Chữ 意 ý · ý, ý nghĩ
Kanji N4 · 13 nét · bộ 心 (tim) · On イ
Luyện viết chữ 意
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 意
Cách đọc
- Âm On
- イ(trong từ ghép)
Nghĩa
ý, ý nghĩ
Thứ tự nét — 13 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
意味
いみ — ý nghĩa
意見
いけん — ý kiến
用意
ようい — Chuẩn bị, sửa soạn
注意
ちゅうい — chú ý
Câu ví dụ
意味は分かります。
Tôi hiểu ý nghĩa.
このもんだいについていけんを言ってください。
Hãy nói ý kiến về vấn đề này.
