Bộ 心 (TÂM) — tim
Chữ Kanji có bộ 心 thường liên quan tới tim. Nhận ra bộ này là bạn đoán được nghĩa của nhiều chữ mới mà không cần tra từ điển.
- Số nét
- 4
- Số Khang Hy
- #61
- Mức hay gặp
- Cơ bản
- Số Kanji
- 77
77 chữ Kanji chứa bộ 心 (tất cả cấp độ)
N4 — 5 chữ
N3 — 16 chữ
必tất · tất yếu, nhất định忙mang · bận rộn忘vong · quên性tính · tính chất, giới tính念niệm · tưởng nhớ, ý niệm怖bố · sợ, đáng sợ怒nộ · tức giận恐khủng · sợ hãi, e sợ息tức · hơi thở, con trai恥sỉ · xấu hổ, nhục情tình · tình cảm, tình huống悲bi · buồn, bi thương感cảm · cảm giác, cảm xúc想tưởng · suy tưởng, ý nghĩ愛ái · yêu, tình yêu慣quán · quen, thói quen
N2 — 5 chữ
N1 — 51 chữ
応ứng · đáp ứng, ứng phó志chí · chí hướng, ý chí忍nhẫn · nhẫn nhịn, chịu đựng忌kị · kiêng kị, húy忠trung · trung thành, trung nghĩa怪quái · quái lạ, kì quái怜linh · lanh lợi, thông minh恒hằng · hằng, luôn luôn悔hối · hối hận, ăn năn怠đãi · lười biếng, lơ là恨hận · hận, oán hận恵huệ · ân huệ, ban ơn悟ngộ · giác ngộ, hiểu ra恩ân · ân huệ, ơn恭cung · cung kính, kính cẩn悦duyệt · vui mừng, hân hoan悌đễ · kính trọng người trên恕thứ · khoan thứ, tha thứ惨thảm · thảm khốc, bi thảm惜tích · tiếc, tiếc nuối悼điệu · thương tiếc, tưởng niệm悠du · lâu dài, thong dong惟duy · suy nghĩ, chỉ惇đôn · đôn hậu, chân thành惑hoặc · mê hoặc, bối rối愉du · vui vẻ, khoan khoái惣tổng · tất cả, toàn bộ惰nọa · lười biếng, uể oải慎thận · thận trọng, dè dặt愚ngu · ngu ngốc, dại dột慈từ · từ bi, nhân từ慨khái · cảm khái, phẫn khái愁sầu · sầu muộn, ưu sầu態thái · thái độ, trạng thái慢mạn · chậm, kiêu ngạo慕mộ · mến mộ, thương nhớ慮lự · lo nghĩ, cân nhắc慰úy · an ủi, khuây khỏa慶khánh · chúc mừng, khánh hỉ憂ưu · ưu tư, lo lắng憤phẫn · phẫn nộ, căm phẫn慧tuệ · trí tuệ, sáng suốt憧sung · khao khát, ngưỡng mộ憲hiến · hiến pháp憶ức · kí ức, nhớ懐hoài · hoài niệm, trong lòng憾hám · ân hận, tiếc nuối憩khế · nghỉ ngơi懇khẩn · khẩn thiết, ân cần懲trừng · trừng phạt, răn đe懸huyền · treo, treo lơ lửng
Bước tiếp theo
Xem toàn bộ bản đồ bộ thủ, hoặc quay lại lộ trình Kanji theo cấp độ nếu bạn đang ôn thi JLPT.
