Kaku Coach

Kanji N3 — 367 chữ

Bộ 一 — một (2 chữ) xem bộ này

Bộ 丿 — nét phẩy (1 chữ) xem bộ này

Bộ 亅 — móc (2 chữ) xem bộ này

Bộ 二 — hai (1 chữ) xem bộ này

Bộ 亠 — nón (2 chữ) xem bộ này

Bộ 人 — người (22 chữ) xem bộ này

Bộ 儿 — nhi (1 chữ) xem bộ này

Bộ 入 — vào (1 chữ) xem bộ này

Bộ 八 — tám (2 chữ) xem bộ này

Bộ 冂 — khung (1 chữ) xem bộ này

Bộ 冫 — băng (1 chữ) xem bộ này

Bộ 几 — bàn nhỏ (1 chữ) xem bộ này

Bộ 刀 — dao (8 chữ) xem bộ này

Bộ 力 — sức (7 chữ) xem bộ này

Bộ 匕 — thìa (1 chữ) xem bộ này

Bộ 十 — mười (1 chữ) xem bộ này

Bộ 卩 — ấn (1 chữ) xem bộ này

Bộ 厂 — mái hiên (1 chữ) xem bộ này

Bộ 厶 — riêng (1 chữ) xem bộ này

Bộ 又 — tay phải (4 chữ) xem bộ này

Bộ 口 — miệng (13 chữ) xem bộ này

Bộ 囗 — bao quanh (4 chữ) xem bộ này

Bộ 土 — đất (3 chữ) xem bộ này

Bộ 士 — kẻ sĩ (1 chữ) xem bộ này

Bộ 夂 — cuối (1 chữ) xem bộ này

Bộ 夕 — chiều (1 chữ) xem bộ này

Bộ 大 — lớn (3 chữ) xem bộ này

Bộ 女 — phụ nữ (5 chữ) xem bộ này

Bộ 子 — con (1 chữ) xem bộ này

Bộ 宀 — mái nhà (15 chữ) xem bộ này

Bộ 寸 — thước (1 chữ) xem bộ này

Bộ 尸 — xác (2 chữ) xem bộ này

Bộ 工 — thợ (1 chữ) xem bộ này

Bộ 巾 — khăn (4 chữ) xem bộ này

Bộ 干 — cán (2 chữ) xem bộ này

Bộ 幺 — nhỏ (1 chữ) xem bộ này

Bộ 广 — mái rộng (2 chữ) xem bộ này

Bộ 弋 — mũi tên (1 chữ) xem bộ này

Bộ 弓 — cung (1 chữ) xem bộ này

Bộ 彐 — đầu heo (1 chữ) xem bộ này

Bộ 彡 — mèo (1 chữ) xem bộ này

Bộ 彳 — bước (5 chữ) xem bộ này

Bộ 心 — tim (16 chữ) xem bộ này

Bộ 戈 — thương (2 chữ) xem bộ này

Bộ 戶 — cửa (2 chữ) xem bộ này

Bộ 手 — tay (13 chữ) xem bộ này

Bộ 支 — nhánh (1 chữ) xem bộ này

Bộ 攴 — đánh (5 chữ) xem bộ này

Bộ 斤 — cân (1 chữ) xem bộ này

Bộ 日 — mặt trời (8 chữ) xem bộ này

Bộ 曰 — nói (3 chữ) xem bộ này

Bộ 月 — trăng (2 chữ) xem bộ này

Bộ 木 — cây (11 chữ) xem bộ này

Bộ 欠 — thiếu (3 chữ) xem bộ này

Bộ 止 — dừng (2 chữ) xem bộ này

Bộ 歹 — xấu (1 chữ) xem bộ này

Bộ 殳 — kích (2 chữ) xem bộ này

Bộ 氏 — họ (1 chữ) xem bộ này

Bộ 水 — nước (16 chữ) xem bộ này

Bộ 火 — lửa (4 chữ) xem bộ này

Bộ 犬 — chó (3 chữ) xem bộ này

Bộ 玉 — ngọc (3 chữ) xem bộ này

Bộ 生 — sống (1 chữ) xem bộ này

Bộ 田 — ruộng (4 chữ) xem bộ này

