Kaku Coach

Kanji N2 — 367 chữ

Bộ 一 — một (1 chữ) xem bộ này

Bộ 丶 — nét chấm (1 chữ) xem bộ này

Bộ 丿 — nét phẩy (1 chữ) xem bộ này

Bộ 乙 — thứ hai (can) (3 chữ) xem bộ này

Bộ 亅 — móc (1 chữ) xem bộ này

Bộ 人 — người (14 chữ) xem bộ này

Bộ 儿 — nhi (3 chữ) xem bộ này

Bộ 八 — tám (1 chữ) xem bộ này

Bộ 冂 — khung (2 chữ) xem bộ này

Bộ 冫 — băng (1 chữ) xem bộ này

Bộ 刀 — dao (7 chữ) xem bộ này

Bộ 力 — sức (4 chữ) xem bộ này

Bộ 勹 — bọc (1 chữ) xem bộ này

Bộ 匸 — che (2 chữ) xem bộ này

Bộ 十 — mười (2 chữ) xem bộ này

Bộ 卜 — bói (1 chữ) xem bộ này

Bộ 卩 — ấn (2 chữ) xem bộ này

Bộ 厂 — mái hiên (1 chữ) xem bộ này

Bộ 又 — tay phải (1 chữ) xem bộ này

Bộ 口 — miệng (9 chữ) xem bộ này

Bộ 囗 — bao quanh (3 chữ) xem bộ này

Bộ 土 — đất (11 chữ) xem bộ này

Bộ 大 — lớn (2 chữ) xem bộ này

Bộ 女 — phụ nữ (2 chữ) xem bộ này

Bộ 子 — con (2 chữ) xem bộ này

Bộ 宀 — mái nhà (2 chữ) xem bộ này

Bộ 寸 — thước (6 chữ) xem bộ này

Bộ 尸 — xác (2 chữ) xem bộ này

Bộ 山 — núi (3 chữ) xem bộ này

Bộ 巛 — sông (1 chữ) xem bộ này

Bộ 工 — thợ (1 chữ) xem bộ này

Bộ 己 — mình (1 chữ) xem bộ này

Bộ 巾 — khăn (5 chữ) xem bộ này

Bộ 干 — cán (1 chữ) xem bộ này

Bộ 幺 — nhỏ (1 chữ) xem bộ này

Bộ 广 — mái rộng (5 chữ) xem bộ này

Bộ 廴 — đi lâu (1 chữ) xem bộ này

Bộ 弓 — cung (1 chữ) xem bộ này

Bộ 彳 — bước (2 chữ) xem bộ này

Bộ 心 — tim (5 chữ) xem bộ này

Bộ 戶 — cửa (1 chữ) xem bộ này

Bộ 手 — tay (14 chữ) xem bộ này

Bộ 攴 — đánh (2 chữ) xem bộ này

Bộ 日 — mặt trời (6 chữ) xem bộ này

Bộ 曰 — nói (1 chữ) xem bộ này

Bộ 木 — cây (20 chữ) xem bộ này

Bộ 欠 — thiếu (1 chữ) xem bộ này

Bộ 止 — dừng (2 chữ) xem bộ này

Bộ 殳 — kích (1 chữ) xem bộ này

Bộ 毋 — đừng (1 chữ) xem bộ này

Bộ 比 — so (1 chữ) xem bộ này

Bộ 毛 — lông (1 chữ) xem bộ này

Bộ 水 — nước (34 chữ) xem bộ này

Bộ 火 — lửa (8 chữ) xem bộ này

Bộ 片 — tấm (2 chữ) xem bộ này

Bộ 玉 — ngọc (2 chữ) xem bộ này

Bộ 瓦 — ngói (1 chữ) xem bộ này

Bộ 甘 — ngọt (1 chữ) xem bộ này

