Kanji N3 — 367 chữ
Kanji xuất hiện nhiều trong báo chí và văn bản thường gặp. Từ cấp này, biết bộ thủ giúp đoán nghĩa chữ mới nhanh hơn học thuộc từng chữ.
Bộ 一 — một (2 chữ) xem bộ này
Bộ 丿 — nét phẩy (1 chữ) xem bộ này
Bộ 亅 — móc (2 chữ) xem bộ này
Bộ 二 — hai (1 chữ) xem bộ này
Bộ 亠 — nón (2 chữ) xem bộ này
Bộ 人 — người (22 chữ) xem bộ này
Bộ 儿 — nhi (1 chữ) xem bộ này
Bộ 入 — vào (1 chữ) xem bộ này
Bộ 八 — tám (2 chữ) xem bộ này
Bộ 冂 — khung (1 chữ) xem bộ này
Bộ 冫 — băng (1 chữ) xem bộ này
Bộ 几 — bàn nhỏ (1 chữ) xem bộ này
Bộ 刀 — dao (8 chữ) xem bộ này
Bộ 力 — sức (7 chữ) xem bộ này
Bộ 匕 — thìa (1 chữ) xem bộ này
Bộ 十 — mười (1 chữ) xem bộ này
Bộ 卩 — ấn (1 chữ) xem bộ này
Bộ 厂 — mái hiên (1 chữ) xem bộ này
Bộ 厶 — riêng (1 chữ) xem bộ này
Bộ 又 — tay phải (4 chữ) xem bộ này
Bộ 口 — miệng (13 chữ) xem bộ này
Bộ 囗 — bao quanh (4 chữ) xem bộ này
Bộ 土 — đất (3 chữ) xem bộ này
Bộ 士 — kẻ sĩ (1 chữ) xem bộ này
Bộ 夂 — cuối (1 chữ) xem bộ này
Bộ 夕 — chiều (1 chữ) xem bộ này
Bộ 大 — lớn (3 chữ) xem bộ này
Bộ 女 — phụ nữ (5 chữ) xem bộ này
Bộ 子 — con (1 chữ) xem bộ này
Bộ 宀 — mái nhà (15 chữ) xem bộ này
Bộ 寸 — thước (1 chữ) xem bộ này
Bộ 尸 — xác (2 chữ) xem bộ này
Bộ 工 — thợ (1 chữ) xem bộ này
Bộ 巾 — khăn (4 chữ) xem bộ này
Bộ 干 — cán (2 chữ) xem bộ này
Bộ 幺 — nhỏ (1 chữ) xem bộ này
Bộ 广 — mái rộng (2 chữ) xem bộ này
Bộ 弋 — mũi tên (1 chữ) xem bộ này
Bộ 弓 — cung (1 chữ) xem bộ này
Bộ 彐 — đầu heo (1 chữ) xem bộ này
Bộ 彡 — mèo (1 chữ) xem bộ này
Bộ 彳 — bước (5 chữ) xem bộ này
Bộ 心 — tim (16 chữ) xem bộ này
Bộ 戈 — thương (2 chữ) xem bộ này
Bộ 戶 — cửa (2 chữ) xem bộ này
Bộ 手 — tay (13 chữ) xem bộ này
Bộ 支 — nhánh (1 chữ) xem bộ này
Bộ 攴 — đánh (5 chữ) xem bộ này
Bộ 斤 — cân (1 chữ) xem bộ này
Bộ 日 — mặt trời (8 chữ) xem bộ này
Bộ 曰 — nói (3 chữ) xem bộ này
Bộ 月 — trăng (2 chữ) xem bộ này
Bộ 木 — cây (11 chữ) xem bộ này
Bộ 欠 — thiếu (3 chữ) xem bộ này
Bộ 止 — dừng (2 chữ) xem bộ này
Bộ 歹 — xấu (1 chữ) xem bộ này
Bộ 殳 — kích (2 chữ) xem bộ này
Bộ 氏 — họ (1 chữ) xem bộ này
Bộ 水 — nước (16 chữ) xem bộ này
Bộ 火 — lửa (4 chữ) xem bộ này
Bộ 犬 — chó (3 chữ) xem bộ này
Bộ 玉 — ngọc (3 chữ) xem bộ này
Bộ 生 — sống (1 chữ) xem bộ này
Bộ 田 — ruộng (4 chữ) xem bộ này
Bộ 疋 — vải (1 chữ) xem bộ này
Bộ 疒 — bệnh (2 chữ) xem bộ này
Bộ 癶 — chân (1 chữ) xem bộ này
Bộ 白 — trắng (1 chữ) xem bộ này
Bộ 皿 — đĩa (1 chữ) xem bộ này
Bộ 目 — mắt (3 chữ) xem bộ này
Bộ 石 — đá (3 chữ) xem bộ này
Bộ 示 — báo (5 chữ) xem bộ này
Bộ 禾 — lúa (4 chữ) xem bộ này
Bộ 穴 — hang (2 chữ) xem bộ này
Bộ 竹 — tre (3 chữ) xem bộ này
Bộ 米 — gạo (2 chữ) xem bộ này
Bộ 糸 — tơ (8 chữ) xem bộ này
Bộ 网 — lưới (2 chữ) xem bộ này
Bộ 羊 — dê (1 chữ) xem bộ này
Bộ 老 — gia (1 chữ) xem bộ này
Bộ 耳 — tai (2 chữ) xem bộ này
Bộ 肉 — thịt (4 chữ) xem bộ này
Bộ 舛 — ngược (1 chữ) xem bộ này
Bộ 舟 — thuyền (1 chữ) xem bộ này
Bộ 艮 — dừng (1 chữ) xem bộ này
Bộ 艸 — cỏ (6 chữ) xem bộ này
Bộ 行 — đi (1 chữ) xem bộ này
Bộ 衣 — áo (1 chữ) xem bộ này
Bộ 襾 — che (1 chữ) xem bộ này
Bộ 見 — thấy (3 chữ) xem bộ này
Bộ 角 — sừng (1 chữ) xem bộ này
Bộ 言 — lời (12 chữ) xem bộ này
Bộ 貝 — vỏ sò (7 chữ) xem bộ này
Bộ 走 — chạy (1 chữ) xem bộ này
Bộ 足 — chân (1 chữ) xem bộ này
