Kaku Coach

Luyện viết chữ 一

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 一

Cách đọc

Âm On
イチ、イツ(trong từ ghép)
Âm Kun
ひと・ひと(つ)(đứng một mình)

Nghĩa

một, số 1

Thứ tự nét — 1 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 一

    いち — Một

  • 一つ

    ひとつ — Một cái

  • 一人

    ひとり — Một người

  • 一日

    ついたち — Mùng 1, ngày đầu tháng

Câu ví dụ

  • いち、に、さん。

    Một, hai, ba.

  • これをひとつください。

    Cho tôi một cái này.

Các chữ cùng bộ 一 (một)

Xem trang bộ 一 →