Bộ 田 — ruộng (3 chữ) xem bộ này

Bộ 疒 — bệnh (1 chữ) xem bộ này

Bộ 皮 — da (1 chữ) xem bộ này

Bộ 皿 — đĩa (1 chữ) xem bộ này

Bộ 目 — mắt (2 chữ) xem bộ này

Bộ 矢 — tên (1 chữ) xem bộ này

Bộ 石 — đá (3 chữ) xem bộ này

Bộ 示 — báo (4 chữ) xem bộ này

Bộ 禾 — lúa (3 chữ) xem bộ này

Bộ 立 — đứng (3 chữ) xem bộ này

Bộ 竹 — tre (9 chữ) xem bộ này

Bộ 米 — gạo (2 chữ) xem bộ này

Bộ 糸 — tơ (13 chữ) xem bộ này

Bộ 缶 — đồ sành (1 chữ) xem bộ này

Bộ 网 — lưới (1 chữ) xem bộ này

Bộ 羊 — dê (1 chữ) xem bộ này

Bộ 羽 — lông chim (2 chữ) xem bộ này

Bộ 耒 — cày (1 chữ) xem bộ này

Bộ 肉 — thịt (11 chữ) xem bộ này

Bộ 臣 — bộ thần (1 chữ) xem bộ này

Bộ 舟 — thuyền (3 chữ) xem bộ này

Bộ 艸 — cỏ (9 chữ) xem bộ này

Bộ 虫 — côn trùng (1 chữ) xem bộ này

Bộ 血 — máu (1 chữ) xem bộ này

Bộ 衣 — áo (7 chữ) xem bộ này

Bộ 角 — sừng (2 chữ) xem bộ này

Bộ 言 — lời (8 chữ) xem bộ này

Bộ 谷 — lũng (1 chữ) xem bộ này

Bộ 豆 — đậu (1 chữ) xem bộ này

Bộ 豕 — lợn (1 chữ) xem bộ này

Bộ 貝 — vỏ sò (8 chữ) xem bộ này

Bộ 走 — chạy (1 chữ) xem bộ này

Bộ 足 — chân (2 chữ) xem bộ này

Bộ 車 — xe (6 chữ) xem bộ này

Bộ 辛 — cay (1 chữ) xem bộ này

Bộ 辰 — giờ (1 chữ) xem bộ này

Bộ 辵 — đi (4 chữ) xem bộ này

Bộ 邑 — ấp (2 chữ) xem bộ này

Bộ 里 — dặm (1 chữ) xem bộ này

Bộ 金 — vàng (7 chữ) xem bộ này

Bộ 門 — cửa (1 chữ) xem bộ này

Bộ 阜 — đồi (4 chữ) xem bộ này

Bộ 隹 — chim (2 chữ) xem bộ này

Bộ 雨 — mưa (3 chữ) xem bộ này

Bộ 革 — da (1 chữ) xem bộ này

Bộ 頁 — trang (4 chữ) xem bộ này

Bộ 香 — thơm (1 chữ) xem bộ này

Bộ 馬 — ngựa (1 chữ) xem bộ này

Bộ 骨 — xương (1 chữ) xem bộ này

Bộ 麥 — lúa mạch (1 chữ) xem bộ này

Bộ 黃 — vàng (1 chữ) xem bộ này

Bộ 鼻 — mũi (1 chữ) xem bộ này

Bộ 齒 — răng (1 chữ) xem bộ này

Tiến độ Kanji N2

Đang đồng bộ tiến độ…
Chưa họcĐang họcĐã thuộc

Danh sách đầy đủ Kanji N2

(367 chữ)
ChữHán-ViệtNghĩaÂm OnÂm KunSố nét
党đảngđảng phái, phe nhómトウなかま・むら10
協hiệphiệp lực, hợp tácキョウ—8
総tổngtổng, toàn bộソウす(べて)・すべ(て)・ふさ14
