Kaku Coach

Luyện viết chữ 二

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 二

Cách đọc

Âm On
ニ、ジ(trong từ ghép)
Âm Kun
ふた・ふた(つ)・ふたたび(đứng một mình)

Nghĩa

hai, số 2

Thứ tự nét — 2 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 二

    に — Hai

  • 二つ

    ふたつ — Hai cái

  • 二人

    ふたり — Hai người

  • 二日

    ふつか — ngày mùng hai

Câu ví dụ

  • に、し、ろく、はち。

    Hai, bốn, sáu, tám.

  • これがふたつあります。

    Có hai cái này.

Các chữ cùng bộ 二 (hai)

Xem trang bộ 二 →