xem bộ này
Bộ 糸 — tơ (13 chữ) xem bộ này
Bộ 缶 — đồ sành (1 chữ) xem bộ này
Bộ 网 — lưới (1 chữ) xem bộ này
Bộ 羊 — dê (1 chữ) xem bộ này
Bộ 羽 — lông chim (2 chữ) xem bộ này
Bộ 耒 — cày (1 chữ) xem bộ này
Bộ 肉 — thịt (11 chữ) xem bộ này
Bộ 臣 — bộ thần (1 chữ) xem bộ này
Bộ 舟 — thuyền (3 chữ) xem bộ này
Bộ 艸 — cỏ (9 chữ) xem bộ này
Bộ 虫 — côn trùng (1 chữ) xem bộ này
Bộ 血 — máu (1 chữ) xem bộ này
Bộ 衣 — áo (7 chữ) xem bộ này
Bộ 角 — sừng (2 chữ) xem bộ này
Bộ 言 — lời (8 chữ) xem bộ này
Bộ 谷 — lũng (1 chữ) xem bộ này
Bộ 豆 — đậu (1 chữ) xem bộ này
Bộ 豕 — lợn (1 chữ) xem bộ này
Bộ 貝 — vỏ sò (8 chữ) xem bộ này
Bộ 走 — chạy (1 chữ) xem bộ này
Bộ 足 — chân (2 chữ) xem bộ này
Bộ 車 — xe (6 chữ) xem bộ này
Bộ 辛 — cay (1 chữ) xem bộ này
Bộ 辰 — giờ (1 chữ) xem bộ này
Bộ 辵 — đi (4 chữ) xem bộ này
Bộ 邑 — ấp (2 chữ) xem bộ này
Bộ 里 — dặm (1 chữ) xem bộ này
Bộ 金 — vàng (7 chữ) xem bộ này
Bộ 門 — cửa (1 chữ) xem bộ này
Bộ 阜 — đồi (4 chữ) xem bộ này
Bộ 隹 — chim (2 chữ) xem bộ này
Bộ 雨 — mưa (3 chữ) xem bộ này
Bộ 革 — da (1 chữ) xem bộ này
Bộ 頁 — trang (4 chữ) xem bộ này
Bộ 香 — thơm (1 chữ) xem bộ này
Bộ 馬 — ngựa (1 chữ) xem bộ này
Bộ 骨 — xương (1 chữ) xem bộ này
Bộ 麥 — lúa mạch (1 chữ) xem bộ này
Bộ 黃 — vàng (1 chữ) xem bộ này
Bộ 鼻 — mũi (1 chữ) xem bộ này
Bộ 齒 — răng (1 chữ) xem bộ này
Tiến độ Kanji N2
Đang đồng bộ tiến độ…Chưa họcĐang họcĐã thuộc
Danh sách đầy đủ Kanji N2
(367 chữ)
| Chữ | Hán-Việt | Nghĩa | Âm On | Âm Kun | Số nét |
|---|---|---|---|---|---|
| 党 | đảng | đảng phái, phe nhóm | トウ | なかま・むら | 10 |
| 協 | hiệp | hiệp lực, hợp tác | キョウ | — | 8 |
| 総 | tổng | tổng, toàn bộ | ソウ | す(べて)・すべ(て)・ふさ | 14 |
| 区 | khu | khu, quận | ク、オウ、コウ | — | 4 |
| 領 | lãnh | lãnh thổ, lãnh đạo | リョウ | えり | 14 |
| 県 | huyện | tỉnh (Nhật Bản) | ケン | か(ける) | 9 |
| 設 | thiết | thiết lập, xây dựng | セツ | もう(ける) | 11 |
| 改 | cải | cải cách, sửa đổi | カイ | あらた(める)・あらた(まる) | 7 |
| 府 | phủ | phủ, cơ quan chính quyền | フ | — | 8 |
| 査 | tra | điều tra, tra xét | サ | — | 9 |
| 委 | ủy | ủy thác, giao phó | イ | ゆだ(ねる) | 8 |
| 軍 | quân | quân đội | グン | いくさ | 9 |
| 団 | đoàn | đoàn thể, nhóm | ダン、トン | かたまり・まる(い) | 6 |
| 各 | các | mỗi, từng | カク | おのおの | 6 |
| 島 | đảo | hòn đảo | トウ | しま | 10 |
| 革 | cách | da thuộc, cải cách | カク | かわ | 9 |
| 村 | thôn | làng, thôn | ソン | むら | 7 |
| 勢 | thế | thế lực, khí thế | セイ、ゼイ | いきお(い)・はずみ | 13 |
| 減 | giảm | giảm, bớt | ゲン | へ(る)・へ(らす) | 12 |
| 再 | tái | lại, lần nữa | サイ、サ | ふたた(び) | 6 |
| 税 | thuế | thuế | ゼイ | — | 12 |
| 営 | doanh | kinh doanh, điều hành | エイ | いとな(む)・いとな(み) | 12 |
| 比 | tỉ | so sánh, tỉ lệ | ヒ | くら(べる) | 4 |
| 防 | phòng | phòng ngừa, bảo vệ | ボウ | ふせ(ぐ) | 7 |
