Kaku Coach

Kanji N5 — 80 chữ

Bộ 一 — một (6 chữ) xem bộ này

Bộ 丨 — nét sổ (1 chữ) xem bộ này

Bộ 乙 — thứ hai (can) (1 chữ) xem bộ này

Bộ 二 — hai (2 chữ) xem bộ này

Bộ 人 — người (4 chữ) xem bộ này

Bộ 儿 — nhi (1 chữ) xem bộ này

Bộ 入 — vào (1 chữ) xem bộ này

Bộ 八 — tám (2 chữ) xem bộ này

Bộ 冂 — khung (1 chữ) xem bộ này

Bộ 凵 — hõm (1 chữ) xem bộ này

Bộ 刀 — dao (2 chữ) xem bộ này

Bộ 匕 — thìa (1 chữ) xem bộ này

Bộ 十 — mười (5 chữ) xem bộ này

Bộ 又 — tay phải (1 chữ) xem bộ này

Bộ 口 — miệng (2 chữ) xem bộ này

Bộ 囗 — bao quanh (2 chữ) xem bộ này

Bộ 土 — đất (1 chữ) xem bộ này

Bộ 夕 — chiều (1 chữ) xem bộ này

Bộ 大 — lớn (2 chữ) xem bộ này

Bộ 女 — phụ nữ (1 chữ) xem bộ này

Bộ 子 — con (2 chữ) xem bộ này

Bộ 小 — nhỏ (1 chữ) xem bộ này

Bộ 山 — núi (1 chữ) xem bộ này

Bộ 巛 — sông (1 chữ) xem bộ này

Bộ 工 — thợ (1 chữ) xem bộ này

Bộ 干 — cán (1 chữ) xem bộ này

Bộ 彳 — bước (1 chữ) xem bộ này

Bộ 日 — mặt trời (2 chữ) xem bộ này

Bộ 曰 — nói (1 chữ) xem bộ này

Bộ 月 — trăng (1 chữ) xem bộ này

Bộ 木 — cây (5 chữ) xem bộ này

Bộ 毋 — đừng (2 chữ) xem bộ này

Bộ 气 — khí (1 chữ) xem bộ này

Bộ 水 — nước (1 chữ) xem bộ này

Bộ 火 — lửa (1 chữ) xem bộ này

Bộ 父 — cha (1 chữ) xem bộ này

Bộ 生 — sống (1 chữ) xem bộ này

Bộ 田 — ruộng (1 chữ) xem bộ này

Bộ 白 — trắng (2 chữ) xem bộ này

Bộ 耳 — tai (1 chữ) xem bộ này

Bộ 行 — đi (1 chữ) xem bộ này

Bộ 襾 — che (1 chữ) xem bộ này

Bộ 見 — thấy (1 chữ) xem bộ này

Bộ 言 — lời (3 chữ) xem bộ này

Bộ 車 — xe (1 chữ) xem bộ này

Bộ 金 — vàng (1 chữ) xem bộ này

Bộ 長 — dài (1 chữ) xem bộ này

Bộ 門 — cửa (1 chữ) xem bộ này

Bộ 雨 — mưa (2 chữ) xem bộ này

Bộ 食 — ăn (1 chữ) xem bộ này

Bộ 高 — cao (1 chữ) xem bộ này

Tiến độ Kanji N5

Đang đồng bộ tiến độ…
Chưa họcĐang họcĐã thuộc

Danh sách đầy đủ Kanji N5

(80 chữ)
ChữHán-ViệtNghĩaÂm OnÂm KunSố nét
一nhấtmột, số 1イチ、イツひと・ひと(つ)1
二nhịhai, số 2ニ、ジふた・ふた(つ)・ふたたび2
三tamba, số 3サン、ゾウみ・み(つ)・みっ(つ)3
四tứbốn, số 4シよ・よ(つ)・よっ(つ)・よん5
五ngũnăm, số 5ゴいつ・いつ(つ)4
六lụcsáu, số 6ロク、リクむ・む(つ)・むっ(つ)・むい4
七thấtbảy, số 7シチなな・なな(つ)・なの2
八báttám, số 8ハチ、ハツや・や(つ)・やっ(つ)・よう2
