Chữ 戻 lệ · trở lại, hoàn lại
Kanji N3 · 7 nét · bộ 戶 (cửa) · On レイ · Kun もど(す)・もど(る)
Luyện viết chữ 戻
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 戻
Cách đọc
- Âm On
- レイ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- もど(す)・もど(る)(đứng một mình)
Nghĩa
trở lại, hoàn lại
Thứ tự nét — 7 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
戻る
もどる — quay lại
戻す
もどす — trả lại
払い戻す
はらいもどす — hoàn tiền
取り戻す
とりもどす — lấy lại, khôi phục
Câu ví dụ
5時までにもどるなら行ってもいいよ。
Nếu quay lại trước 5 giờ thì đi cũng được.
君は彼に彼がなくしたお金を戻すべきだ。
Bạn nên trả lại số tiền mà anh ấy đã đánh mất.