Bộ 辛 — cay (1 chữ) xem bộ này
Bộ 辵 — đi (19 chữ) xem bộ này
Bộ 邑 — ấp (2 chữ) xem bộ này
Bộ 酉 — rượu (2 chữ) xem bộ này
Bộ 門 — cửa (2 chữ) xem bộ này
Bộ 阜 — đồi (6 chữ) xem bộ này
Bộ 隹 — chim (2 chữ) xem bộ này
Bộ 雨 — mưa (1 chữ) xem bộ này
Bộ 青 — xanh (1 chữ) xem bộ này
Bộ 非 — sai (1 chữ) xem bộ này
Bộ 面 — mặt (1 chữ) xem bộ này
Bộ 革 — da (1 chữ) xem bộ này
Bộ 頁 — trang (6 chữ) xem bộ này
Bộ 飛 — bay (1 chữ) xem bộ này
Bộ 首 — đầu (1 chữ) xem bộ này
Bộ 馬 — ngựa (1 chữ) xem bộ này
Bộ 髟 — tóc (1 chữ) xem bộ này
Bộ 鳥 — chim (1 chữ) xem bộ này
Tiến độ Kanji N3
Đang đồng bộ tiến độ…Chưa họcĐang họcĐã thuộc
Danh sách đầy đủ Kanji N3
(367 chữ)
| Chữ | Hán-Việt | Nghĩa | Âm On | Âm Kun | Số nét |
|---|---|---|---|---|---|
| 政 | chính | chính trị | セイ、ショウ | まつりごと・まん | 9 |
| 議 | nghị | bàn bạc, nghị luận | ギ | — | 20 |
| 民 | dân | dân, nhân dân | ミン | たみ | 5 |
| 連 | liên | liên kết, dẫn theo | レン | つら(なる)・つら(ねる)・つ(れる)・づ(れ) | 10 |
| 対 | đối | đối diện, đối với | タイ、ツイ | あいて・こた(える)・そろ(い)・つれあ(い)・なら(ぶ) | 7 |
| 部 | bộ | bộ phận, phòng ban | ブ | べ | 11 |
| 合 | hợp | hợp, vừa, ghép lại | ゴウ、ガッ、カッ | あ(う)・あ(い)・あい | 6 |
| 市 | thị | chợ, thành phố | シ | いち | 5 |
| 内 | nội | bên trong | ナイ、ダイ | うち | 4 |
| 相 | tương | lẫn nhau, tướng | ソウ、ショウ | あい | 9 |
| 定 | định | quyết định, cố định | テイ、ジョウ | さだ(める)・さだ(まる)・さだ(か) | 8 |
| 回 | hồi | lần, quay vòng | カイ、エ | まわ(る)・まわ(り)・まわ(す) | 6 |
| 選 | tuyển | chọn, tuyển | セン | えら(ぶ)・え(る)・よ(る) | 15 |
| 米 | mễ | gạo, nước Mĩ, mét | ベイ、マイ、メエトル | こめ・よね | 6 |
| 実 | thực | thật, quả, hạt | ジツ、シツ | み・みの(る)・まこと・みの・みち(る) | 8 |
| 関 | quan | liên quan, cửa ải | カン | せき・ぜき・かか(わる)・からくり・かんぬき | 14 |
| 決 | quyết | quyết định | ケツ | き(める)・ぎ(め)・き(まる)・さ(く) | 7 |
| 全 | toàn | toàn bộ, tất cả | ゼン | まった(く)・すべ(て) | 6 |
| 表 | biểu | bề mặt, bảng biểu | ヒョウ | おもて・あらわ(す)・あらわ(れる)・あら(わす) | 8 |
| 戦 | chiến | chiến tranh, trận đấu | セン | いくさ・たたか(う)・おのの(く)・そよ(ぐ)・わなな(く) | 13 |
| 経 | kinh | trải qua, kinh doanh, kinh sách | ケイ、キョウ、キン | へ(る)・た(つ)・たていと・はか(る)・のり | 11 |
| 最 | tối | nhất, cực | サイ、シュ | もっと(も)・つま | 12 |
| 現 | hiện | hiện tại, xuất hiện | ゲン | あらわ(れる)・あらわ(す)・うつつ・うつ(つ) | 11 |
| 調 | điều | điều chỉnh, giai điệu, điều tra | チョウ | しら(べる)・しら(べ)・ととの(う)・ととの(える) | 15 |
| 化 | hóa | biến hóa, thay đổi | カ、ケ | ば(ける)・ば(かす)・ふ(ける)・け(する) | 4 |
| 当 | đương | trúng, đúng, đương thời | トウ | あ(たる)・あ(たり)・あ(てる)・あ(て)・まさ(に) | 6 |
| 約 | ước | hứa hẹn, khoảng chừng | ヤク | つづ(まる)・つづ(める)・つづま(やか) | 9 |
| 首 | thủ | cổ, đứng đầu | シュ | くび | 9 |
| 法 | pháp | luật, phương pháp | ホウ、ハッ、ホッ、フラン | のり | 8 |
| 性 | tính | tính chất, giới tính | セイ、ショウ | さが | 8 |
| 要 | yếu | cần, chủ yếu | ヨウ | い(る)・かなめ | 9 |
| 制 | chế | chế độ, quy định | セイ | — | 8 |
| 治 | trị | cai trị, chữa trị | ジ、チ | おさ(める)・おさ(まる)・なお(る)・なお(す) | 8 |
| 務 | vụ | nhiệm vụ, công vụ | ム | つと(める) | 11 |
| 成 | thành | trở thành, hoàn thành | セイ、ジョウ | な(る)・な(す) | 6 |
| 期 | kì | kì hạn, thời kì | キ、ゴ | — | 12 |
| 取 | thủ | lấy, cầm | シュ | と(る)・と(り)・とり・ど(り) | 8 |
| 都 | đô | đô thị, thủ đô | ト、ツ | みやこ | 11 |
| 和 | hòa | hòa hợp, kiểu Nhật | ワ、オ、カ | やわ(らぐ)・やわ(らげる)・なご(む)・なご(やか)・あ(える) | 8 |
| 機 | cơ | máy móc, cơ hội | キ | はた | 16 |