Bộ 疋 — vải (1 chữ) xem bộ này

Bộ 疒 — bệnh (2 chữ) xem bộ này

Bộ 癶 — chân (1 chữ) xem bộ này

Bộ 白 — trắng (1 chữ) xem bộ này

Bộ 皿 — đĩa (1 chữ) xem bộ này

Bộ 目 — mắt (3 chữ) xem bộ này

Bộ 石 — đá (3 chữ) xem bộ này

Bộ 示 — báo (5 chữ) xem bộ này

Bộ 禾 — lúa (4 chữ) xem bộ này

Bộ 穴 — hang (2 chữ) xem bộ này

Bộ 竹 — tre (3 chữ) xem bộ này

Bộ 米 — gạo (2 chữ) xem bộ này

Bộ 糸 — tơ (8 chữ) xem bộ này

Bộ 网 — lưới (2 chữ) xem bộ này

Bộ 羊 — dê (1 chữ) xem bộ này

Bộ 老 — gia (1 chữ) xem bộ này

Bộ 耳 — tai (2 chữ) xem bộ này

Bộ 肉 — thịt (4 chữ) xem bộ này

Bộ 舛 — ngược (1 chữ) xem bộ này

Bộ 舟 — thuyền (1 chữ) xem bộ này

Bộ 艮 — dừng (1 chữ) xem bộ này

Bộ 艸 — cỏ (6 chữ) xem bộ này

Bộ 行 — đi (1 chữ) xem bộ này

Bộ 衣 — áo (1 chữ) xem bộ này

Bộ 襾 — che (1 chữ) xem bộ này

Bộ 見 — thấy (3 chữ) xem bộ này

Bộ 角 — sừng (1 chữ) xem bộ này

Bộ 言 — lời (12 chữ) xem bộ này

Bộ 貝 — vỏ sò (7 chữ) xem bộ này

Bộ 走 — chạy (1 chữ) xem bộ này

Bộ 足 — chân (1 chữ) xem bộ này

Bộ 辛 — cay (1 chữ) xem bộ này

Bộ 辵 — đi (19 chữ) xem bộ này

Bộ 邑 — ấp (2 chữ) xem bộ này

Bộ 酉 — rượu (2 chữ) xem bộ này

Bộ 門 — cửa (2 chữ) xem bộ này

Bộ 阜 — đồi (6 chữ) xem bộ này

Bộ 隹 — chim (2 chữ) xem bộ này

Bộ 雨 — mưa (1 chữ) xem bộ này

Bộ 青 — xanh (1 chữ) xem bộ này

Bộ 非 — sai (1 chữ) xem bộ này

Bộ 面 — mặt (1 chữ) xem bộ này

Bộ 革 — da (1 chữ) xem bộ này

Bộ 頁 — trang (6 chữ) xem bộ này

Bộ 飛 — bay (1 chữ) xem bộ này

Bộ 首 — đầu (1 chữ) xem bộ này

Bộ 馬 — ngựa (1 chữ) xem bộ này

Bộ 髟 — tóc (1 chữ) xem bộ này

Bộ 鳥 — chim (1 chữ) xem bộ này

Tiến độ Kanji N3

Đang đồng bộ tiến độ…
Chưa họcĐang họcĐã thuộc

Danh sách đầy đủ Kanji N3

(367 chữ)
ChữHán-ViệtNghĩaÂm OnÂm KunSố nét
政chínhchính trịセイ、ショウまつりごと・まん9
議nghịbàn bạc, nghị luậnギ—20
民dândân, nhân dânミンたみ5
連liênliên kết, dẫn theoレンつら(なる)・つら(ねる)・つ(れる)・づ(れ)10
対đốiđối diện, đối vớiタイ、ツイあいて・こた(える)・そろ(い)・つれあ(い)・なら(ぶ)7
部bộbộ phận, phòng banブべ11
合hợphợp, vừa, ghép lạiゴウ、ガッ、カッあ(う)・あ(い)・あい6
市thịchợ, thành phốシいち5
内nộibên trongナイ、ダイうち4
相tươnglẫn nhau, tướngソウ、ショウあい9
定địnhquyết định, cố địnhテイ、ジョウさだ(める)・さだ(まる)・さだ(か)8
回hồilần, quay vòngカイ、エまわ(る)・まわ(り)・まわ(す)6