| 補 | bổ | bổ sung, bù đắp | ホ | おぎな(う) | 12 |
| 境 | cảnh | ranh giới, hoàn cảnh | キョウ、ケイ | さかい | 14 |
| 導 | đạo | dẫn dắt, hướng dẫn | ドウ | みちび(く) | 15 |
| 副 | phó | phó, phụ tá | フク | — | 11 |
| 算 | toán | tính toán | サン | そろ | 14 |
| 輸 | thâu | vận chuyển, xuất nhập | ユ、シュ | — | 16 |
| 述 | thuật | trình bày, kể | ジュツ | の(べる) | 8 |
| 線 | tuyến | đường, tuyến | セン | すじ | 15 |
| 農 | nông | nông nghiệp | ノウ | — | 13 |
| 州 | châu | châu, bang | シュウ、ス | す | 6 |
| 武 | vũ | võ, quân sự | ブ、ム | たけ・たけ(し) | 8 |
| 象 | tượng | con voi, hiện tượng | ショウ、ゾウ | かたど(る) | 12 |
| 域 | vực | vùng, khu vực | イキ | — | 11 |
| 額 | ngạch | trán, số tiền, bức hoành | ガク | ひたい | 18 |
| 欧 | âu | châu Âu | オウ | うた(う)・は(く) | 8 |
| 担 | đảm | gánh vác, đảm nhận | タン | かつ(ぐ)・にな(う) | 8 |
| 準 | chuẩn | chuẩn, tiêu chuẩn | ジュン | じゅん(じる)・じゅん(ずる)・なぞら(える)・のり・ひと(しい) | 13 |
| 賞 | thưởng | giải thưởng, khen thưởng | ショウ | ほ(める) | 15 |
| 辺 | biên | vùng lân cận, cạnh | ヘン | あた(り)・ほと(り)・べ | 5 |
| 造 | tạo | tạo, chế tạo | ゾウ | つく(る)・つく(り)・づく(り) | 10 |
| 被 | bị | bị, chịu, che phủ | ヒ | こうむ(る)・おお(う)・かぶ(る)・かぶ(せる) | 10 |
| 技 | kĩ | kĩ thuật, kĩ năng | ギ | わざ | 7 |
| 低 | đê | thấp | テイ | ひく(い)・ひく(める)・ひく(まる) | 7 |
| 復 | phục | khôi phục, lặp lại | フク | また | 12 |
| 移 | di | di chuyển, dời | イ | うつ(る)・うつ(す) | 11 |
| 個 | cá | cái, cá nhân | コ、カ | — | 10 |
| 門 | môn | cổng, môn phái | モン | かど・と | 8 |
| 課 | khóa | bài học, phòng ban | カ | — | 15 |
| 脳 | não | não, trí óc | ノウ、ドウ | のうずる | 11 |
| 極 | cực | cực, tột cùng | キョク、ゴク | きわ(める)・きわ(まる)・きわ(まり)・きわ(み)・き(める) | 12 |
| 含 | hàm | chứa, bao hàm | ガン | ふく(む)・ふく(める) | 7 |
| 蔵 | tàng | kho, cất giữ | ゾウ、ソウ | くら・おさ(める)・かく(れる) | 15 |
| 量 | lượng | lượng, đo lường | リョウ | はか(る) | 12 |
| 型 | hình | khuôn, kiểu | ケイ | かた・がた | 9 |
| 況 | huống | tình huống, hoàn cảnh | キョウ | まし(て)・いわ(んや)・おもむき | 8 |
| 針 | châm | cây kim | シン | はり | 10 |
| 専 | chuyên | chuyên môn, chuyên biệt | セン | もっぱ(ら) | 9 |
| 谷 | cốc | thung lũng | コク | たに・きわ(まる) | 7 |
| 史 | sử | lịch sử | シ | — | 5 |
| 階 | giai | tầng, bậc thang | カイ | きざはし | 12 |
| 管 | quản | ống, quản lí | カン | くだ | 14 |
| 兵 | binh | binh lính | ヘイ、ヒョウ | つわもの | 7 |
| 接 | tiếp | tiếp xúc, tiếp giáp | セツ、ショウ | つ(ぐ) | 11 |
| 細 | tế | nhỏ, mảnh, tỉ mỉ | サイ | ほそ(い)・ほそ(る)・こま(か)・こま(かい) | 11 |
| 効 | hiệu | hiệu quả, công hiệu | コウ | き(く)・ききめ・なら(う) | 8 |
| 丸 | hoàn | tròn, viên | ガン | まる・まる(める)・まる(い) | 3 |
| 湾 | loan | vịnh | ワン | いりえ | 12 |
| 録 | lục | ghi chép, thu | ロク | しる(す)・と(る) | 16 |
| 省 | tỉnh | bộ (chính phủ), tỉnh lược, xem xét | セイ、ショウ | かえり(みる)・はぶ(く) | 9 |
| 旧 | cựu | cũ, xưa | キュウ | ふる(い)・もと | 5 |
| 橋 | kiều | cây cầu | キョウ | はし | 16 |
| 岸 | ngạn | bờ, bến | ガン | きし | 8 |