| 平 | bình | bằng phẳng, bình yên | ヘイ、ビョウ、ヒョウ | たい(ら)・たい(らげる)・ひら | 5 |
| 加 | gia | thêm vào, tăng | カ | くわ(える)・くわ(わる) | 5 |
| 受 | thụ | nhận, chịu | ジュ | う(ける)・う(け)・う(かる) | 8 |
| 続 | tục | tiếp tục | ゾク、ショク、コウ、キョウ | つづ(く)・つづ(ける)・つぐ(ない) | 13 |
| 進 | tiến | tiến lên | シン | すす(む)・すす(める) | 11 |
| 数 | số | số, con số | スウ、ス、サク、ソク、シュ | かず・かぞ(える)・しばしば・せ(める)・わずらわ(しい) | 13 |
| 記 | kí | ghi chép | キ | しる(す) | 10 |
| 初 | sơ | đầu tiên, ban đầu | ショ | はじ(め)・はじ(めて)・はつ・うい | 7 |
| 指 | chỉ | ngón tay, chỉ ra | シ | ゆび・さ(す)・さ(し) | 9 |
| 権 | quyền | quyền lực, quyền lợi | ケン、ゴン | おもり・かり・はか(る) | 15 |
| 支 | chi | chi nhánh, chống đỡ, chi trả | シ | ささ(える)・つか(える)・か(う) | 4 |
| 産 | sản | sản xuất, sinh đẻ | サン | う(む)・う(まれる)・うぶ・む(す) | 11 |
| 点 | điểm | điểm, chấm | テン | つ(ける)・つ(く)・た(てる)・さ(す)・とぼ(す) | 9 |
| 報 | báo | báo cáo, tin tức | ホウ | むく(いる) | 12 |
| 済 | tế | xong, cứu giúp, kinh tế | サイ、セイ | す(む)・ず(み)・ずみ・す(まない)・す(ます) | 11 |
| 活 | hoạt | sống, hoạt động | カツ | い(きる)・い(かす)・い(ける) | 9 |
| 原 | nguyên | đồng bằng, nguyên gốc | ゲン | はら | 10 |
| 共 | cộng | cùng, chung | キョウ | とも・とも(に)・ども | 6 |
| 得 | đắc | được, đạt được | トク | え(る)・う(る) | 11 |
| 解 | giải | giải thích, tháo gỡ | カイ、ゲ | と(く)・と(かす)・と(ける)・ほど(く)・ほぐ(す) | 13 |
| 交 | giao | giao nhau, trao đổi | コウ | まじ(わる)・まじ(える)・ま(じる)・まじ(る)・ま(ざる) | 6 |
| 資 | tư | tài sản, vốn | シ | — | 13 |
| 予 | dự | trước, dự định | ヨ、シャ | あらかじ(め) | 4 |
| 向 | hướng | hướng về, phía | コウ | む(く)・む(い)・む(き)・む(ける)・む(け) | 6 |
| 際 | tế | dịp, khi, mép | サイ | きわ・ぎわ | 14 |
| 勝 | thắng | thắng, hơn | ショウ | か(つ)・が(ち)・まさ(る)・すぐ(れる)・かつ | 12 |
| 面 | diện | mặt, bề mặt, mặt nạ | メン、ベン | おも・おもて・つら | 9 |
| 告 | cáo | báo, thông báo | コク | つ(げる) | 7 |
| 反 | phản | ngược lại, phản đối | ハン、ホン、タン、ホ | そ(る)・そ(らす)・かえ(す)・かえ(る) | 4 |
| 判 | phán | phán xét, phân định | ハン、バン | わか(る) | 7 |
| 認 | nhận | công nhận, thừa nhận | ニン | みと(める)・したた(める) | 14 |
| 参 | tham | tham gia, đi đến | サン、シン | まい(る)・まい・まじわる・みつ | 8 |
| 利 | lợi | lợi ích, có lợi | リ | き(く) | 7 |
| 組 | tổ | tổ, nhóm, bện | ソ | く(む)・くみ・ぐみ | 11 |
| 信 | tín | tin, tin tưởng | シン | — | 9 |
| 在 | tại | ở, tồn tại | ザイ | あ(る) | 6 |
| 件 | kiện | vụ việc, sự kiện | ケン | くだん | 6 |
| 側 | trắc | bên, phía | ソク | かわ・がわ・そば | 11 |
| 任 | nhiệm | nhiệm vụ, trách nhiệm | ニン | まか(せる)・まか(す) | 6 |
| 引 | dẫn | kéo, dẫn | イン | ひ(く)・ひ(ける) | 4 |
| 求 | cầu | yêu cầu, mong muốn | キュウ、グ | もと(める) | 7 |
| 所 | sở | nơi, chỗ | ショ | ところ・どころ・とこ | 8 |
| 次 | thứ | tiếp theo, thứ tự | ジ、シ | つ(ぐ)・つぎ | 6 |
| 昨 | tạc | hôm qua, trước đó | サク | — | 9 |
| 論 | luận | bàn luận, lí luận | ロン | あげつら(う) | 15 |
| 官 | quan | quan chức, cơ quan | カン | — | 8 |
| 増 | tăng | tăng, thêm | ゾウ | ま(す)・ま(し)・ふ(える)・ふ(やす) | 14 |
| 係 | hệ | quan hệ, người phụ trách | ケイ | かか(る)・かかり・がかり・かか(わる) | 9 |
| 感 | cảm | cảm giác, cảm xúc | カン | — | 13 |
| 情 | tình | tình cảm, tình huống | ジョウ、セイ | なさ(け) | 11 |
| 投 | đầu | ném, đầu tư | トウ | な(げる)・な(げ) | 7 |
| 示 | thị | chỉ ra, biểu thị | ジ、シ | しめ(す) | 5 |
| 変 | biến | thay đổi, lạ | ヘン | か(わる)・か(わり)・か(える) | 9 |
| 打 | đả | đánh, gõ | ダ、ダース | う(つ)・う(ち)・ぶ(つ) | 5 |
| 直 | trực | thẳng, trực tiếp, sửa | チョク、ジキ、ジカ | ただ(ちに)・なお(す)・なお(る)・なお(き) | 8 |
