Chữ 東 đông · phía đông
Kanji N5 · 8 nét · bộ 木 (cây) · On トウ · Kun ひがし
Luyện viết chữ 東
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 東
Cách đọc
- Âm On
- トウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- ひがし(đứng một mình)
Nghĩa
phía đông
Thứ tự nét — 8 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
東
ひがし — Đông
東洋
とうよう — phương Đông
東西
とうざい — đông tây
関東
かんとう — Kanto
Câu ví dụ
月は東から上る。
Mặt trăng mọc ở hướng đông.
彼は東洋の国々の文化を研究していた。
Anh ấy đã nghiên cứu văn hóa của các nước phương Đông.