| 周 | chu | chu vi, vòng quanh | シュウ | まわ(り) | 8 |
| 材 | tài | gỗ, vật liệu | ザイ | — | 7 |
| 戸 | hộ | cửa, hộ gia đình | コ | と | 4 |
| 央 | ương | trung ương, ở giữa | オウ | — | 5 |
| 券 | khoán | vé, phiếu | ケン | — | 8 |
| 編 | biên | biên soạn, đan | ヘン | あ(む)・あ(み) | 15 |
| 捜 | sưu | tìm kiếm, lùng sục | ソウ、シュ、シュウ | さが(す) | 10 |
| 竹 | trúc | tre, trúc | チク | たけ | 6 |
| 超 | siêu | vượt, siêu | チョウ | こ(える)・こ(す) | 12 |
| 並 | tịnh | xếp hàng, song song | ヘイ、ホウ | な(み)・なみ・なら(べる)・なら(ぶ)・なら(びに) | 8 |
| 療 | liệu | chữa trị, điều trị | リョウ | — | 17 |
| 採 | thái | hái, thu thập, tuyển | サイ | と(る) | 11 |
| 森 | sâm | rừng rậm | シン | もり | 12 |
| 競 | cạnh | cạnh tranh, thi đấu | キョウ、ケイ | きそ(う)・せ(る)・くら(べる) | 20 |
| 介 | giới | trung gian, giới thiệu | カイ | — | 4 |
| 根 | căn | rễ, gốc, căn bản | コン | ね | 10 |
| 販 | phán | buôn bán, tiêu thụ | ハン | — | 11 |
| 歴 | lịch | lịch sử, trải qua | レキ、レッキ | — | 14 |
| 将 | tướng | tướng lĩnh, sắp | ショウ、ソウ | まさ(に)・はた・まさ・ひきい(る)・もって | 10 |
| 幅 | bức | chiều rộng, bức (tranh) | フク | はば | 12 |
| 般 | ban | loại, thứ, nói chung | ハン | — | 10 |
| 貿 | mậu | mậu dịch, buôn bán | ボウ | — | 12 |
| 講 | giảng | giảng dạy, bài giảng | コウ | — | 17 |
| 林 | lâm | rừng | リン | はやし | 8 |
| 装 | trang | trang phục, trang bị | ソウ、ショウ | よそお(う)・よそお(い) | 12 |
| 諸 | chư | các, nhiều | ショ | もろ | 15 |
| 劇 | kịch | kịch, sân khấu | ゲキ | — | 15 |
| 河 | hà | sông | カ | かわ | 8 |
| 航 | hàng | hàng hải, bay | コウ | — | 10 |
| 鉄 | thiết | sắt | テツ | くろがね | 13 |
| 児 | nhi | trẻ nhỏ, hài nhi | ジ、ニ、ゲイ | こ・っこ | 7 |
| 禁 | cấm | cấm, ngăn cấm | キン | — | 13 |
| 印 | ấn | con dấu, dấu vết | イン | しるし・じるし・しる(す) | 6 |
| 逆 | nghịch | ngược, trái | ギャク、ゲキ | さか・さか(さ)・さか(らう) | 9 |
| 換 | hoán | đổi, hoán đổi | カン | か(える)・か(わる) | 12 |
| 久 | cửu | lâu dài | キュウ、ク | ひさ(しい) | 3 |
| 短 | đoản | ngắn, khuyết điểm | タン | みじか(い) | 12 |
| 油 | du | dầu, mỡ | ユ、ユウ | あぶら | 8 |
| 暴 | bạo | bạo lực, dữ dội | ボウ、バク | あば(く)・あば(れる) | 15 |
| 輪 | luân | bánh xe, vòng | リン | わ | 15 |
| 占 | chiêm | bói toán, chiếm | セン | し(める)・うらな(う) | 5 |
| 植 | thực | trồng cây | ショク | う(える)・う(わる) | 12 |
| 清 | thanh | trong sạch, thanh khiết | セイ、ショウ、シン | きよ(い)・きよ(まる)・きよ(める) | 11 |
| 倍 | bội | gấp bội, nhân đôi | バイ | — | 10 |
| 均 | quân | đều, trung bình | キン | なら(す) | 7 |
| 億 | ức | trăm triệu | オク | — | 15 |
| 圧 | áp | áp lực, ép | アツ、エン、オウ | お(す)・へ(す)・おさ(える)・お(さえる) | 5 |
| 芸 | nghệ | nghệ thuật, kĩ nghệ | ゲイ、ウン | う(える)・のり・わざ | 7 |
| 署 | thự | kí tên, cơ quan, sở | ショ | — | 13 |
| 伸 | thân | kéo dài, duỗi | シン | の(びる)・の(ばす)・の(べる)・の(す) | 7 |
| 停 | đình | dừng, đỗ | テイ | と(める)・と(まる) | 11 |
| 爆 | bạo | nổ, bùng nổ | バク | は(ぜる) | 19 |