| 両 | lưỡng | cả hai | リョウ | てる・ふたつ | 6 |
| 式 | thức | kiểu, nghi thức, công thức | シキ | — | 6 |
| 確 | xác | chắc chắn, xác thực | カク、コウ | たし(か)・たし(かめる) | 15 |
| 果 | quả | quả, kết quả | カ | は(たす)・はた(す)・は(てる) | 8 |
| 容 | dung | chứa đựng, dung mạo | ヨウ | い(れる) | 10 |
| 必 | tất | tất yếu, nhất định | ヒツ | かなら(ず) | 5 |
| 演 | diễn | biểu diễn, diễn | エン | — | 14 |
| 歳 | tuế | tuổi, năm | サイ、セイ | とし・とせ・よわい | 13 |
| 争 | tranh | tranh giành, tranh cãi | ソウ | あらそ(う)・いか(でか) | 6 |
| 談 | đàm | nói chuyện, bàn | ダン | — | 15 |
| 能 | năng | năng lực, khả năng | ノウ | よ(く)・あた(う) | 10 |
| 位 | vị | vị trí, ngôi thứ | イ | くらい・ぐらい | 7 |
| 置 | trí | đặt, để | チ | お(く)・お(き) | 13 |
| 流 | lưu | dòng chảy, trôi | リュウ、ル | なが(れる)・なが(れ)・なが(す) | 10 |
| 格 | cách | tư cách, quy cách | カク、コウ、キャク、ゴウ | — | 10 |
| 疑 | nghi | nghi ngờ | ギ | うたが(う) | 14 |
| 過 | quá | vượt quá, đi qua | カ | す(ぎる)・す(ごす)・あやま(ち)・あやま(つ)・よぎ(る) | 12 |
| 局 | cục | cục, sở, ván cờ | キョク | つぼね | 7 |
| 放 | phóng | thả, phát ra | ホウ | はな(す)・っぱな(し)・はな(つ)・はな(れる)・こ(く) | 8 |
| 常 | thường | thường, bình thường | ジョウ | つね・とこ | 11 |
| 状 | trạng | trạng thái, hình dạng | ジョウ | — | 7 |
| 球 | cầu | quả bóng, hình cầu | キュウ | たま | 11 |
| 職 | chức | chức vụ, nghề nghiệp | ショク、ソク | — | 18 |
| 与 | dữ | cho, trao | ヨ | あた(える)・あずか(る)・くみ(する)・ともに | 3 |
| 供 | cung | cung cấp, dâng | キョウ、ク、クウ、グ | そな(える)・とも・ども | 8 |
| 役 | dịch | vai trò, nhiệm vụ | ヤク、エキ | — | 7 |
| 構 | cấu | cấu trúc, dựng lên | コウ | かま(える)・かま(う) | 14 |
| 割 | cát | chia, cắt, tỉ lệ | カツ | わ(る)・わり・わ(り)・わ(れる)・さ(く) | 12 |
| 費 | phí | chi phí, tiêu | ヒ | つい(やす)・つい(える) | 12 |
| 付 | phó | gắn vào, kèm theo | フ | つ(ける)・づ(ける)・つ(け) | 5 |
| 由 | do | lí do, nguyên do | ユ、ユウ、ユイ | よし・よ(る) | 5 |
| 説 | thuyết | nói, học thuyết | セツ、ゼイ | と(く) | 14 |
| 難 | nan | khó, khó khăn | ナン | かた(い)・がた(い)・むずか(しい)・むづか(しい)・むつか(しい) | 18 |
| 優 | ưu | ưu tú, dịu dàng, diễn viên | ユウ、ウ | やさ(しい)・すぐ(れる)・まさ(る) | 17 |
| 夫 | phu | chồng, người đàn ông | フ、フウ、ブ | おっと・それ | 4 |
| 収 | thu | thu, thu hoạch | シュウ | おさ(める)・おさ(まる) | 4 |
| 断 | đoạn | cắt đứt, quyết đoán, từ chối | ダン | た(つ)・ことわ(る)・さだ(める) | 11 |
| 石 | thạch | đá | セキ、シャク、コク | いし | 5 |
| 違 | vi | khác, sai, trái | イ | ちが(う)・ちが(い)・ちが(える)・たが(う) | 13 |
| 消 | tiêu | tắt, xóa, tiêu tan | ショウ | き(える)・け(す) | 10 |
| 神 | thần | thần, thần thánh | シン、ジン | かみ・かん・こう | 9 |
| 番 | phiên | lượt, số thứ tự | バン | つが(い) | 12 |
| 規 | quy | quy tắc, chuẩn mực | キ | — | 11 |
| 術 | thuật | kĩ thuật, thuật | ジュツ | すべ | 11 |
| 備 | bị | chuẩn bị, trang bị | ビ | そな(える)・そな(わる)・つぶさ(に) | 12 |
| 宅 | trạch | nhà ở | タク | — | 6 |
| 害 | hại | gây hại, thiệt hại | ガイ | — | 10 |
| 配 | phối | phân phối, sắp xếp | ハイ | くば(る) | 10 |
| 警 | cảnh | cảnh báo, cảnh sát | ケイ | いまし(める) | 19 |
| 育 | dục | nuôi dưỡng, giáo dục | イク | そだ(つ)・そだ(ち)・そだ(てる)・はぐく(む) | 8 |
| 席 | tịch | chỗ ngồi | セキ | むしろ | 10 |
| 訪 | phỏng | thăm hỏi, ghé thăm | ホウ | おとず(れる)・たず(ねる)・と(う) | 11 |
| 乗 | thừa | lên xe, cưỡi, nhân | ジョウ、ショウ | の(る)・の(り)・の(せる) | 9 |
| 残 | tàn | còn lại, thừa | ザン、サン | のこ(る)・のこ(す)・そこな(う)・のこ(り) | 10 |
| 想 | tưởng | suy tưởng, ý nghĩ | ソウ、ソ | おも(う) | 13 |
| 声 | thanh | giọng nói, tiếng | セイ、ショウ | こえ・こわ | 7 |