九cửuchín, số 9キュウ、クここの・ここの(つ)2
十thậpmười, số 10ジュウ、ジッ、ジュッとお・と・そ2
百báchtrămヒャク、ビャクもも6
千thiênnghìnセンち3
万vạnvạn (10.000)マン、バンよろず3
円viênyên (tiền), hình trònエンまる(い)・まる・まど・まど(か)・まろ(やか)4
日nhậtngày, mặt trờiニチ、ジツひ・び・か4
月nguyệttháng, mặt trăngゲツ、ガツつき4
火hỏalửaカひ・び・ほ4
水thủynướcスイみず4
木mộccây, gỗボク、モクき・こ4
金kimvàng, tiềnキン、コン、ゴンかね・かな・がね8
土thổđấtド、トつち3
本bảnsách, gốcホンもと5
人nhânngườiジン、ニンひと・り・と2
大đạito, lớnダイ、タイおお・おお(きい)・おお(いに)3
小tiểunhỏショウちい(さい)・こ・お・さ3
中trunggiữa, trongチュウなか・うち・あた(る)4
上thượngtrênジョウ、ショウ、シャンうえ・うわ・かみ・あ(げる)3
下hạdướiカ、ゲした・しも・もと・さ(げる)・さ(がる)3
左tảbên tráiサ、シャひだり5
右hữubên phảiウ、ユウみぎ5
前tiềnphía trước, trướcゼンまえ9
後hậuphía sau, sauゴ、コウのち・うし(ろ)・うしろ・あと・おく(れる)9
名danhtênメイ、ミョウな6
年niênnămネンとし6
時thờigiờ, thời gianジとき・どき10
分phânphút, chiaブン、フン、ブわ(ける)・わ(け)・わ(かれる)・わ(かる)・わ(かつ)4
半bánmột nửa, rưỡiハンなか(ば)5
男namđàn ông, namダン、ナンおとこ・お7
女nữphụ nữ, nữジョ、ニョ、ニョウおんな・め3
子tửcon, trẻ conシ、ス、ツこ・ね3
学họchọcガクまな(ぶ)8
校hiệutrường họcコウ、キョウ—10
生sinhsinh, sốngセイ、ショウい(きる)・い(かす)・い(ける)・う(まれる)・うま(れる)5
先tiêntrước, phía trướcセンさき・ま(ず)6
友hữubạnユウとも4
父phụbố, chaフちち4
母mẫumẹボはは・も5
高caocao, đắtコウたか(い)・たか・だか・たか(まる)・たか(める)10
食thựcăn, thức ănショク、ジキく(う)・く(らう)・た(べる)・は(む)9
行hànhđiコウ、ギョウ、アンい(く)・ゆ(く)・ゆ(き)・ゆき・い(き)6
来laiđếnライ、タイく(る)・きた(る)・きた(す)・き(たす)・き(たる)7
見kiếnnhìn, thấyケンみ(る)・み(える)・み(せる)7
聞vănnghe, hỏiブン、モンき(く)・き(こえる)14
話thoạinói chuyện, câu chuyệnワはな(す)・はなし13
読độcđọcドク、トク、トウよ(む)・よ(み)14
書thưviếtショか(く)・が(き)・がき10
出xuấtra, đi raシュツ、スイで(る)・で・だ(す)・い(でる)5
入nhậpvàoニュウ、ジュい(る)・い(り)・い(れる)・い(れ)2
休hưunghỉキュウやす(む)・やす(まる)・やす(める)6
山sơnnúiサン、センやま3
川xuyênsôngセンかわ3
天thiêntrờiテンあまつ・あめ・あま4
気khíkhông khí, tinh thầnキ、ケいき・き6
雨vũmưaウあめ・あま・さめ8
電điệnđiệnデン—13
車xaxeシャくるま7
国quốcđất nướcコクくに8
語ngữngôn ngữ, tiếngゴかた(る)・かた(らう)14
何hàcái gìカなに・なん7
毎mỗimỗi, hằngマイごと・ごと(に)6
今kimbây giờコン、キンいま4
間giankhoảng, giữaカン、ケンあいだ・ま・あい12
長trườngdài, trưởng, người đứng đầuチョウなが(い)・おさ8
東đôngphía đôngトウひがし8
外ngoạibên ngoài, ngoàiガイ、ゲそと・ほか・はず(す)・はず(れる)・と5
北bắcphía bắcホクきた5
午ngọgiữa trưa, giờ Ngọゴうま4
西tâyphía tâyセイ、サイ、スにし6
南namphía namナン、ナみなみ9
白bạchmàu trắngハク、ビャクしろ・しら・しろ(い)5

Bộ thủ xuất hiện ở cấp này