| 陸 | lục | đất liền, lục địa | リク、ロク | おか | 11 |
| 玉 | ngọc | ngọc, viên tròn | ギョク | たま・だま | 5 |
| 波 | ba | sóng | ハ | なみ | 8 |
| 帯 | đới | đai, thắt lưng, vùng | タイ | お(びる)・おび | 10 |
| 延 | diên | kéo dài, trì hoãn | エン | の(びる)・の(べる)・の(べ)・の(ばす) | 8 |
| 羽 | vũ | lông vũ, cánh | ウ | は・わ・はね | 6 |
| 固 | cố | cứng, chắc, cố định | コ | かた(める)・かた(まる)・かた(まり)・かた(い) | 8 |
| 則 | tắc | quy tắc, nguyên tắc | ソク | のっと(る)・のり・すなわち | 9 |
| 乱 | loạn | loạn, hỗn loạn | ラン、ロン | みだ(れる)・みだ(る)・みだ(す)・みだ・おさ(める) | 7 |
| 普 | phổ | phổ biến, thông thường | フ | あまね(く)・あまねし | 12 |
| 測 | trắc | đo đạc, đo lường | ソク | はか(る) | 12 |
| 豊 | phong | phong phú, dồi dào | ホウ、ブ | ゆた(か)・とよ | 13 |
| 厚 | hậu | dày, đậm đà | コウ | あつ(い)・あか | 9 |
| 齢 | linh | tuổi tác | レイ | よわい・とし | 17 |
| 囲 | vi | bao vây, vòng quanh | イ | かこ(む)・かこ(う)・かこ(い) | 7 |
| 卒 | tốt | tốt nghiệp, binh lính | ソツ、シュツ | そっ(する)・お(える)・お(わる)・ついに・にわか | 8 |
| 略 | lược | lược bỏ, sơ lược, mưu lược | リャク | ほぼ・はぶ(く)・おか(す)・おさ(める)・はかりごと | 11 |
| 承 | thừa | tiếp nhận, đồng ý | ショウ、ジョウ | うけたまわ(る)・う(ける) | 8 |
| 順 | thuận | thuận, thứ tự | ジュン | — | 12 |
| 岩 | nham | đá, tảng đá | ガン | いわ | 8 |
| 練 | luyện | luyện tập, rèn | レン | ね(る)・ね(り) | 14 |
| 軽 | khinh | nhẹ, xem nhẹ | ケイ、キョウ、キン | かる(い)・かろ(やか)・かろ(んじる) | 12 |
| 了 | liễu | xong, kết thúc | リョウ | — | 2 |
| 庁 | sảnh | sảnh, cơ quan hành chính | チョウ、テイ | やくしょ | 5 |
| 城 | thành | thành, lâu đài | ジョウ、セイ | しろ | 9 |
| 患 | hoạn | bệnh tật, hoạn nạn | カン | わずら(う) | 11 |
| 層 | tầng | tầng lớp, lớp | ソウ | — | 14 |
| 版 | bản | bản in, ấn bản | ハン | — | 8 |
| 令 | lệnh | mệnh lệnh, ra lệnh | レイ | — | 5 |
| 角 | giác | góc, sừng | カク | かど・つの | 7 |
| 絡 | lạc | liên lạc, quấn | ラク | から(む)・から(まる) | 12 |
| 損 | tổn | tổn thất, thiệt hại | ソン | そこ(なう)・そこな(う)・そこ(ねる) | 13 |
| 募 | mộ | tuyển mộ, quyên góp | ボ | つの(る) | 12 |
| 裏 | lí | mặt sau, bên trong | リ | うら | 13 |
| 仏 | phật | Phật, nước Pháp | ブツ、フツ | ほとけ | 4 |
| 績 | tích | thành tích, công lao | セキ | — | 17 |
| 築 | trúc | xây dựng, kiến trúc | チク | きず(く) | 16 |
| 貨 | hóa | hàng hóa, tiền tệ | カ | たから | 11 |
| 混 | hỗn | trộn lẫn, hỗn hợp | コン | ま(じる)・ま(じり)・ま(ざる)・ま(ぜる)・こ(む) | 11 |
| 昇 | thăng | thăng, lên cao | ショウ | のぼ(る) | 8 |
| 池 | trì | ao, hồ nhỏ | チ | いけ | 6 |
| 血 | huyết | máu | ケツ | ち | 6 |
| 温 | ôn | ấm, ôn hòa | オン | あたた(か)・あたた(かい)・あたた(まる)・あたた(める)・ぬく | 12 |
| 季 | quý | mùa, quý | キ | — | 8 |
| 星 | tinh | ngôi sao | セイ、ショウ | ほし・ぼし | 9 |
| 永 | vĩnh | vĩnh viễn, lâu dài | エイ | なが(い) | 5 |
| 著 | trứ | nổi tiếng, trước tác | チョ、チャク | あらわ(す)・いちじる(しい) | 11 |
| 誌 | chí | tạp chí, ghi chép | シ | — | 14 |
| 庫 | khố | kho, nhà kho | コ、ク | くら | 10 |
| 刊 | san | xuất bản, khắc in | カン | — | 5 |
