Chữ 除 trừ · loại bỏ, trừ
Kanji N3 · 10 nét · bộ 阜 (đồi) · On ジョ、ジ · Kun のぞ(く)・よ(け)
Luyện viết chữ 除
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 除
Cách đọc
- Âm On
- ジョ、ジ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- のぞ(く)・よ(け)(đứng một mình)
Nghĩa
loại bỏ, trừ
Thứ tự nét — 10 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
掃除
そうじ — dọn dẹp
除く
のぞく — loại trừ, trừ ra
削除
さくじょ — xóa bỏ
排除
はいじょ — loại trừ, đào thải
Câu ví dụ
部屋を掃除しなさい。
Hãy dọn dẹp phòng đi.
彼女は日曜を除く毎日、入院中のその老人を訪ねた。
Cô ấy đến thăm cụ ông đang nằm viện mỗi ngày trừ chủ nhật.