| 念 | niệm | tưởng nhớ, ý niệm | ネン | — | 8 |
| 助 | trợ | giúp đỡ | ジョ | たす(ける)・たす(かる)・す(ける)・すけ | 7 |
| 労 | lao | lao động, vất vả | ロウ | ろう(する)・いたわ(る)・いた(ずき)・ねぎら・つか(れる) | 7 |
| 例 | lệ | ví dụ, thông lệ | レイ | たと(える) | 8 |
| 然 | nhiên | như vậy, tự nhiên | ゼン、ネン | しか・しか(り)・しか(し)・さ | 12 |
| 限 | hạn | giới hạn, hạn chế | ゲン | かぎ(る)・かぎ(り) | 9 |
| 追 | truy | đuổi theo, truy | ツイ | お(う) | 9 |
| 商 | thương | buôn bán, thương mại | ショウ | あきな(う) | 11 |
| 葉 | diệp | lá cây | ヨウ | は | 12 |
| 伝 | truyền | truyền đạt, truyền lại | デン、テン | つた(わる)・つた(える)・つた(う)・つだ(う)・づた(い) | 6 |
| 働 | động | làm việc, lao động | ドウ | はたら(く) | 13 |
| 形 | hình | hình dạng, hình thức | ケイ、ギョウ | かた・がた・かたち・なり | 7 |
| 景 | cảnh | cảnh, phong cảnh | ケイ | — | 12 |
| 落 | lạc | rơi, rụng, xuống | ラク | お(ちる)・お(ち)・お(とす) | 12 |
| 好 | hảo | thích, tốt | コウ | この(む)・す(く)・よ(い)・い(い) | 6 |
| 退 | thoái | lùi, rút lui | タイ | しりぞ(く)・しりぞ(ける)・ひ(く)・の(く)・の(ける) | 9 |
| 頭 | đầu | đầu, cái đầu | トウ、ズ、ト | あたま・かしら・がしら・かぶり | 16 |
| 負 | phụ | thua, mang vác, âm | フ | ま(ける)・ま(かす)・お(う) | 9 |
| 渡 | độ | qua sông, chuyển giao | ト | わた(る)・わた(す) | 12 |
| 失 | thất | mất, thất bại | シツ | うしな(う)・う(せる) | 5 |
| 差 | sai | chênh lệch, khác biệt | サ | さ(す)・さ(し) | 10 |
| 末 | mạt | cuối, ngọn | マツ、バツ | すえ・うら・うれ | 5 |
| 守 | thủ | giữ, bảo vệ | シュ、ス | まも(る)・まも(り)・もり・かみ | 6 |
| 若 | nhược | trẻ, nếu | ジャク、ニャク、ニャ | わか(い)・わか・も(しくわ)・も(し)・も(しくは) | 8 |
| 種 | chủng | loại, giống, chủng | シュ | たね・ぐさ | 14 |
| 美 | mĩ | đẹp, mĩ | ビ、ミ | うつく(しい) | 9 |
| 命 | mệnh | mệnh lệnh, sinh mệnh | メイ、ミョウ | いのち | 8 |
| 福 | phúc | phúc, may mắn | フク | — | 13 |
| 望 | vọng | mong muốn, hi vọng | ボウ、モウ | のぞ(む)・もち | 11 |
| 非 | phi | không phải, phi | ヒ | あら(ず) | 8 |
| 観 | quan | quan sát, quan điểm | カン | み(る)・しめ(す) | 18 |
| 察 | sát | quan sát, xem xét | サツ | — | 14 |
| 段 | đoạn | bậc, giai đoạn | ダン、タン | — | 9 |
| 横 | hoành | ngang, bên cạnh | オウ | よこ | 15 |
| 深 | thâm | sâu | シン | ふか(い)・ぶか(い)・ふか(まる)・ふか(める)・み | 11 |
| 申 | thân | thưa, trình bày | シン | もう(す)・もう(し)・さる | 5 |
| 様 | dạng | kiểu, dáng, ngài | ヨウ、ショウ | さま・さん | 14 |
| 財 | tài | tài sản, tiền của | ザイ、サイ、ゾク | たから | 10 |
| 港 | cảng | cảng, bến cảng | コウ | みなと | 12 |
| 識 | thức | nhận thức, kiến thức | シキ | し(る)・しる(す) | 19 |
| 呼 | hô | gọi, kêu | コ | よ(ぶ) | 8 |
| 達 | đạt | đạt tới, đến | タツ、ダ | たち | 12 |
| 良 | lương | tốt, lành | リョウ | よ(い)・い(い) | 7 |
| 候 | hầu | khí hậu, thời tiết | コウ | そうろう | 10 |
| 程 | trình | mức độ, chừng | テイ | ほど | 12 |
| 満 | mãn | đầy, thỏa mãn | マン、バン | み(ちる)・み(つ)・み(たす) | 12 |
| 敗 | bại | thua, thất bại | ハイ | やぶ(れる) | 11 |
| 値 | trị | giá trị, giá cả | チ | ね・あたい | 10 |
| 突 | đột | đâm, đột ngột | トツ、カ | つ(く) | 8 |
| 光 | quang | ánh sáng | コウ | ひか(る)・ひかり | 6 |
| 路 | lộ | đường, lối đi | ロ、ル | じ・みち | 13 |
| 科 | khoa | khoa, môn học | カ | — | 9 |
| 積 | tích | tích lũy, diện tích | セキ | つ(む)・づ(み)・つ(もる)・つ(もり) | 16 |
| 他 | tha | khác, người khác | タ | ほか | 5 |
| 処 | xử | xử lí, nơi | ショ | ところ・こ・お(る) | 5 |
| 太 | thái | to, mập | タイ、タ | ふと(い)・ふと(る) | 4 |
| 客 | khách | khách | キャク、カク | — | 9 |
| 否 | phủ | phủ định, không | ヒ | いな・いや | 7 |
| 師 | sư | thầy, chuyên gia | シ | いくさ | 10 |