区khukhu, quậnク、オウ、コウ—4
領lãnhlãnh thổ, lãnh đạoリョウえり14
県huyệntỉnh (Nhật Bản)ケンか(ける)9
設thiếtthiết lập, xây dựngセツもう(ける)11
改cảicải cách, sửa đổiカイあらた(める)・あらた(まる)7
府phủphủ, cơ quan chính quyềnフ—8
査trađiều tra, tra xétサ—9
委ủyủy thác, giao phóイゆだ(ねる)8
軍quânquân độiグンいくさ9
団đoànđoàn thể, nhómダン、トンかたまり・まる(い)6
各cácmỗi, từngカクおのおの6
島đảohòn đảoトウしま10
革cáchda thuộc, cải cáchカクかわ9
村thônlàng, thônソンむら7
勢thếthế lực, khí thếセイ、ゼイいきお(い)・はずみ13
減giảmgiảm, bớtゲンへ(る)・へ(らす)12
再táilại, lần nữaサイ、サふたた(び)6
税thuếthuếゼイ—12
営doanhkinh doanh, điều hànhエイいとな(む)・いとな(み)12
比tỉso sánh, tỉ lệヒくら(べる)4
防phòngphòng ngừa, bảo vệボウふせ(ぐ)7
補bổbổ sung, bù đắpホおぎな(う)12
境cảnhranh giới, hoàn cảnhキョウ、ケイさかい14
導đạodẫn dắt, hướng dẫnドウみちび(く)15
副phóphó, phụ táフク—11
算toántính toánサンそろ14
輸thâuvận chuyển, xuất nhậpユ、シュ—16
述thuậttrình bày, kểジュツの(べる)8
線tuyếnđường, tuyếnセンすじ15
農nôngnông nghiệpノウ—13
州châuchâu, bangシュウ、スす6
武vũvõ, quân sựブ、ムたけ・たけ(し)8
象tượngcon voi, hiện tượngショウ、ゾウかたど(る)12
域vựcvùng, khu vựcイキ—11
額ngạchtrán, số tiền, bức hoànhガクひたい18
欧âuchâu Âuオウうた(う)・は(く)8
担đảmgánh vác, đảm nhậnタンかつ(ぐ)・にな(う)8
準chuẩnchuẩn, tiêu chuẩnジュンじゅん(じる)・じゅん(ずる)・なぞら(える)・のり・ひと(しい)13
賞thưởnggiải thưởng, khen thưởngショウほ(める)15
辺biênvùng lân cận, cạnhヘンあた(り)・ほと(り)・べ5
造tạotạo, chế tạoゾウつく(る)・つく(り)・づく(り)10
被bịbị, chịu, che phủヒこうむ(る)・おお(う)・かぶ(る)・かぶ(せる)10
技kĩkĩ thuật, kĩ năngギわざ7
低đêthấpテイひく(い)・ひく(める)・ひく(まる)7
復phụckhôi phục, lặp lạiフクまた12
移didi chuyển, dờiイうつ(る)・うつ(す)11
個cácái, cá nhânコ、カ—10
門môncổng, môn pháiモンかど・と8
課khóabài học, phòng banカ—15
脳nãonão, trí ócノウ、ドウのうずる11
極cựccực, tột cùngキョク、ゴクきわ(める)・きわ(まる)・きわ(まり)・きわ(み)・き(める)12
含hàmchứa, bao hàmガンふく(む)・ふく(める)7
蔵tàngkho, cất giữゾウ、ソウくら・おさ(める)・かく(れる)15
量lượnglượng, đo lườngリョウはか(る)12
型hìnhkhuôn, kiểuケイかた・がた9
況huốngtình huống, hoàn cảnhキョウまし(て)・いわ(んや)・おもむき8
針châmcây kimシンはり10
専chuyênchuyên môn, chuyên biệtセンもっぱ(ら)9
谷cốcthung lũngコクたに・きわ(まる)7
史sửlịch sửシ—5
階giaitầng, bậc thangカイきざはし12
管quảnống, quản líカンくだ14