| 像 | tượng | tượng, hình ảnh | ゾウ | — | 14 |
| 香 | hương | hương thơm, mùi | コウ、キョウ | か・かお(り)・かお(る) | 9 |
| 坂 | phản | dốc, đường dốc | ハン | さか | 7 |
| 底 | để | đáy, đế | テイ | そこ | 8 |
| 布 | bố | vải, phân bố | フ、ホ | ぬの・し(く)・きれ | 5 |
| 寺 | tự | chùa | ジ | てら | 6 |
| 宇 | vũ | vũ trụ, mái hiên | ウ | — | 6 |
| 巨 | cự | to lớn, khổng lồ | キョ | — | 5 |
| 震 | chấn | động đất, rung chuyển | シン | ふる(う)・ふる(える)・ふる(わせる)・ふる(わす) | 15 |
| 希 | hi | hi vọng, hiếm | キ、ケ | まれ・こいねが(う) | 7 |
| 触 | xúc | chạm, tiếp xúc | ショク | ふ(れる)・さわ(る)・さわ | 13 |
| 依 | y | nương tựa, dựa vào | イ、エ | よ(る) | 8 |
| 籍 | tịch | hộ tịch, sổ sách | セキ | — | 20 |
| 汚 | ô | bẩn, ô uế | オ | けが(す)・けが(れる)・けが(らわしい)・よご(す)・よご(れる) | 6 |
| 枚 | mai | tấm, tờ (đếm vật mỏng) | マイ、バイ | — | 8 |
| 複 | phức | phức tạp, kép | フク | — | 14 |
| 郵 | bưu | bưu điện, bưu chính | ユウ | — | 11 |
| 仲 | trọng | trung gian, quan hệ | チュウ | なか | 6 |
| 栄 | vinh | vinh quang, thịnh vượng | エイ、ヨウ | さか(える)・は(え)・ば(え)・は(える)・え | 9 |
| 札 | trát | thẻ, tiền giấy | サツ | ふだ | 5 |
| 板 | bản | tấm ván, bảng | ハン、バン | いた | 8 |
| 骨 | cốt | xương | コツ | ほね | 10 |
| 傾 | khuynh | nghiêng, khuynh hướng | ケイ | かたむ(く)・かたむ(ける)・かたぶ(く)・かた(げる)・かし(げる) | 13 |
| 届 | giới | đưa tới, trình báo | カイ | とど(ける)・とど(け)・とど(く) | 8 |
| 巻 | quyển | cuộn, quyển sách | カン、ケン | ま(く)・まき・ま(き) | 9 |
| 燃 | nhiên | cháy, đốt | ネン | も(える)・も(やす)・も(す) | 16 |
| 跡 | tích | dấu vết, di tích | セキ | あと | 13 |
| 包 | bao | bao, gói | ホウ | つつ(む)・くる(む) | 5 |
| 駐 | trú | đóng quân, đỗ lại | チュウ | — | 15 |
| 弱 | nhược | yếu, yếu ớt | ジャク | よわ(い)・よわ(る)・よわ(まる)・よわ(める) | 10 |
| 紹 | thiệu | giới thiệu | ショウ | — | 11 |
| 雇 | cố | thuê, mướn | コ | やと(う) | 12 |
| 替 | thế | thay thế, đổi | タイ | か(える)・か(え)・か(わる) | 12 |
| 預 | dự | gửi, kí gửi | ヨ | あず(ける)・あず(かる) | 13 |
| 焼 | thiêu | nướng, đốt | ショウ | や(く)・や(き)・や(ける) | 12 |
| 簡 | giản | đơn giản, giản lược | カン、ケン | えら(ぶ)・ふだ | 18 |
| 章 | chương | chương, huy chương | ショウ | — | 11 |
| 臓 | tạng | nội tạng, tạng phủ | ゾウ | はらわた | 19 |
| 律 | luật | luật, quy luật | リツ、リチ、レツ | — | 9 |
| 贈 | tặng | tặng, biếu | ゾウ、ソウ | おく(る) | 18 |
| 照 | chiếu | chiếu sáng, đối chiếu | ショウ | て(る)・て(らす)・て(れる) | 13 |
| 薄 | bạc | mỏng, nhạt | ハク | うす(い)・うす・うす(める)・うす(まる) | 16 |
| 群 | quần | đàn, nhóm, quần thể | グン | む(れる)・む(れ)・むら・むら(がる) | 13 |
| 秒 | miểu | giây (thời gian) | ビョウ | — | 9 |
| 奥 | áo | sâu bên trong, thâm sâu | オウ | おく・おく(まる)・くま | 12 |
| 詰 | cật | nhồi nhét, chất đầy | キツ、キチ | つ(める)・つ(め)・づ(め)・つ(まる)・つ(む) | 13 |
| 双 | song | đôi, cặp | ソウ | ふた・たぐい・ならぶ・ふたつ | 4 |
| 刺 | thích | đâm, châm, danh thiếp | シ | さ(す)・さ(さる)・さ(し)・さし・とげ | 8 |
| 純 | thuần | thuần khiết, trong sáng | ジュン | — | 10 |
