Kaku Coach

Luyện viết chữ 互

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 互

Cách đọc

Âm On
ゴ(trong từ ghép)
Âm Kun
たが(い)・かたみ(に)(đứng một mình)

Nghĩa

lẫn nhau

Thứ tự nét — 4 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 互い

    たがい — lẫn nhau

  • お互い

    おたがい — lẫn nhau, hai bên

  • 相互

    そうご — lẫn nhau

  • 交互

    こうご — giao hỗ

Câu ví dụ

  • この二人の兄きょう弟だいは互たがいに似にている。

    Hai anh em này giống nhau.

  • お互たがい相性がいい。

    Hai bên rất hợp nhau.

Các chữ cùng bộ 二 (hai)

Xem trang bộ 二 →