Kaku Coach

Luyện viết chữ 急

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 急

Cách đọc

Âm On
キュウ(trong từ ghép)
Âm Kun
いそ(ぐ)・いそ(ぎ)・せ(く)(đứng một mình)

Nghĩa

gấp, vội, khẩn cấp

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 急

    きゅう — đột ngột

  • 急ぐ

    いそぐ — vội vã

  • 特急

    とっきゅう — tàu tốc hành đặc biệt

  • 急行

    きゅうこう — tàu nhanh

Câu ví dụ

  • 急きゅうがなくてもいいよ。

    Không cần vội đâu.

  • いそがないと電車でんしゃにまにあいません。

    Không nhanh lên là không kịp tàu.

Các chữ cùng bộ 心 (tim)

Xem trang bộ 心 →