Kaku Coach

Luyện viết chữ 川

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 川

Cách đọc

Âm On
セン(trong từ ghép)
Âm Kun
かわ(đứng một mình)

Nghĩa

sông

Thứ tự nét — 3 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 川

    かわ — Sông

  • 河川

    かせん — sông ngòi

Câu ví dụ

  • このかわはおおきいです。

    Con sông này to.

  • 日本の多おおくの河か川せんは工場の廃はい液えきで汚お染せんされている。

    Nhiều con sông ở Nhật Bản bị ô nhiễm bởi nước thải nhà máy.

Các chữ cùng bộ 巛 (sông)

Xem trang bộ 巛 →