選tuyểnchọn, tuyểnセンえら(ぶ)・え(る)・よ(る)15
米mễgạo, nước Mĩ, métベイ、マイ、メエトルこめ・よね6
実thựcthật, quả, hạtジツ、シツみ・みの(る)・まこと・みの・みち(る)8
関quanliên quan, cửa ảiカンせき・ぜき・かか(わる)・からくり・かんぬき14
決quyếtquyết địnhケツき(める)・ぎ(め)・き(まる)・さ(く)7
全toàntoàn bộ, tất cảゼンまった(く)・すべ(て)6
表biểubề mặt, bảng biểuヒョウおもて・あらわ(す)・あらわ(れる)・あら(わす)8
戦chiếnchiến tranh, trận đấuセンいくさ・たたか(う)・おのの(く)・そよ(ぐ)・わなな(く)13
経kinhtrải qua, kinh doanh, kinh sáchケイ、キョウ、キンへ(る)・た(つ)・たていと・はか(る)・のり11
最tốinhất, cựcサイ、シュもっと(も)・つま12
現hiệnhiện tại, xuất hiệnゲンあらわ(れる)・あらわ(す)・うつつ・うつ(つ)11
調điềuđiều chỉnh, giai điệu, điều traチョウしら(べる)・しら(べ)・ととの(う)・ととの(える)15
化hóabiến hóa, thay đổiカ、ケば(ける)・ば(かす)・ふ(ける)・け(する)4
当đươngtrúng, đúng, đương thờiトウあ(たる)・あ(たり)・あ(てる)・あ(て)・まさ(に)6
約ướchứa hẹn, khoảng chừngヤクつづ(まる)・つづ(める)・つづま(やか)9
首thủcổ, đứng đầuシュくび9
法phápluật, phương phápホウ、ハッ、ホッ、フランのり8
性tínhtính chất, giới tínhセイ、ショウさが8
要yếucần, chủ yếuヨウい(る)・かなめ9
制chếchế độ, quy địnhセイ—8
治trịcai trị, chữa trịジ、チおさ(める)・おさ(まる)・なお(る)・なお(す)8
務vụnhiệm vụ, công vụムつと(める)11
成thànhtrở thành, hoàn thànhセイ、ジョウな(る)・な(す)6
期kìkì hạn, thời kìキ、ゴ—12
取thủlấy, cầmシュと(る)・と(り)・とり・ど(り)8
都đôđô thị, thủ đôト、ツみやこ11
和hòahòa hợp, kiểu Nhậtワ、オ、カやわ(らぐ)・やわ(らげる)・なご(む)・なご(やか)・あ(える)8
機cơmáy móc, cơ hộiキはた16
平bìnhbằng phẳng, bình yênヘイ、ビョウ、ヒョウたい(ら)・たい(らげる)・ひら5
加giathêm vào, tăngカくわ(える)・くわ(わる)5
受thụnhận, chịuジュう(ける)・う(け)・う(かる)8
続tụctiếp tụcゾク、ショク、コウ、キョウつづ(く)・つづ(ける)・つぐ(ない)13
進tiếntiến lênシンすす(む)・すす(める)11
数sốsố, con sốスウ、ス、サク、ソク、シュかず・かぞ(える)・しばしば・せ(める)・わずらわ(しい)13
記kíghi chépキしる(す)10
初sơđầu tiên, ban đầuショはじ(め)・はじ(めて)・はつ・うい7
指chỉngón tay, chỉ raシゆび・さ(す)・さ(し)9
権quyềnquyền lực, quyền lợiケン、ゴンおもり・かり・はか(る)15
支chichi nhánh, chống đỡ, chi trảシささ(える)・つか(える)・か(う)4
産sảnsản xuất, sinh đẻサンう(む)・う(まれる)・うぶ・む(す)11
点điểmđiểm, chấmテンつ(ける)・つ(く)・た(てる)・さ(す)・とぼ(す)9
報báobáo cáo, tin tứcホウむく(いる)12
済tếxong, cứu giúp, kinh tếサイ、セイす(む)・ず(み)・ずみ・す(まない)・す(ます)11
活hoạtsống, hoạt độngカツい(きる)・い(かす)・い(ける)9
原nguyênđồng bằng, nguyên gốcゲンはら10
共cộngcùng, chungキョウとも・とも(に)・ども6
得đắcđược, đạt đượcトクえ(る)・う(る)11
解giảigiải thích, tháo gỡカイ、ゲと(く)・と(かす)・と(ける)・ほど(く)・ほぐ(す)13
交giaogiao nhau, trao đổiコウまじ(わる)・まじ(える)・ま(じる)・まじ(る)・ま(ざる)6