| 登 | đăng | leo lên, trèo | トウ、ト、ドウ、ショウ、チョウ | のぼ(る)・あ(がる) | 12 |
| 易 | dị | dễ, dễ dàng | エキ、イ | やさ(しい)・やす(い) | 8 |
| 速 | tốc | nhanh, tốc độ | ソク | はや(い)・はや・はや(める)・すみ(やか) | 10 |
| 存 | tồn | tồn tại, còn | ソン、ゾン | ながら(える)・あ(る)・たも(つ)・と(う) | 6 |
| 飛 | phi | bay | ヒ | と(ぶ)・と(ばす) | 9 |
| 殺 | sát | giết | サツ、サイ、セツ | ころ(す)・ごろ(し)・そ(ぐ)・あや(める) | 10 |
| 号 | hiệu | hiệu, số hiệu | ゴウ | さけ(ぶ)・よびな | 5 |
| 単 | đơn | đơn, đơn giản | タン | ひとえ | 9 |
| 座 | tọa | ngồi, chỗ ngồi | ザ | すわ(る) | 10 |
| 破 | phá | phá, rách | ハ | やぶ(る)・やぶ(れる)・わ(れる) | 10 |
| 除 | trừ | loại bỏ, trừ | ジョ、ジ | のぞ(く)・よ(け) | 10 |
| 完 | hoàn | hoàn thành, trọn vẹn | カン | — | 7 |
| 降 | giáng | rơi xuống, xuống | コウ、ゴ | お(りる)・お(ろす)・ふ(る)・ふ(り)・くだ(る) | 10 |
| 責 | trách | trách nhiệm, khiển trách | セキ | せ(める) | 11 |
| 捕 | bộ | bắt, tóm | ホ | と(らえる)・と(らわれる)・と(る)・とら(える)・とら(われる) | 10 |
| 危 | nguy | nguy hiểm | キ | あぶ(ない)・あや(うい)・あや(ぶむ) | 6 |
| 給 | cấp | cấp, lương | キュウ | たま(う)・たも(う)・たま(え) | 12 |
| 苦 | khổ | khổ, đắng, vất vả | ク | くる(しい)・ぐる(しい)・くる(しむ)・くる(しめる)・にが(い) | 8 |
| 迎 | nghênh | đón, nghênh tiếp | ゲイ | むか(える) | 7 |
| 園 | viên | vườn, công viên | エン | その | 13 |
| 具 | cụ | dụng cụ, đồ dùng | グ | そな(える)・つぶさ(に) | 8 |
| 辞 | từ | từ ngữ, từ chức | ジ | や(める)・いな(む) | 13 |
| 因 | nhân | nguyên nhân | イン | よ(る)・ちな(む) | 6 |
| 馬 | mã | con ngựa | バ | うま・ま | 10 |
| 愛 | ái | yêu, tình yêu | アイ | いと(しい)・かな(しい)・め(でる)・お(しむ)・まな | 13 |
| 富 | phú | giàu có, phong phú | フ、フウ | と(む)・とみ | 12 |
| 彼 | bỉ | anh ấy, cái kia | ヒ | かれ・かの・か(の) | 8 |
| 未 | vị | chưa, chưa từng | ミ、ビ | いま(だ)・ま(だ)・ひつじ | 5 |
| 舞 | vũ | múa, nhảy | ブ | ま(う)・まい | 15 |
| 亡 | vong | chết, mất | ボウ、モウ | な(い)・な(き)・ほろ(びる)・ほろ(ぶ)・ほろ(ぼす) | 3 |
| 冷 | lãnh | lạnh, nguội | レイ | つめ(たい)・ひ(える)・ひ(や)・ひ(ややか)・ひ(やす) | 7 |
| 適 | thích | thích hợp, phù hợp | テキ | かな(う) | 14 |
| 婦 | phụ | phụ nữ, người vợ | フ | よめ | 11 |
| 寄 | kí | gửi, ghé lại | キ | よ(る)・よ(り)・よ(せる) | 11 |
| 込 | nhập | vào, dồn vào | — | こ(む)・こ(み)・こ(める) | 5 |
| 顔 | nhan | khuôn mặt | ガン | かお | 18 |
| 類 | loại | loại, chủng loại | ルイ | たぐ(い) | 18 |
| 余 | dư | thừa, dư | ヨ | あま(る)・あま(り)・あま(す)・あんま(り) | 7 |
| 王 | vương | vua | オウ、-ノウ | — | 4 |
| 返 | phản | trả lại, đáp lại | ヘン | かえ(す)・かえ(る) | 7 |
| 妻 | thê | vợ | サイ | つま | 8 |
| 背 | bối | lưng, chiều cao | ハイ | せ・せい・そむ(く)・そむ(ける) | 9 |
| 熱 | nhiệt | nóng, nhiệt, sốt | ネツ | あつ(い) | 15 |
| 宿 | túc | nhà trọ, chỗ nghỉ | シュク | やど・やど(る)・やど(す) | 11 |
| 薬 | dược | thuốc | ヤク | くすり | 16 |
| 険 | hiểm | hiểm trở, nguy hiểm | ケン | けわ(しい) | 11 |
| 頼 | lại | nhờ vả, tin cậy | ライ | たの(む)・たの(もしい)・たよ(る) | 16 |
| 覚 | giác | nhớ, cảm giác, tỉnh | カク | おぼ(える)・さ(ます)・さ(める)・さと(る) | 12 |
| 船 | thuyền | thuyền, tàu | セン | ふね・ふな | 11 |
| 途 | đồ | đường, lộ trình | ト | みち | 10 |
| 許 | hứa | cho phép, tha thứ | キョ | ゆる(す)・もと | 11 |
| 抜 | bạt | rút ra, nhổ, vượt | バツ、ハツ、ハイ | ぬ(く)・ぬ(き)・ぬ(ける)・ぬ(かす) | 7 |
| 便 | tiện | tiện lợi, thư từ | ベン、ビン | たよ(り) | 9 |
| 留 | lưu | giữ lại, lưu lại | リュウ、ル | と(める)・と(まる)・とど(める)・とど(まる)・るうぶる | 10 |
| 罪 | tội | tội, tội lỗi | ザイ | つみ | 13 |
| 努 | nỗ | nỗ lực, cố gắng | ド | つと(める) | 7 |
| 精 | tinh | tinh túy, tinh thần | セイ、ショウ | しら(げる)・くわ(しい) | 14 |