兵binhbinh línhヘイ、ヒョウつわもの7
接tiếptiếp xúc, tiếp giápセツ、ショウつ(ぐ)11
細tếnhỏ, mảnh, tỉ mỉサイほそ(い)・ほそ(る)・こま(か)・こま(かい)11
効hiệuhiệu quả, công hiệuコウき(く)・ききめ・なら(う)8
丸hoàntròn, viênガンまる・まる(める)・まる(い)3
湾loanvịnhワンいりえ12
録lụcghi chép, thuロクしる(す)・と(る)16
省tỉnhbộ (chính phủ), tỉnh lược, xem xétセイ、ショウかえり(みる)・はぶ(く)9
旧cựucũ, xưaキュウふる(い)・もと5
橋kiềucây cầuキョウはし16
岸ngạnbờ, bếnガンきし8
周chuchu vi, vòng quanhシュウまわ(り)8
材tàigỗ, vật liệuザイ—7
戸hộcửa, hộ gia đìnhコと4
央ươngtrung ương, ở giữaオウ—5
券khoánvé, phiếuケン—8
編biênbiên soạn, đanヘンあ(む)・あ(み)15
捜sưutìm kiếm, lùng sụcソウ、シュ、シュウさが(す)10
竹trúctre, trúcチクたけ6
超siêuvượt, siêuチョウこ(える)・こ(す)12
並tịnhxếp hàng, song songヘイ、ホウな(み)・なみ・なら(べる)・なら(ぶ)・なら(びに)8
療liệuchữa trị, điều trịリョウ—17
採tháihái, thu thập, tuyểnサイと(る)11
森sâmrừng rậmシンもり12
競cạnhcạnh tranh, thi đấuキョウ、ケイきそ(う)・せ(る)・くら(べる)20
介giớitrung gian, giới thiệuカイ—4
根cănrễ, gốc, căn bảnコンね10
販phánbuôn bán, tiêu thụハン—11
歴lịchlịch sử, trải quaレキ、レッキ—14
将tướngtướng lĩnh, sắpショウ、ソウまさ(に)・はた・まさ・ひきい(る)・もって10
幅bứcchiều rộng, bức (tranh)フクはば12
般banloại, thứ, nói chungハン—10
貿mậumậu dịch, buôn bánボウ—12
講giảnggiảng dạy, bài giảngコウ—17
林lâmrừngリンはやし8
装trangtrang phục, trang bịソウ、ショウよそお(う)・よそお(い)12
諸chưcác, nhiềuショもろ15
劇kịchkịch, sân khấuゲキ—15
河hàsôngカかわ8
航hànghàng hải, bayコウ—10
鉄thiếtsắtテツくろがね13
児nhitrẻ nhỏ, hài nhiジ、ニ、ゲイこ・っこ7
禁cấmcấm, ngăn cấmキン—13
印ấncon dấu, dấu vếtインしるし・じるし・しる(す)6
逆nghịchngược, tráiギャク、ゲキさか・さか(さ)・さか(らう)9
換hoánđổi, hoán đổiカンか(える)・か(わる)12
久cửulâu dàiキュウ、クひさ(しい)3
短đoảnngắn, khuyết điểmタンみじか(い)12
油dudầu, mỡユ、ユウあぶら8
暴bạobạo lực, dữ dộiボウ、バクあば(く)・あば(れる)15
輪luânbánh xe, vòngリンわ15
占chiêmbói toán, chiếmセンし(める)・うらな(う)5
植thựctrồng câyショクう(える)・う(わる)12
清thanhtrong sạch, thanh khiếtセイ、ショウ、シンきよ(い)・きよ(まる)・きよ(める)11
倍bộigấp bội, nhân đôiバイ—10
均quânđều, trung bìnhキンなら(す)7
億ứctrăm triệuオク—15
圧ápáp lực, épアツ、エン、オウお(す)・へ(す)・おさ(える)・お(さえる)5
芸nghệnghệ thuật, kĩ nghệゲイ、ウンう(える)・のり・わざ7
署thựkí tên, cơ quan, sởショ—13
伸thânkéo dài, duỗiシンの(びる)・の(ばす)・の(べる)・の(す)7