資tưtài sản, vốnシ—13
予dựtrước, dự địnhヨ、シャあらかじ(め)4
向hướnghướng về, phíaコウむ(く)・む(い)・む(き)・む(ける)・む(け)6
際tếdịp, khi, mépサイきわ・ぎわ14
勝thắngthắng, hơnショウか(つ)・が(ち)・まさ(る)・すぐ(れる)・かつ12
面diệnmặt, bề mặt, mặt nạメン、ベンおも・おもて・つら9
告cáobáo, thông báoコクつ(げる)7
反phảnngược lại, phản đốiハン、ホン、タン、ホそ(る)・そ(らす)・かえ(す)・かえ(る)4
判phánphán xét, phân địnhハン、バンわか(る)7
認nhậncông nhận, thừa nhậnニンみと(める)・したた(める)14
参thamtham gia, đi đếnサン、シンまい(る)・まい・まじわる・みつ8
利lợilợi ích, có lợiリき(く)7
組tổtổ, nhóm, bệnソく(む)・くみ・ぐみ11
信tíntin, tin tưởngシン—9
在tạiở, tồn tạiザイあ(る)6
件kiệnvụ việc, sự kiệnケンくだん6
側trắcbên, phíaソクかわ・がわ・そば11
任nhiệmnhiệm vụ, trách nhiệmニンまか(せる)・まか(す)6
引dẫnkéo, dẫnインひ(く)・ひ(ける)4
求cầuyêu cầu, mong muốnキュウ、グもと(める)7
所sởnơi, chỗショところ・どころ・とこ8
次thứtiếp theo, thứ tựジ、シつ(ぐ)・つぎ6
昨tạchôm qua, trước đóサク—9
論luậnbàn luận, lí luậnロンあげつら(う)15
官quanquan chức, cơ quanカン—8
増tăngtăng, thêmゾウま(す)・ま(し)・ふ(える)・ふ(やす)14
係hệquan hệ, người phụ tráchケイかか(る)・かかり・がかり・かか(わる)9
感cảmcảm giác, cảm xúcカン—13
情tìnhtình cảm, tình huốngジョウ、セイなさ(け)11
投đầuném, đầu tưトウな(げる)・な(げ)7
示thịchỉ ra, biểu thịジ、シしめ(す)5
変biếnthay đổi, lạヘンか(わる)・か(わり)・か(える)9
打đảđánh, gõダ、ダースう(つ)・う(ち)・ぶ(つ)5
直trựcthẳng, trực tiếp, sửaチョク、ジキ、ジカただ(ちに)・なお(す)・なお(る)・なお(き)8
両lưỡngcả haiリョウてる・ふたつ6
式thứckiểu, nghi thức, công thứcシキ—6
確xácchắc chắn, xác thựcカク、コウたし(か)・たし(かめる)15
果quảquả, kết quảカは(たす)・はた(す)・は(てる)8
容dungchứa đựng, dung mạoヨウい(れる)10
必tấttất yếu, nhất địnhヒツかなら(ず)5
演diễnbiểu diễn, diễnエン—14
歳tuếtuổi, nămサイ、セイとし・とせ・よわい13
争tranhtranh giành, tranh cãiソウあらそ(う)・いか(でか)6
談đàmnói chuyện, bànダン—15
能năngnăng lực, khả năngノウよ(く)・あた(う)10
位vịvị trí, ngôi thứイくらい・ぐらい7
置tríđặt, đểチお(く)・お(き)13
流lưudòng chảy, trôiリュウ、ルなが(れる)・なが(れ)・なが(す)10
格cáchtư cách, quy cáchカク、コウ、キャク、ゴウ—10
疑nghinghi ngờギうたが(う)14
過quávượt quá, đi quaカす(ぎる)・す(ごす)・あやま(ち)・あやま(つ)・よぎ(る)12
局cụccục, sở, ván cờキョクつぼね7
放phóngthả, phát raホウはな(す)・っぱな(し)・はな(つ)・はな(れる)・こ(く)8
常thườngthường, bình thườngジョウつね・とこ11
状trạngtrạng thái, hình dạngジョウ—7
球cầuquả bóng, hình cầuキュウたま11
職chứcchức vụ, nghề nghiệpショク、ソク—18
与dữcho, traoヨあた(える)・あずか(る)・くみ(する)・ともに3
供cungcung cấp, dângキョウ、ク、クウ、グそな(える)・とも・ども8
役dịchvai trò, nhiệm vụヤク、エキ—7
構cấucấu trúc, dựng lênコウかま(える)・かま(う)14