| 翌 | dực | kế tiếp, hôm sau | ヨク | — | 11 |
| 快 | khoái | vui vẻ, dễ chịu | カイ | こころよ(い) | 7 |
| 片 | phiến | mảnh, một bên | ヘン | かた | 4 |
| 敬 | kính | kính trọng, tôn kính | ケイ、キョウ | うやま(う) | 12 |
| 悩 | não | phiền não, khổ tâm | ノウ | なや(む)・なや(ます)・なや(ましい)・なやみ | 10 |
| 泉 | tuyền | suối, nguồn nước | セン | いずみ | 9 |
| 皮 | bì | da, vỏ | ヒ | かわ | 5 |
| 漁 | ngư | đánh cá, ngư nghiệp | ギョ、リョウ | あさ(る) | 14 |
| 荒 | hoang | hoang vu, thô bạo | コウ | あ(らす)・あ(れる)・あら(い)・すさ(ぶ)・すさ(む) | 9 |
| 貯 | trữ | tích trữ, tiết kiệm | チョ | た(める)・たくわ(える) | 12 |
| 硬 | ngạnh | cứng, rắn | コウ | かた(い) | 12 |
| 埋 | mai | chôn, lấp | マイ | う(める)・う(まる)・う(もれる)・うず(める)・うず(まる) | 10 |
| 柱 | trụ | cột, trụ | チュウ | はしら | 9 |
| 祭 | tế | lễ hội, cúng tế | サイ | まつ(る)・まつ(り)・まつり | 11 |
| 袋 | đại | cái túi | タイ、ダイ | ふくろ | 11 |
| 筆 | bút | cây bút, bút lông | ヒツ | ふで | 12 |
| 訓 | huấn | huấn luyện, âm kun | クン、キン | おし(える)・よ(む)・くん(ずる) | 10 |
| 浴 | dục | tắm | ヨク | あ(びる)・あ(びせる) | 10 |
| 童 | đồng | trẻ em, nhi đồng | ドウ | わらべ | 12 |
| 宝 | bảo | báu vật, kho báu | ホウ | たから | 8 |
| 封 | phong | phong kín, niêm phong | フウ、ホウ | — | 9 |
| 胸 | hung | ngực, lồng ngực | キョウ | むね・むな | 10 |
| 砂 | sa | cát | サ、シャ | すな | 9 |
| 塩 | diêm | muối | エン | しお | 13 |
| 賢 | hiền | hiền tài, thông minh | ケン | かしこ(い) | 16 |
| 腕 | oản | cánh tay, tay nghề | ワン | うで | 12 |
| 兆 | triệu | nghìn tỉ, điềm báo | チョウ | きざ(す)・きざ(し) | 6 |
| 床 | sàng | giường, sàn nhà | ショウ | とこ・ゆか | 7 |
| 毛 | mao | lông, tóc | モウ | け | 4 |
| 緑 | lục | màu xanh lá | リョク、ロク | みどり | 14 |
| 尊 | tôn | tôn kính, quý giá | ソン | たっと(い)・とうと(い)・たっと(ぶ)・とうと(ぶ) | 12 |
| 祝 | chúc | chúc mừng | シュク、シュウ | いわ(う) | 9 |
| 柔 | nhu | mềm, nhu hòa | ジュウ、ニュウ | やわ(らか)・やわ(らかい)・やわ・やわ(ら) | 9 |
| 殿 | điện | cung điện, ngài | デン、テン | との・どの | 13 |
| 濃 | nùng | đậm đặc, đậm | ノウ | こ(い) | 16 |
| 液 | dịch | chất lỏng, dịch | エキ | — | 11 |
| 衣 | y | quần áo, y phục | イ、エ | ころも・きぬ・ぎ | 6 |
| 肩 | kiên | vai | ケン | かた | 8 |
| 零 | linh | số không, lẻ | レイ | ぜろ・こぼ(す)・こぼ(れる) | 13 |
| 幼 | ấu | nhỏ, thơ ấu | ヨウ | おさな(い) | 5 |
| 荷 | hà | hành lí, gánh nặng | カ | に | 10 |
| 泊 | bạc | trọ lại, neo đậu | ハク | と(まる)・と(める) | 8 |
| 黄 | hoàng | màu vàng | コウ、オウ | き・こ | 11 |
| 甘 | cam | ngọt, nuông chiều | カン | あま(い)・あま(える)・あま(やかす)・うま(い) | 5 |
| 臣 | thần | bề tôi, thần dân | シン、ジン | — | 7 |
| 浅 | thiển | nông, cạn | セン | あさ(い) | 9 |
| 掃 | tảo | quét dọn | ソウ、シュ | は(く) | 11 |
| 雲 | vân | mây | ウン | くも・ぐも | 12 |
| 掘 | quật | đào, khai quật | クツ | ほ(る) | 11 |
| 捨 | xả | vứt bỏ, từ bỏ | シャ | す(てる) | 11 |
| 軟 | nhuyễn | mềm, mềm mại | ナン | やわ(らか)・やわ(らかい) | 11 |
| 沈 | trầm | chìm, trầm lắng | チン、ジン | しず(む)・しず(める) | 7 |
