Chữ 巡 tuần · tuần tra, đi vòng
Kanji N1 · 6 nét · bộ 巛 (sông) · On ジュン · Kun めぐ(る)・めぐ(り)
Luyện viết chữ 巡
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 巡
Cách đọc
- Âm On
- ジュン(trong từ ghép)
- Âm Kun
- めぐ(る)・めぐ(り)(đứng một mình)
Nghĩa
tuần tra, đi vòng
Thứ tự nét — 6 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
巡査
じゅんさ — cảnh sát
巡る
めぐる — xoay quanh
Câu ví dụ
すぐに巡査が呼びにやられた。
Cảnh sát ngay lập tức được gọi đến.
思想は世界中をアッという間に巡る。
Tư tưởng đi vòng quanh thế giới trong chớp mắt.
