Chữ 業 nghiệp · nghề nghiệp, công việc
Kanji N4 · 13 nét · bộ 木 (cây) · On ギョウ、ゴウ · Kun わざ
Luyện viết chữ 業
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 業
Cách đọc
- Âm On
- ギョウ、ゴウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- わざ(đứng một mình)
Nghĩa
nghề nghiệp, công việc
Thứ tự nét — 13 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
授業
じゅぎょう — giờ học
卒業
そつぎょう — tốt nghiệp
産業
さんぎょう — công nghiệp
工業
こうぎょう — công nghiệp
Câu ví dụ
授業に遅れるよ。
Sẽ bị trễ giờ học đấy.
らいねん大学をそつぎょうします。
Năm sau tôi tốt nghiệp đại học.