停đìnhdừng, đỗテイと(める)・と(まる)11
爆bạonổ, bùng nổバクは(ぜる)19
陸lụcđất liền, lục địaリク、ロクおか11
玉ngọcngọc, viên trònギョクたま・だま5
波basóngハなみ8
帯đớiđai, thắt lưng, vùngタイお(びる)・おび10
延diênkéo dài, trì hoãnエンの(びる)・の(べる)・の(べ)・の(ばす)8
羽vũlông vũ, cánhウは・わ・はね6
固cốcứng, chắc, cố địnhコかた(める)・かた(まる)・かた(まり)・かた(い)8
則tắcquy tắc, nguyên tắcソクのっと(る)・のり・すなわち9
乱loạnloạn, hỗn loạnラン、ロンみだ(れる)・みだ(る)・みだ(す)・みだ・おさ(める)7
普phổphổ biến, thông thườngフあまね(く)・あまねし12
測trắcđo đạc, đo lườngソクはか(る)12
豊phongphong phú, dồi dàoホウ、ブゆた(か)・とよ13
厚hậudày, đậm đàコウあつ(い)・あか9
齢linhtuổi tácレイよわい・とし17
囲vibao vây, vòng quanhイかこ(む)・かこ(う)・かこ(い)7
卒tốttốt nghiệp, binh línhソツ、シュツそっ(する)・お(える)・お(わる)・ついに・にわか8
略lượclược bỏ, sơ lược, mưu lượcリャクほぼ・はぶ(く)・おか(す)・おさ(める)・はかりごと11
承thừatiếp nhận, đồng ýショウ、ジョウうけたまわ(る)・う(ける)8
順thuậnthuận, thứ tựジュン—12
岩nhamđá, tảng đáガンいわ8
練luyệnluyện tập, rènレンね(る)・ね(り)14
軽khinhnhẹ, xem nhẹケイ、キョウ、キンかる(い)・かろ(やか)・かろ(んじる)12
了liễuxong, kết thúcリョウ—2
庁sảnhsảnh, cơ quan hành chínhチョウ、テイやくしょ5
城thànhthành, lâu đàiジョウ、セイしろ9
患hoạnbệnh tật, hoạn nạnカンわずら(う)11
層tầngtầng lớp, lớpソウ—14
版bảnbản in, ấn bảnハン—8
令lệnhmệnh lệnh, ra lệnhレイ—5
角giácgóc, sừngカクかど・つの7
絡lạcliên lạc, quấnラクから(む)・から(まる)12
損tổntổn thất, thiệt hạiソンそこ(なう)・そこな(う)・そこ(ねる)13
募mộtuyển mộ, quyên gópボつの(る)12
裏límặt sau, bên trongリうら13
仏phậtPhật, nước Phápブツ、フツほとけ4
績tíchthành tích, công laoセキ—17
築trúcxây dựng, kiến trúcチクきず(く)16
貨hóahàng hóa, tiền tệカたから11
混hỗntrộn lẫn, hỗn hợpコンま(じる)・ま(じり)・ま(ざる)・ま(ぜる)・こ(む)11
昇thăngthăng, lên caoショウのぼ(る)8
池trìao, hồ nhỏチいけ6
血huyếtmáuケツち6
温ônấm, ôn hòaオンあたた(か)・あたた(かい)・あたた(まる)・あたた(める)・ぬく12
季quýmùa, quýキ—8
星tinhngôi saoセイ、ショウほし・ぼし9
永vĩnhvĩnh viễn, lâu dàiエイなが(い)5
著trứnổi tiếng, trước tácチョ、チャクあらわ(す)・いちじる(しい)11
誌chítạp chí, ghi chépシ—14
庫khốkho, nhà khoコ、クくら10
刊sanxuất bản, khắc inカン—5
像tượngtượng, hình ảnhゾウ—14
香hươnghương thơm, mùiコウ、キョウか・かお(り)・かお(る)9
坂phảndốc, đường dốcハンさか7
底đểđáy, đếテイそこ8
布bốvải, phân bốフ、ホぬの・し(く)・きれ5
寺tựchùaジてら6
