Chữ 悠 du · lâu dài, thong dong
Kanji N1 · 11 nét · bộ 心 (tim) · On ユウ
Luyện viết chữ 悠
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 悠
Cách đọc
- Âm On
- ユウ(trong từ ghép)
Nghĩa
lâu dài, thong dong
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
悠々
ゆうゆう — thong thả
Câu ví dụ
飛行機は頭上をゆうゆうと飛んで行った。
Chiếc máy bay bay thong thả trên đầu.
