Kaku Coach

Luyện viết chữ 降

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 降

Cách đọc

Âm On
コウ、ゴ(trong từ ghép)
Âm Kun
お(りる)・お(ろす)・ふ(る)・ふ(り)・くだ(る)(đứng một mình)

Nghĩa

rơi xuống, xuống

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 降る

    ふる — rơi

  • 降りる

    おりる — xuống

  • 降伏

    こうふく — hàng phục

  • 降ろす

    おろす — rút tiền, hạ xuống

Câu ví dụ

  • 今いますぐにも雨あめがふるかもしれない。

    Có thể trời sắp mưa ngay bây giờ.

  • 早そう朝ちょうに露つゆがおりる。

    Sương xuống vào sáng sớm.

Các chữ cùng bộ 阜 (đồi)

Xem trang bộ 阜 →