宇vũvũ trụ, mái hiênウ—6
巨cựto lớn, khổng lồキョ—5
震chấnđộng đất, rung chuyểnシンふる(う)・ふる(える)・ふる(わせる)・ふる(わす)15
希hihi vọng, hiếmキ、ケまれ・こいねが(う)7
触xúcchạm, tiếp xúcショクふ(れる)・さわ(る)・さわ13
依ynương tựa, dựa vàoイ、エよ(る)8
籍tịchhộ tịch, sổ sáchセキ—20
汚ôbẩn, ô uếオけが(す)・けが(れる)・けが(らわしい)・よご(す)・よご(れる)6
枚maitấm, tờ (đếm vật mỏng)マイ、バイ—8
複phứcphức tạp, képフク—14
郵bưubưu điện, bưu chínhユウ—11
仲trọngtrung gian, quan hệチュウなか6
栄vinhvinh quang, thịnh vượngエイ、ヨウさか(える)・は(え)・ば(え)・は(える)・え9
札trátthẻ, tiền giấyサツふだ5
板bảntấm ván, bảngハン、バンいた8
骨cốtxươngコツほね10
傾khuynhnghiêng, khuynh hướngケイかたむ(く)・かたむ(ける)・かたぶ(く)・かた(げる)・かし(げる)13
届giớiđưa tới, trình báoカイとど(ける)・とど(け)・とど(く)8
巻quyểncuộn, quyển sáchカン、ケンま(く)・まき・ま(き)9
燃nhiêncháy, đốtネンも(える)・も(やす)・も(す)16
跡tíchdấu vết, di tíchセキあと13
包baobao, góiホウつつ(む)・くる(む)5
駐trúđóng quân, đỗ lạiチュウ—15
弱nhượcyếu, yếu ớtジャクよわ(い)・よわ(る)・よわ(まる)・よわ(める)10
紹thiệugiới thiệuショウ—11
雇cốthuê, mướnコやと(う)12
替thếthay thế, đổiタイか(える)・か(え)・か(わる)12
預dựgửi, kí gửiヨあず(ける)・あず(かる)13
焼thiêunướng, đốtショウや(く)・や(き)・や(ける)12
簡giảnđơn giản, giản lượcカン、ケンえら(ぶ)・ふだ18
章chươngchương, huy chươngショウ—11
臓tạngnội tạng, tạng phủゾウはらわた19
律luậtluật, quy luậtリツ、リチ、レツ—9
贈tặngtặng, biếuゾウ、ソウおく(る)18
照chiếuchiếu sáng, đối chiếuショウて(る)・て(らす)・て(れる)13
薄bạcmỏng, nhạtハクうす(い)・うす・うす(める)・うす(まる)16
群quầnđàn, nhóm, quần thểグンむ(れる)・む(れ)・むら・むら(がる)13
秒miểugiây (thời gian)ビョウ—9
奥áosâu bên trong, thâm sâuオウおく・おく(まる)・くま12
詰cậtnhồi nhét, chất đầyキツ、キチつ(める)・つ(め)・づ(め)・つ(まる)・つ(む)13
双songđôi, cặpソウふた・たぐい・ならぶ・ふたつ4
刺thíchđâm, châm, danh thiếpシさ(す)・さ(さる)・さ(し)・さし・とげ8
純thuầnthuần khiết, trong sángジュン—10
翌dựckế tiếp, hôm sauヨク—11
快khoáivui vẻ, dễ chịuカイこころよ(い)7
片phiếnmảnh, một bênヘンかた4
敬kínhkính trọng, tôn kínhケイ、キョウうやま(う)12
悩nãophiền não, khổ tâmノウなや(む)・なや(ます)・なや(ましい)・なやみ10
泉tuyềnsuối, nguồn nướcセンいずみ9
皮bìda, vỏヒかわ5
漁ngưđánh cá, ngư nghiệpギョ、リョウあさ(る)14
荒hoanghoang vu, thô bạoコウあ(らす)・あ(れる)・あら(い)・すさ(ぶ)・すさ(む)9
貯trữtích trữ, tiết kiệmチョた(める)・たくわ(える)12
硬ngạnhcứng, rắnコウかた(い)12