| 散 | tán | tản mát, phân tán | サン | ち(る)・ち(らす)・ち(らかす)・ち(らかる) | 12 |
| 静 | tĩnh | yên tĩnh, tĩnh lặng | セイ、ジョウ | しず・しず(か)・しず(まる)・しず(める) | 14 |
| 婚 | hôn | hôn nhân, kết hôn | コン | — | 11 |
| 喜 | hỉ | vui mừng | キ | よろこ(ぶ)・よろこ(ばす) | 12 |
| 浮 | phù | nổi, trôi nổi | フ | う(く)・う(かれる)・う(かぶ)・う(かべる) | 10 |
| 絶 | tuyệt | cắt đứt, tuyệt | ゼツ | た(える)・た(やす)・た(つ) | 12 |
| 幸 | hạnh | hạnh phúc, may mắn | コウ | さいわ(い)・さち・しあわ(せ) | 8 |
| 押 | áp | đẩy, ấn | オウ | お(す)・お(し)・お(っ)・お(さえる)・おさ(える) | 8 |
| 倒 | đảo | đổ, ngã, lật đổ | トウ | たお(れる)・だお(れ)・たお(す)・さかさま・さかさ | 10 |
| 等 | đẳng | bằng nhau, hạng, vân vân | トウ | ひと(しい)・など・ら | 12 |
| 老 | lão | già, người già | ロウ | お(いる)・ふ(ける) | 6 |
| 曲 | khúc | cong, bản nhạc | キョク | ま(がる)・ま(げる)・くま | 6 |
| 払 | phất | trả tiền, phủi | フツ、ヒツ、ホツ | はら(う)・はら(い)・ばら(い) | 5 |
| 庭 | đình | sân, vườn | テイ | にわ | 10 |
| 徒 | đồ | đi bộ, học trò | ト | いたずら・あだ | 10 |
| 勤 | cần | chăm chỉ, đi làm | キン、ゴン | つと(める)・づと(め)・つと(まる)・いそ(しむ) | 12 |
| 遅 | trì | chậm, muộn | チ | おく(れる)・おく(らす)・おそ(い) | 12 |
| 居 | cư | ở, cư trú | キョ、コ | い(る)・い・お(る) | 8 |
| 雑 | tạp | tạp nham, hỗn tạp | ザツ、ゾウ | まじ(える)・まじ(る) | 14 |
| 招 | chiêu | mời, vẫy gọi | ショウ | まね(く) | 8 |
| 困 | khốn | khó khăn, bối rối | コン | こま(る) | 7 |
| 欠 | khiếm | thiếu, khuyết | ケツ、ケン | か(ける)・か(く) | 4 |
| 更 | canh | đổi mới, càng | コウ | さら・さら(に)・ふ(ける)・ふ(かす) | 7 |
| 刻 | khắc | khắc, chạm, khoảnh khắc | コク | きざ(む)・きざ(み) | 8 |
| 賛 | tán | tán thành, ca ngợi | サン | たす(ける)・たた(える) | 15 |
| 抱 | bão | ôm, ấp ủ | ホウ | だ(く)・いだ(く)・かか(える) | 8 |
| 犯 | phạm | phạm tội, vi phạm | ハン、ボン | おか(す) | 5 |
| 恐 | khủng | sợ hãi, e sợ | キョウ | おそ(れる)・おそ(る)・おそ(ろしい)・こわ(い)・こわ(がる) | 10 |
| 息 | tức | hơi thở, con trai | ソク | いき | 10 |
| 遠 | viễn | xa | エン、オン | とお(い) | 13 |
| 戻 | lệ | trở lại, hoàn lại | レイ | もど(す)・もど(る) | 7 |
| 願 | nguyện | nguyện vọng, cầu xin | ガン | ねが(う)・ねがい | 19 |
| 絵 | hội | bức tranh | カイ、エ | — | 12 |
| 越 | việt | vượt qua, chuyển đi | エツ、オツ | こ(す)・ご(し)・こ(える)・ご(え) | 12 |
| 欲 | dục | ham muốn, muốn | ヨク | ほっ(する)・ほ(しい) | 11 |
| 痛 | thống | đau, đau đớn | ツウ | いた(い)・いた(む)・いた(ましい)・いた(める) | 12 |
| 笑 | tiếu | cười | ショウ | わら(う)・え(む) | 10 |
| 互 | hỗ | lẫn nhau | ゴ | たが(い)・かたみ(に) | 4 |
| 束 | thúc | bó, buộc | ソク | たば・たば(ねる)・つか・つか(ねる) | 7 |
| 似 | tự | giống, tương tự | ジ | に(る)・ひ(る) | 7 |
| 列 | liệt | hàng, dãy | レツ、レ | — | 6 |
| 探 | thám | tìm kiếm, thăm dò | タン | さぐ(る)・さが(す) | 11 |
| 逃 | đào | trốn, chạy trốn | トウ | に(げる)・に(がす)・のが(す)・のが(れる) | 9 |
| 遊 | du | chơi, dạo chơi | ユウ、ユ | あそ(ぶ)・あそ(ばす) | 12 |
| 迷 | mê | lạc, bối rối | メイ | まよ(う) | 9 |
| 夢 | mộng | giấc mơ | ム、ボウ | ゆめ・ゆめ(みる)・くら(い) | 13 |
| 君 | quân | cậu, quân vương | クン | きみ・ぎみ | 7 |
| 閉 | bế | đóng, khép | ヘイ | と(じる)・と(ざす)・し(める)・し(まる)・た(てる) | 11 |
| 緒 | tự | dây, khởi đầu, cùng nhau | ショ、チョ | お・いとぐち | 14 |
| 折 | chiết | gấp, gãy | セツ、シャク | お(る)・おり・お(り)・お(れる) | 7 |
| 草 | thảo | cỏ | ソウ | くさ・ぐさ | 9 |
| 暮 | mộ | chiều tối, sinh sống | ボ | く(れる)・く(らす) | 14 |
| 酒 | tửu | rượu | シュ | さけ・さか | 10 |
| 悲 | bi | buồn, bi thương | ヒ | かな(しい)・かな(しむ) | 12 |
| 晴 | tình | quang đãng, nắng ráo | セイ | は(れる)・は(れ)・ば(れ)・は(らす) | 12 |
| 掛 | quải | treo, móc | カイ、ケイ | か(ける)・か(け)・が(け) | 11 |