| 凍 | đông | đông lạnh, đóng băng | トウ | こお(る)・こご(える)・こご(る)・い(てる)・し(みる) | 10 |
| 乳 | nhũ | sữa, vú | ニュウ | ちち・ち | 8 |
| 恋 | luyến | tình yêu, yêu đương | レン | こ(う)・こい・こい(しい) | 10 |
| 紅 | hồng | màu đỏ thắm | コウ、ク | べに・くれない・あか(い) | 9 |
| 郊 | giao | ngoại ô, vùng ven | コウ | — | 9 |
| 腰 | yêu | eo, hông | ヨウ | こし | 13 |
| 炭 | thán | than | タン | すみ | 9 |
| 踊 | dũng | nhảy múa | ヨウ | おど(る) | 14 |
| 冊 | sách | quyển (đếm sách) | サツ、サク | ふみ | 5 |
| 勇 | dũng | dũng cảm, can đảm | ユウ | いさ(む) | 9 |
| 械 | giới | máy móc, khí giới | カイ | かせ | 11 |
| 菜 | thái | rau, món ăn | サイ | な | 11 |
| 珍 | trân | quý hiếm, lạ | チン | めずら(しい)・たから | 9 |
| 卵 | noãn | quả trứng | ラン | たまご | 7 |
| 湖 | hồ | hồ | コ | みずうみ | 12 |
| 喫 | khiết | ăn, uống, hút | キツ | の(む) | 12 |
| 干 | can | khô, phơi, can dự | カン | ほ(す)・ほ(し)・ぼ(し)・ひ(る) | 3 |
| 虫 | trùng | côn trùng, sâu bọ | チュウ、キ | むし | 6 |
| 刷 | loát | in ấn, chải | サツ | す(る)・ず(り)・ずり・は(く) | 8 |
| 湯 | thang | nước nóng, suối nước nóng | トウ | ゆ | 12 |
| 溶 | dung | tan, hòa tan | ヨウ | と(ける)・と(かす)・と(く) | 13 |
| 鉱 | khoáng | khoáng sản, quặng | コウ | あらがね | 13 |
| 涙 | lệ | nước mắt | ルイ、レイ | なみだ | 10 |
| 匹 | thất | con (đếm thú nhỏ) | ヒツ | ひき | 4 |
| 孫 | tôn | cháu | ソン | まご | 10 |
| 鋭 | duệ | sắc bén, nhọn | エイ | するど(い) | 15 |
| 枝 | chi | cành cây | シ | えだ | 8 |
| 塗 | đồ | bôi, sơn, quét | ト | ぬ(る)・ぬ(り)・まみ(れる) | 13 |
| 軒 | hiên | căn (đếm nhà), mái hiên | ケン | のき | 10 |
| 毒 | độc | chất độc | ドク | — | 8 |
| 叫 | khiếu | la hét, kêu to | キョウ | さけ(ぶ) | 6 |
| 拝 | bái | lạy, bái, kính | ハイ | おが(む)・おろが(む) | 8 |
| 氷 | băng | băng, nước đá | ヒョウ | こおり・ひ・こお(る) | 5 |
| 乾 | can | khô, sấy khô | カン、ケン | かわ(く)・かわ(かす)・ほ(す)・ひ(る)・いぬい | 11 |
| 棒 | bổng | cây gậy, thanh | ボウ | — | 12 |
| 祈 | kì | cầu nguyện | キ | いの(る) | 8 |
| 拾 | thập | nhặt, mười | シュウ、ジュウ | ひろ(う) | 9 |
| 粉 | phấn | bột, phấn | フン | デシメートル・こ・こな | 10 |
| 糸 | ti | sợi chỉ | シ | いと | 6 |
| 綿 | miên | bông, vải bông | メン | わた | 14 |
| 汗 | hãn | mồ hôi | カン | あせ | 6 |
| 銅 | đồng | đồng (kim loại) | ドウ | あかがね | 14 |
| 湿 | thấp | ẩm ướt | シツ、シュウ | しめ(る)・しめ(す)・うるお(う)・うるお(す) | 12 |
| 瓶 | bình | cái bình, chai | ビン、ヘイ | かめ | 11 |
| 咲 | tiếu | nở hoa | ショウ | さ(く)・ざき | 9 |
| 召 | triệu | triệu tập, mời | ショウ | め(す) | 5 |
| 缶 | phữu | lon, hộp thiếc | カン | かま | 6 |
| 隻 | chích | chiếc (đếm tàu thuyền) | セキ | — | 10 |
| 脂 | chi | mỡ, dầu | シ | あぶら | 10 |
| 蒸 | chưng | hấp, chưng | ジョウ、セイ | む(す)・む(れる)・む(らす) | 13 |
| 肌 | cơ | da, làn da | キ | はだ | 6 |
| 耕 | canh | cày cấy, canh tác | コウ | たがや(す) | 10 |
| 鈍 | độn | cùn, chậm chạp | ドン | にぶ(い)・にぶ(る)・にぶ・なま(る)・なまく(ら) | 12 |
| 泥 | nê | bùn | デイ、ナイ、デ、ニ | どろ・なず(む) | 8 |
| 隅 | ngung | góc, xó | グウ | すみ | 12 |