埋maichôn, lấpマイう(める)・う(まる)・う(もれる)・うず(める)・うず(まる)10
柱trụcột, trụチュウはしら9
祭tếlễ hội, cúng tếサイまつ(る)・まつ(り)・まつり11
袋đạicái túiタイ、ダイふくろ11
筆bútcây bút, bút lôngヒツふで12
訓huấnhuấn luyện, âm kunクン、キンおし(える)・よ(む)・くん(ずる)10
浴dụctắmヨクあ(びる)・あ(びせる)10
童đồngtrẻ em, nhi đồngドウわらべ12
宝bảobáu vật, kho báuホウたから8
封phongphong kín, niêm phongフウ、ホウ—9
胸hungngực, lồng ngựcキョウむね・むな10
砂sacátサ、シャすな9
塩diêmmuốiエンしお13
賢hiềnhiền tài, thông minhケンかしこ(い)16
腕oảncánh tay, tay nghềワンうで12
兆triệunghìn tỉ, điềm báoチョウきざ(す)・きざ(し)6
床sànggiường, sàn nhàショウとこ・ゆか7
毛maolông, tócモウけ4
緑lụcmàu xanh láリョク、ロクみどり14
尊tôntôn kính, quý giáソンたっと(い)・とうと(い)・たっと(ぶ)・とうと(ぶ)12
祝chúcchúc mừngシュク、シュウいわ(う)9
柔nhumềm, nhu hòaジュウ、ニュウやわ(らか)・やわ(らかい)・やわ・やわ(ら)9
殿điệncung điện, ngàiデン、テンとの・どの13
濃nùngđậm đặc, đậmノウこ(い)16
液dịchchất lỏng, dịchエキ—11
衣yquần áo, y phụcイ、エころも・きぬ・ぎ6
肩kiênvaiケンかた8
零linhsố không, lẻレイぜろ・こぼ(す)・こぼ(れる)13
幼ấunhỏ, thơ ấuヨウおさな(い)5
荷hàhành lí, gánh nặngカに10
泊bạctrọ lại, neo đậuハクと(まる)・と(める)8
黄hoàngmàu vàngコウ、オウき・こ11
甘camngọt, nuông chiềuカンあま(い)・あま(える)・あま(やかす)・うま(い)5
臣thầnbề tôi, thần dânシン、ジン—7
浅thiểnnông, cạnセンあさ(い)9
掃tảoquét dọnソウ、シュは(く)11
雲vânmâyウンくも・ぐも12
掘quậtđào, khai quậtクツほ(る)11
捨xảvứt bỏ, từ bỏシャす(てる)11
軟nhuyễnmềm, mềm mạiナンやわ(らか)・やわ(らかい)11
沈trầmchìm, trầm lắngチン、ジンしず(む)・しず(める)7
凍đôngđông lạnh, đóng băngトウこお(る)・こご(える)・こご(る)・い(てる)・し(みる)10
乳nhũsữa, vúニュウちち・ち8
恋luyếntình yêu, yêu đươngレンこ(う)・こい・こい(しい)10
紅hồngmàu đỏ thắmコウ、クべに・くれない・あか(い)9
郊giaongoại ô, vùng venコウ—9
腰yêueo, hôngヨウこし13
炭thánthanタンすみ9
踊dũngnhảy múaヨウおど(る)14
冊sáchquyển (đếm sách)サツ、サクふみ5
勇dũngdũng cảm, can đảmユウいさ(む)9
械giớimáy móc, khí giớiカイかせ11
菜tháirau, món ănサイな11
珍trânquý hiếm, lạチンめずら(しい)・たから9
卵noãnquả trứngランたまご7
湖hồhồコみずうみ12
喫khiếtăn, uống, hútキツの(む)12
干cankhô, phơi, can dựカンほ(す)・ほ(し)・ぼ(し)・ひ(る)3
虫trùngcôn trùng, sâu bọチュウ、キむし6
刷loátin ấn, chảiサツす(る)・ず(り)・ずり・は(く)8
湯thangnước nóng, suối nước nóngトウゆ12
溶dungtan, hòa tanヨウと(ける)・と(かす)・と(く)13
鉱khoángkhoáng sản, quặngコウあらがね13
