Kaku Coach

Luyện viết chữ 比

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 比

Cách đọc

Âm On
ヒ(trong từ ghép)
Âm Kun
くら(べる)(đứng một mình)

Nghĩa

so sánh, tỉ lệ

Thứ tự nét — 4 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 比べる

    くらべる — So sánh

  • 比較

    ひかく — so sánh

  • 比較的

    ひかくてき — tương đối

  • 比例

    ひれい — tỉ lệ

Câu ví dụ

  • 以い前ぜんと比くらべるとよくなった。

    So với trước đây thì đã tốt hơn.

  • 訳やく文ぶんを原げん文ぶんと比ひ較かくしなさい。

    Hãy so sánh bản dịch với bản gốc.