Chữ 防 phòng · phòng ngừa, bảo vệ
Kanji N2 · 7 nét · bộ 阜 (đồi) · On ボウ · Kun ふせ(ぐ)
Luyện viết chữ 防
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 防
Cách đọc
- Âm On
- ボウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- ふせ(ぐ)(đứng một mình)
Nghĩa
phòng ngừa, bảo vệ
Thứ tự nét — 7 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
予防
よぼう — phòng ngừa
消防
しょうぼう — cứu hỏa
防ぐ
ふせぐ — phòng chống
防~
ぼう~ — phòng
Câu ví dụ
今週は火災予防週間です。
Tuần này là tuần lễ phòng chống hỏa hoạn.
彼が言うには、消防の仕事というのは大忙しか全く暇かのいずれかだそうだ。
Anh ấy nói rằng công việc cứu hỏa hoặc là rất bận rộn hoặc là hoàn toàn rảnh rỗi.