| 灯 | đăng | đèn, ánh đèn | トウ | ひ・ほ・ともしび・とも(す)・あかり | 6 |
| 辛 | tân | cay, cay đắng | シン | から(い)・つら(い)・づら(い)・かのと | 7 |
| 磨 | ma | mài, đánh bóng | マ | みが(く)・す(る) | 16 |
| 麦 | mạch | lúa mạch | バク | むぎ | 7 |
| 姓 | tính | họ, tính danh | セイ、ショウ | — | 8 |
| 筒 | đồng | ống, ống trụ | トウ | つつ | 12 |
| 鼻 | tị | mũi | ビ | はな | 14 |
| 粒 | lạp | hạt, viên | リュウ | つぶ | 11 |
| 詞 | từ | từ ngữ, lời ca | シ | ことば | 12 |
| 胃 | vị | dạ dày | イ | — | 9 |
| 畳 | điệp | chiếu tatami, gấp lại | ジョウ、チョウ | たた(む)・たたみ・かさ(なる) | 12 |
| 机 | kỉ | cái bàn | キ | つくえ | 6 |
| 膚 | phu | da, làn da | フ | はだ | 15 |
| 濯 | trạc | giặt giũ | タク | すす(ぐ)・ゆす(ぐ) | 17 |
| 塔 | tháp | tòa tháp | トウ | — | 12 |
| 沸 | phất | sôi, đun sôi | フツ | わ(く)・わ(かす) | 8 |
| 灰 | hôi | tro | カイ | はい | 6 |
| 菓 | quả | bánh kẹo | カ | — | 11 |
| 帽 | mạo | cái mũ | ボウ、モウ | ずきん・おお(う) | 12 |
| 枯 | khô | khô héo, tàn úa | コ | か(れる)・か(らす) | 9 |
| 涼 | lương | mát mẻ | リョウ | すず(しい)・すず(む)・すず(やか)・うす(い)・ひや(す) | 11 |
| 舟 | chu | con thuyền | シュウ | ふね・ふな・ぶね | 6 |
| 貝 | bối | con sò, vỏ ốc | バイ | かい | 7 |
| 符 | phù | kí hiệu, bùa | フ | — | 11 |
| 憎 | tăng | ghét, căm ghét | ゾウ | にく(む)・にく(い)・にく(らしい)・にく(しみ) | 14 |
| 皿 | mãnh | cái đĩa | ベイ | さら | 5 |
| 肯 | khẳng | khẳng định, chấp thuận | コウ | がえんじ(る) | 8 |
| 燥 | táo | khô, hong khô | ソウ | はしゃ(ぐ) | 17 |
| 畜 | súc | gia súc, chăn nuôi | チク | — | 10 |
| 挟 | hiệp | kẹp, ở giữa | キョウ、ショウ | はさ(む)・はさ(まる)・わきばさ(む)・さしはさ(む) | 9 |
| 曇 | đàm | trời nhiều mây, u ám | ドン | くも(る) | 16 |
| 滴 | tích | giọt, nhỏ giọt | テキ | しずく・したた(る) | 14 |
| 伺 | tứ | thăm hỏi, hỏi (khiêm nhường) | シ | うかが(う) | 7 |
Bộ thủ xuất hiện ở cấp này
一một (1)丶nét chấm (1)丿nét phẩy (1)乙thứ hai (can) (3)亅móc (1)人người (14)儿nhi (3)八tám (1)冂khung (2)冫băng (1)刀dao (7)力sức (4)勹bọc (1)匸che (2)十mười (2)卜bói (1)卩ấn (2)厂mái hiên (1)又tay phải (1)口miệng (9)囗bao quanh (3)土đất (11)大lớn (2)女phụ nữ (2)子con (2)宀mái nhà (2)寸thước (6)尸xác (2)山núi (3)巛sông (1)工thợ (1)己mình (1)巾khăn (5)干cán (1)幺nhỏ (1)广mái rộng (5)廴đi lâu (1)弓cung (1)彳bước (2)心tim (5)戶cửa (1)手tay (14)攴đánh (2)日mặt trời (6)曰nói (1)木cây (20)欠thiếu (1)止dừng (2)殳kích (1)毋đừng (1)比so (1)毛lông (1)水nước (34)火lửa (8)片tấm (2)玉ngọc (2)瓦ngói (1)甘ngọt (1)田ruộng (3)疒bệnh (1)皮da (1)皿đĩa (1)目mắt (2)矢tên (1)石đá (3)示báo (4)禾lúa (3)立đứng (3)竹tre (9)米gạo (2)糸tơ (13)缶đồ sành (1)网lưới (1)羊dê (1)羽lông chim (2)耒cày (1)肉thịt (11)臣bộ thần (1)舟thuyền (3)艸cỏ (9)虫côn trùng (1)血máu (1)衣áo (7)角sừng (2)言lời (8)谷lũng (1)豆đậu (1)豕lợn (1)貝vỏ sò (8)走chạy (1)足chân (2)車xe (6)辛cay (1)辰giờ (1)辵đi (4)邑ấp (2)里dặm (1)金vàng (7)門cửa (1)阜đồi (4)隹chim (2)雨mưa (3)革da (1)頁trang (4)香thơm (1)馬ngựa (1)骨xương (1)麥lúa mạch (1)黃vàng (1)鼻mũi (1)齒răng (1)
