Kaku Coach

Luyện viết chữ 悲

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 悲

Cách đọc

Âm On
ヒ(trong từ ghép)
Âm Kun
かな(しい)・かな(しむ)(đứng một mình)

Nghĩa

buồn, bi thương

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 悲しい

    かなしい — buồn

  • 悲劇

    ひげき — bi kịch

  • 悲しむ

    かなしむ — bi thương

  • 悲観

    ひかん — Bi quan

Câu ví dụ

  • そのえいがはかなしいです。

    Bộ phim đó buồn.

  • 悲ひ劇げきが町まちを襲おそった。

    Bi kịch đã ập xuống thị trấn.

Các chữ cùng bộ 心 (tim)

Xem trang bộ 心 →