Chữ 材 tài · gỗ, vật liệu
Kanji N2 · 7 nét · bộ 木 (cây) · On ザイ
Luyện viết chữ 材
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 材
Cách đọc
- Âm On
- ザイ(trong từ ghép)
Nghĩa
gỗ, vật liệu
Thứ tự nét — 7 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
材料
ざいりょう — nguyên liệu
材木
ざいもく — tài mộc
木材
もくざい — gỗ
人材
じんざい — nhân tài
Câu ví dụ
カレーのざいりょうを買いました。
Tôi đã mua nguyên liệu làm cà ri.
ひろしは材木をひいて板にしています。
Hiroshi đang xẻ gỗ thành các tấm ván.