| 到 | đáo | đến, tới | トウ | いた(る) | 8 |
| 寝 | tẩm | ngủ, nằm | シン | ね(る)・ね(かす)・い(ぬ)・みたまや・や(める) | 13 |
| 暗 | ám | tối, u ám | アン | くら(い)・くら(む)・くれ(る) | 13 |
| 盗 | đạo | trộm cắp | トウ | ぬす(む)・ぬす(み) | 11 |
| 吸 | hấp | hút, hít | キュウ | す(う) | 6 |
| 陽 | dương | mặt trời, dương | ヨウ | ひ | 12 |
| 御 | ngự | kính ngữ, cai quản | ギョ、ゴ | おん・お・み | 12 |
| 歯 | xỉ | răng | シ | よわい・は・よわ(い)・よわい(する) | 12 |
| 忘 | vong | quên | ボウ | わす(れる) | 7 |
| 雪 | tuyết | tuyết | セツ | ゆき | 11 |
| 吹 | xuy | thổi | スイ | ふ(く) | 7 |
| 娘 | nương | con gái, cô gái | ジョウ | むすめ・こ | 10 |
| 誤 | ngộ | sai lầm, nhầm lẫn | ゴ | あやま(る) | 14 |
| 洗 | tẩy | rửa, giặt | セン | あら(う) | 9 |
| 慣 | quán | quen, thói quen | カン | な(れる)・な(らす) | 14 |
| 礼 | lễ | lễ nghi, cảm ơn | レイ、ライ | — | 5 |
| 窓 | song | cửa sổ | ソウ、ス | まど・てんまど・けむだし | 11 |
| 昔 | tích | ngày xưa, thời xưa | セキ、シャク | むかし | 8 |
| 貧 | bần | nghèo | ヒン、ビン | まず(しい) | 11 |
| 怒 | nộ | tức giận | ド、ヌ | いか(る)・おこ(る) | 9 |
| 泳 | vịnh | bơi | エイ | およ(ぐ) | 8 |
| 祖 | tổ | tổ tiên, ông tổ | ソ | — | 9 |
| 杯 | bôi | chén, cốc | ハイ | さかずき | 8 |
| 疲 | bì | mệt mỏi | ヒ | つか(れる)・づか(れ)・つか(らす) | 10 |
| 皆 | giai | tất cả, mọi người | カイ | みな・みんな | 9 |
| 鳴 | minh | kêu, hót, vang | メイ | な(く)・な(る)・な(らす) | 14 |
| 腹 | phúc | bụng | フク | はら | 13 |
| 煙 | yên | khói | エン | けむ(る)・けむり・けむ(い) | 13 |
| 眠 | miên | ngủ, buồn ngủ | ミン | ねむ(る)・ねむ(い) | 10 |
| 怖 | bố | sợ, đáng sợ | フ、ホ | こわ(い)・こわ(がる)・お(じる)・おそ(れる) | 8 |
| 耳 | nhĩ | tai | ジ | みみ | 6 |
| 頂 | đỉnh | đỉnh, nhận (khiêm nhường) | チョウ | いただ(く)・いただき | 11 |
| 箱 | tương | cái hộp | ソウ | はこ | 15 |
| 晩 | vãn | buổi tối | バン | — | 12 |
| 寒 | hàn | lạnh | カン | さむ(い) | 12 |
| 髪 | phát | tóc | ハツ | かみ | 14 |
| 忙 | mang | bận rộn | ボウ、モウ | いそが(しい)・せわ(しい)・おそ(れる)・うれえるさま | 6 |
| 才 | tài | tài năng, tuổi | サイ | — | 3 |
| 靴 | ngoa | giày | カ | くつ | 13 |
| 恥 | sỉ | xấu hổ, nhục | チ | は(じる)・はじ・は(じらう)・は(ずかしい) | 10 |
| 偶 | ngẫu | ngẫu nhiên, số chẵn | グウ | たま | 11 |
| 偉 | vĩ | vĩ đại, đáng nể | イ | えら(い) | 12 |
| 猫 | miêu | con mèo | ビョウ | ねこ | 11 |
| 幾 | ki | bao nhiêu, mấy | キ | いく・いく(つ)・いく(ら) | 12 |
Bộ thủ xuất hiện ở cấp này
一một (2)丿nét phẩy (1)亅móc (2)二hai (1)亠nón (2)人người (22)儿nhi (1)入vào (1)八tám (2)冂khung (1)冫băng (1)几bàn nhỏ (1)刀dao (8)力sức (7)匕thìa (1)十mười (1)卩ấn (1)厂mái hiên (1)厶riêng (1)又tay phải (4)口miệng (13)囗bao quanh (4)土đất (3)士kẻ sĩ (1)夂cuối (1)夕chiều (1)大lớn (3)女phụ nữ (5)子con (1)宀mái nhà (15)寸thước (1)尸xác (2)工thợ (1)巾khăn (4)干cán (2)幺nhỏ (1)广mái rộng (2)弋mũi tên (1)弓cung (1)彐đầu heo (1)彡mèo (1)彳bước (5)心tim (16)戈thương (2)戶cửa (2)手tay (13)支nhánh (1)攴đánh (5)斤cân (1)日mặt trời (8)曰nói (3)月trăng (2)木cây (11)欠thiếu (3)止dừng (2)歹xấu (1)殳kích (2)氏họ (1)水nước (16)火lửa (4)犬chó (3)玉ngọc (3)生sống (1)田ruộng (4)疋vải (1)疒bệnh (2)癶chân (1)白trắng (1)皿đĩa (1)目mắt (3)石đá (3)示báo (5)禾lúa (4)穴hang (2)竹tre (3)米gạo (2)糸tơ (8)网lưới (2)羊dê (1)老gia (1)耳tai (2)肉thịt (4)舛ngược (1)舟thuyền (1)艮dừng (1)艸cỏ (6)行đi (1)衣áo (1)襾che (1)見thấy (3)角sừng (1)言lời (12)貝vỏ sò (7)走chạy (1)足chân (1)辛cay (1)辵đi (19)邑ấp (2)酉rượu (2)門cửa (2)阜đồi (6)隹chim (2)雨mưa (1)青xanh (1)非sai (1)面mặt (1)革da (1)頁trang (6)飛bay (1)首đầu (1)馬ngựa (1)髟tóc (1)鳥chim (1)
