Chữ 悪 ác · xấu, ác
Kanji N4 · 11 nét · bộ 心 (tim) · On アク、オ · Kun わる(い)・わる・あ(し)・にく(い)
Luyện viết chữ 悪
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 悪
Cách đọc
- Âm On
- アク、オ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- わる(い)・わる・あ(し)・にく(い)(đứng một mình)
Nghĩa
xấu, ác
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
悪い
わるい — xấu
悪
あく — cái ác
悪口
わるくち — lời nói xấu
悪魔
あくま — Ác quỷ
Câu ví dụ
体に悪いよ。
Không tốt cho sức khỏe đâu đấy.
悪が勝つということもあります。
Cũng có khi cái ác chiến thắng.