割cátchia, cắt, tỉ lệカツわ(る)・わり・わ(り)・わ(れる)・さ(く)12
費phíchi phí, tiêuヒつい(やす)・つい(える)12
付phógắn vào, kèm theoフつ(ける)・づ(ける)・つ(け)5
由dolí do, nguyên doユ、ユウ、ユイよし・よ(る)5
説thuyếtnói, học thuyếtセツ、ゼイと(く)14
難nankhó, khó khănナンかた(い)・がた(い)・むずか(しい)・むづか(しい)・むつか(しい)18
優ưuưu tú, dịu dàng, diễn viênユウ、ウやさ(しい)・すぐ(れる)・まさ(る)17
夫phuchồng, người đàn ôngフ、フウ、ブおっと・それ4
収thuthu, thu hoạchシュウおさ(める)・おさ(まる)4
断đoạncắt đứt, quyết đoán, từ chốiダンた(つ)・ことわ(る)・さだ(める)11
石thạchđáセキ、シャク、コクいし5
違vikhác, sai, tráiイちが(う)・ちが(い)・ちが(える)・たが(う)13
消tiêutắt, xóa, tiêu tanショウき(える)・け(す)10
神thầnthần, thần thánhシン、ジンかみ・かん・こう9
番phiênlượt, số thứ tựバンつが(い)12
規quyquy tắc, chuẩn mựcキ—11
術thuậtkĩ thuật, thuậtジュツすべ11
備bịchuẩn bị, trang bịビそな(える)・そな(わる)・つぶさ(に)12
宅trạchnhà ởタク—6
害hạigây hại, thiệt hạiガイ—10
配phốiphân phối, sắp xếpハイくば(る)10
警cảnhcảnh báo, cảnh sátケイいまし(める)19
育dụcnuôi dưỡng, giáo dụcイクそだ(つ)・そだ(ち)・そだ(てる)・はぐく(む)8
席tịchchỗ ngồiセキむしろ10
訪phỏngthăm hỏi, ghé thămホウおとず(れる)・たず(ねる)・と(う)11
乗thừalên xe, cưỡi, nhânジョウ、ショウの(る)・の(り)・の(せる)9
残tàncòn lại, thừaザン、サンのこ(る)・のこ(す)・そこな(う)・のこ(り)10
想tưởngsuy tưởng, ý nghĩソウ、ソおも(う)13
声thanhgiọng nói, tiếngセイ、ショウこえ・こわ7
念niệmtưởng nhớ, ý niệmネン—8
助trợgiúp đỡジョたす(ける)・たす(かる)・す(ける)・すけ7
労laolao động, vất vảロウろう(する)・いたわ(る)・いた(ずき)・ねぎら・つか(れる)7
例lệví dụ, thông lệレイたと(える)8
然nhiênnhư vậy, tự nhiênゼン、ネンしか・しか(り)・しか(し)・さ12
限hạngiới hạn, hạn chếゲンかぎ(る)・かぎ(り)9
追truyđuổi theo, truyツイお(う)9
商thươngbuôn bán, thương mạiショウあきな(う)11
葉diệplá câyヨウは12
伝truyềntruyền đạt, truyền lạiデン、テンつた(わる)・つた(える)・つた(う)・つだ(う)・づた(い)6
働độnglàm việc, lao độngドウはたら(く)13
形hìnhhình dạng, hình thứcケイ、ギョウかた・がた・かたち・なり7
景cảnhcảnh, phong cảnhケイ—12
落lạcrơi, rụng, xuốngラクお(ちる)・お(ち)・お(とす)12
好hảothích, tốtコウこの(む)・す(く)・よ(い)・い(い)6
退thoáilùi, rút luiタイしりぞ(く)・しりぞ(ける)・ひ(く)・の(く)・の(ける)9
頭đầuđầu, cái đầuトウ、ズ、トあたま・かしら・がしら・かぶり16
負phụthua, mang vác, âmフま(ける)・ま(かす)・お(う)9
渡độqua sông, chuyển giaoトわた(る)・わた(す)12
失thấtmất, thất bạiシツうしな(う)・う(せる)5
差saichênh lệch, khác biệtサさ(す)・さ(し)10
末mạtcuối, ngọnマツ、バツすえ・うら・うれ5
守thủgiữ, bảo vệシュ、スまも(る)・まも(り)・もり・かみ6
若nhượctrẻ, nếuジャク、ニャク、ニャわか(い)・わか・も(しくわ)・も(し)・も(しくは)8
種chủngloại, giống, chủngシュたね・ぐさ14
美mĩđẹp, mĩビ、ミうつく(しい)9