涙lệnước mắtルイ、レイなみだ10
匹thấtcon (đếm thú nhỏ)ヒツひき4
孫tôncháuソンまご10
鋭duệsắc bén, nhọnエイするど(い)15
枝chicành câyシえだ8
塗đồbôi, sơn, quétトぬ(る)・ぬ(り)・まみ(れる)13
軒hiêncăn (đếm nhà), mái hiênケンのき10
毒độcchất độcドク—8
叫khiếula hét, kêu toキョウさけ(ぶ)6
拝báilạy, bái, kínhハイおが(む)・おろが(む)8
氷băngbăng, nước đáヒョウこおり・ひ・こお(る)5
乾cankhô, sấy khôカン、ケンかわ(く)・かわ(かす)・ほ(す)・ひ(る)・いぬい11
棒bổngcây gậy, thanhボウ—12
祈kìcầu nguyệnキいの(る)8
拾thậpnhặt, mườiシュウ、ジュウひろ(う)9
粉phấnbột, phấnフンデシメートル・こ・こな10
糸tisợi chỉシいと6
綿miênbông, vải bôngメンわた14
汗hãnmồ hôiカンあせ6
銅đồngđồng (kim loại)ドウあかがね14
湿thấpẩm ướtシツ、シュウしめ(る)・しめ(す)・うるお(う)・うるお(す)12
瓶bìnhcái bình, chaiビン、ヘイかめ11
咲tiếunở hoaショウさ(く)・ざき9
召triệutriệu tập, mờiショウめ(す)5
缶phữulon, hộp thiếcカンかま6
隻chíchchiếc (đếm tàu thuyền)セキ—10
脂chimỡ, dầuシあぶら10
蒸chưnghấp, chưngジョウ、セイむ(す)・む(れる)・む(らす)13
肌cơda, làn daキはだ6
耕canhcày cấy, canh tácコウたがや(す)10
鈍độncùn, chậm chạpドンにぶ(い)・にぶ(る)・にぶ・なま(る)・なまく(ら)12
泥nêbùnデイ、ナイ、デ、ニどろ・なず(む)8
隅ngunggóc, xóグウすみ12
灯đăngđèn, ánh đènトウひ・ほ・ともしび・とも(す)・あかり6
辛tâncay, cay đắngシンから(い)・つら(い)・づら(い)・かのと7
磨mamài, đánh bóngマみが(く)・す(る)16
麦mạchlúa mạchバクむぎ7
姓tínhhọ, tính danhセイ、ショウ—8
筒đồngống, ống trụトウつつ12
鼻tịmũiビはな14
粒lạphạt, viênリュウつぶ11
詞từtừ ngữ, lời caシことば12
胃vịdạ dàyイ—9
畳điệpchiếu tatami, gấp lạiジョウ、チョウたた(む)・たたみ・かさ(なる)12
机kỉcái bànキつくえ6
膚phuda, làn daフはだ15
濯trạcgiặt giũタクすす(ぐ)・ゆす(ぐ)17
塔tháptòa thápトウ—12
沸phấtsôi, đun sôiフツわ(く)・わ(かす)8
灰hôitroカイはい6
菓quảbánh kẹoカ—11
帽mạocái mũボウ、モウずきん・おお(う)12
枯khôkhô héo, tàn úaコか(れる)・か(らす)9
涼lươngmát mẻリョウすず(しい)・すず(む)・すず(やか)・うす(い)・ひや(す)11
舟chucon thuyềnシュウふね・ふな・ぶね6
貝bốicon sò, vỏ ốcバイかい7
符phùkí hiệu, bùaフ—11
憎tăngghét, căm ghétゾウにく(む)・にく(い)・にく(らしい)・にく(しみ)14
皿mãnhcái đĩaベイさら5
肯khẳngkhẳng định, chấp thuậnコウがえんじ(る)8
燥táokhô, hong khôソウはしゃ(ぐ)17
畜súcgia súc, chăn nuôiチク—10
挟hiệpkẹp, ở giữaキョウ、ショウはさ(む)・はさ(まる)・わきばさ(む)・さしはさ(む)9
曇đàmtrời nhiều mây, u ámドンくも(る)16
滴tíchgiọt, nhỏ giọtテキしずく・したた(る)14
伺tứthăm hỏi, hỏi (khiêm nhường)シうかが(う)7

Bộ thủ xuất hiện ở cấp này