命mệnhmệnh lệnh, sinh mệnhメイ、ミョウいのち8
福phúcphúc, may mắnフク—13
望vọngmong muốn, hi vọngボウ、モウのぞ(む)・もち11
非phikhông phải, phiヒあら(ず)8
観quanquan sát, quan điểmカンみ(る)・しめ(す)18
察sátquan sát, xem xétサツ—14
段đoạnbậc, giai đoạnダン、タン—9
横hoànhngang, bên cạnhオウよこ15
深thâmsâuシンふか(い)・ぶか(い)・ふか(まる)・ふか(める)・み11
申thânthưa, trình bàyシンもう(す)・もう(し)・さる5
様dạngkiểu, dáng, ngàiヨウ、ショウさま・さん14
財tàitài sản, tiền củaザイ、サイ、ゾクたから10
港cảngcảng, bến cảngコウみなと12
識thứcnhận thức, kiến thứcシキし(る)・しる(す)19
呼hôgọi, kêuコよ(ぶ)8
達đạtđạt tới, đếnタツ、ダたち12
良lươngtốt, lànhリョウよ(い)・い(い)7
候hầukhí hậu, thời tiếtコウそうろう10
程trìnhmức độ, chừngテイほど12
満mãnđầy, thỏa mãnマン、バンみ(ちる)・み(つ)・み(たす)12
敗bạithua, thất bạiハイやぶ(れる)11
値trịgiá trị, giá cảチね・あたい10
突độtđâm, đột ngộtトツ、カつ(く)8
光quangánh sángコウひか(る)・ひかり6
路lộđường, lối điロ、ルじ・みち13
科khoakhoa, môn họcカ—9
積tíchtích lũy, diện tíchセキつ(む)・づ(み)・つ(もる)・つ(もり)16
他thakhác, người khácタほか5
処xửxử lí, nơiショところ・こ・お(る)5
太tháito, mậpタイ、タふと(い)・ふと(る)4
客kháchkháchキャク、カク—9
否phủphủ định, khôngヒいな・いや7
師sưthầy, chuyên giaシいくさ10
登đăngleo lên, trèoトウ、ト、ドウ、ショウ、チョウのぼ(る)・あ(がる)12
易dịdễ, dễ dàngエキ、イやさ(しい)・やす(い)8
速tốcnhanh, tốc độソクはや(い)・はや・はや(める)・すみ(やか)10
存tồntồn tại, cònソン、ゾンながら(える)・あ(る)・たも(つ)・と(う)6
飛phibayヒと(ぶ)・と(ばす)9
殺sátgiếtサツ、サイ、セツころ(す)・ごろ(し)・そ(ぐ)・あや(める)10
号hiệuhiệu, số hiệuゴウさけ(ぶ)・よびな5
単đơnđơn, đơn giảnタンひとえ9
座tọangồi, chỗ ngồiザすわ(る)10
破pháphá, ráchハやぶ(る)・やぶ(れる)・わ(れる)10
除trừloại bỏ, trừジョ、ジのぞ(く)・よ(け)10
完hoànhoàn thành, trọn vẹnカン—7
降giángrơi xuống, xuốngコウ、ゴお(りる)・お(ろす)・ふ(る)・ふ(り)・くだ(る)10
責tráchtrách nhiệm, khiển tráchセキせ(める)11
捕bộbắt, tómホと(らえる)・と(らわれる)・と(る)・とら(える)・とら(われる)10
危nguynguy hiểmキあぶ(ない)・あや(うい)・あや(ぶむ)6
給cấpcấp, lươngキュウたま(う)・たも(う)・たま(え)12
苦khổkhổ, đắng, vất vảクくる(しい)・ぐる(しい)・くる(しむ)・くる(しめる)・にが(い)8
迎nghênhđón, nghênh tiếpゲイむか(える)7
園viênvườn, công viênエンその13
具cụdụng cụ, đồ dùngグそな(える)・つぶさ(に)8
辞từtừ ngữ, từ chứcジや(める)・いな(む)13
因nhânnguyên nhânインよ(る)・ちな(む)6
馬mãcon ngựaバうま・ま10
愛áiyêu, tình yêuアイいと(しい)・かな(しい)・め(でる)・お(しむ)・まな13
富phúgiàu có, phong phúフ、フウと(む)・とみ12
彼bỉanh ấy, cái kiaヒかれ・かの・か(の)8
未vịchưa, chưa từngミ、ビいま(だ)・ま(だ)・ひつじ5
舞vũmúa, nhảyブま(う)・まい15
亡vongchết, mấtボウ、モウな(い)・な(き)・ほろ(びる)・ほろ(ぶ)・ほろ(ぼす)3
冷lãnhlạnh, nguộiレイつめ(たい)・ひ(える)・ひ(や)・ひ(ややか)・ひ(やす)7
適thíchthích hợp, phù hợpテキかな(う)14
婦phụphụ nữ, người vợフよめ11
寄kígửi, ghé lạiキよ(る)・よ(り)・よ(せる)11
込nhậpvào, dồn vào—こ(む)・こ(み)・こ(める)5
顔nhankhuôn mặtガンかお18
類loạiloại, chủng loạiルイたぐ(い)18
余dưthừa, dưヨあま(る)・あま(り)・あま(す)・あんま(り)7
王vươngvuaオウ、-ノウ—4
返phảntrả lại, đáp lạiヘンかえ(す)・かえ(る)7
妻thêvợサイつま8
背bốilưng, chiều caoハイせ・せい・そむ(く)・そむ(ける)9
熱nhiệtnóng, nhiệt, sốtネツあつ(い)15
宿túcnhà trọ, chỗ nghỉシュクやど・やど(る)・やど(す)11
薬dượcthuốcヤクくすり16
険hiểmhiểm trở, nguy hiểmケンけわ(しい)11
頼lạinhờ vả, tin cậyライたの(む)・たの(もしい)・たよ(る)16
覚giácnhớ, cảm giác, tỉnhカクおぼ(える)・さ(ます)・さ(める)・さと(る)12
船thuyềnthuyền, tàuセンふね・ふな11
途đồđường, lộ trìnhトみち10
許hứacho phép, tha thứキョゆる(す)・もと11
抜bạtrút ra, nhổ, vượtバツ、ハツ、ハイぬ(く)・ぬ(き)・ぬ(ける)・ぬ(かす)7
便tiệntiện lợi, thư từベン、ビンたよ(り)9
留lưugiữ lại, lưu lạiリュウ、ルと(める)・と(まる)・とど(める)・とど(まる)・るうぶる10
罪tộitội, tội lỗiザイつみ13
努nỗnỗ lực, cố gắngドつと(める)7
精tinhtinh túy, tinh thầnセイ、ショウしら(げる)・くわ(しい)14
散tántản mát, phân tánサンち(る)・ち(らす)・ち(らかす)・ち(らかる)12
静tĩnhyên tĩnh, tĩnh lặngセイ、ジョウしず・しず(か)・しず(まる)・しず(める)14
婚hônhôn nhân, kết hônコン—11
喜hỉvui mừngキよろこ(ぶ)・よろこ(ばす)12
浮phùnổi, trôi nổiフう(く)・う(かれる)・う(かぶ)・う(かべる)10
絶tuyệtcắt đứt, tuyệtゼツた(える)・た(やす)・た(つ)12
幸hạnhhạnh phúc, may mắnコウさいわ(い)・さち・しあわ(せ)8
押ápđẩy, ấnオウお(す)・お(し)・お(っ)・お(さえる)・おさ(える)8
倒đảođổ, ngã, lật đổトウたお(れる)・だお(れ)・たお(す)・さかさま・さかさ10
等đẳngbằng nhau, hạng, vân vânトウひと(しい)・など・ら12
老lãogià, người giàロウお(いる)・ふ(ける)6
曲khúccong, bản nhạcキョクま(がる)・ま(げる)・くま6
払phấttrả tiền, phủiフツ、ヒツ、ホツはら(う)・はら(い)・ばら(い)5
庭đìnhsân, vườnテイにわ10
徒đồđi bộ, học tròトいたずら・あだ10
勤cầnchăm chỉ, đi làmキン、ゴンつと(める)・づと(め)・つと(まる)・いそ(しむ)12
遅trìchậm, muộnチおく(れる)・おく(らす)・おそ(い)12
居cưở, cư trúキョ、コい(る)・い・お(る)8
雑tạptạp nham, hỗn tạpザツ、ゾウまじ(える)・まじ(る)14
招chiêumời, vẫy gọiショウまね(く)8
困khốnkhó khăn, bối rốiコンこま(る)7
欠khiếmthiếu, khuyếtケツ、ケンか(ける)・か(く)4
更canhđổi mới, càngコウさら・さら(に)・ふ(ける)・ふ(かす)7
刻khắckhắc, chạm, khoảnh khắcコクきざ(む)・きざ(み)8
賛tántán thành, ca ngợiサンたす(ける)・たた(える)15
抱bãoôm, ấp ủホウだ(く)・いだ(く)・かか(える)8
犯phạmphạm tội, vi phạmハン、ボンおか(す)5
恐khủngsợ hãi, e sợキョウおそ(れる)・おそ(る)・おそ(ろしい)・こわ(い)・こわ(がる)10
息tứchơi thở, con traiソクいき10
遠viễnxaエン、オンとお(い)13
戻lệtrở lại, hoàn lạiレイもど(す)・もど(る)7
願nguyệnnguyện vọng, cầu xinガンねが(う)・ねがい19
絵hộibức tranhカイ、エ—12
越việtvượt qua, chuyển điエツ、オツこ(す)・ご(し)・こ(える)・ご(え)12
欲dụcham muốn, muốnヨクほっ(する)・ほ(しい)11
痛thốngđau, đau đớnツウいた(い)・いた(む)・いた(ましい)・いた(める)12
笑tiếucườiショウわら(う)・え(む)10
互hỗlẫn nhauゴたが(い)・かたみ(に)4
束thúcbó, buộcソクたば・たば(ねる)・つか・つか(ねる)7
似tựgiống, tương tựジに(る)・ひ(る)7
列liệthàng, dãyレツ、レ—6
探thámtìm kiếm, thăm dòタンさぐ(る)・さが(す)11
逃đàotrốn, chạy trốnトウに(げる)・に(がす)・のが(す)・のが(れる)9
遊duchơi, dạo chơiユウ、ユあそ(ぶ)・あそ(ばす)12
迷mêlạc, bối rốiメイまよ(う)9
夢mộnggiấc mơム、ボウゆめ・ゆめ(みる)・くら(い)13
君quâncậu, quân vươngクンきみ・ぎみ7
閉bếđóng, khépヘイと(じる)・と(ざす)・し(める)・し(まる)・た(てる)11
緒tựdây, khởi đầu, cùng nhauショ、チョお・いとぐち14
折chiếtgấp, gãyセツ、シャクお(る)・おり・お(り)・お(れる)7
草thảocỏソウくさ・ぐさ9
暮mộchiều tối, sinh sốngボく(れる)・く(らす)14
酒tửurượuシュさけ・さか10
悲bibuồn, bi thươngヒかな(しい)・かな(しむ)12
晴tìnhquang đãng, nắng ráoセイは(れる)・は(れ)・ば(れ)・は(らす)12
掛quảitreo, mócカイ、ケイか(ける)・か(け)・が(け)11
到đáođến, tớiトウいた(る)8
寝tẩmngủ, nằmシンね(る)・ね(かす)・い(ぬ)・みたまや・や(める)13
暗ámtối, u ámアンくら(い)・くら(む)・くれ(る)13
盗đạotrộm cắpトウぬす(む)・ぬす(み)11
吸hấphút, hítキュウす(う)6
陽dươngmặt trời, dươngヨウひ12
御ngựkính ngữ, cai quảnギョ、ゴおん・お・み12
歯xỉrăngシよわい・は・よわ(い)・よわい(する)12
忘vongquênボウわす(れる)7
雪tuyếttuyếtセツゆき11
吹xuythổiスイふ(く)7
娘nươngcon gái, cô gáiジョウむすめ・こ10
誤ngộsai lầm, nhầm lẫnゴあやま(る)14
洗tẩyrửa, giặtセンあら(う)9
慣quánquen, thói quenカンな(れる)・な(らす)14
礼lễlễ nghi, cảm ơnレイ、ライ—5
窓songcửa sổソウ、スまど・てんまど・けむだし11
昔tíchngày xưa, thời xưaセキ、シャクむかし8
貧bầnnghèoヒン、ビンまず(しい)11
怒nộtức giậnド、ヌいか(る)・おこ(る)9
泳vịnhbơiエイおよ(ぐ)8
祖tổtổ tiên, ông tổソ—9
杯bôichén, cốcハイさかずき8
疲bìmệt mỏiヒつか(れる)・づか(れ)・つか(らす)10
皆giaitất cả, mọi ngườiカイみな・みんな9
鳴minhkêu, hót, vangメイな(く)・な(る)・な(らす)14
腹phúcbụngフクはら13
煙yênkhóiエンけむ(る)・けむり・けむ(い)13
眠miênngủ, buồn ngủミンねむ(る)・ねむ(い)10
怖bốsợ, đáng sợフ、ホこわ(い)・こわ(がる)・お(じる)・おそ(れる)8
耳nhĩtaiジみみ6
頂đỉnhđỉnh, nhận (khiêm nhường)チョウいただ(く)・いただき11
箱tươngcái hộpソウはこ15
晩vãnbuổi tốiバン—12
寒hànlạnhカンさむ(い)12
髪pháttócハツかみ14
忙mangbận rộnボウ、モウいそが(しい)・せわ(しい)・おそ(れる)・うれえるさま6
才tàitài năng, tuổiサイ—3
靴ngoagiàyカくつ13
恥sỉxấu hổ, nhụcチは(じる)・はじ・は(じらう)・は(ずかしい)10
偶ngẫungẫu nhiên, số chẵnグウたま11
偉vĩvĩ đại, đáng nểイえら(い)12
猫miêucon mèoビョウねこ11
幾kibao nhiêu, mấyキいく・いく(つ)・いく(ら)12

Bộ thủ xuất hiện ở cấp này