Kaku Coach

Luyện viết chữ 地

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 地

Cách đọc

Âm On
チ、ジ(trong từ ghép)

Nghĩa

đất, mặt đất

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 地図

    ちず — Bản đồ

  • 地下鉄

    ちかてつ — Tàu điện ngầm

  • 地理

    ちり — Địa lý

  • 地震

    じしん — Động đất

Câu ví dụ

  • これは地ち図ずです。

    Đây là bản đồ.

  • 地ち下か鉄てつに乗のろう。

    Hãy đi tàu điện ngầm nào.

Các chữ cùng bộ 土 (đất)

Xem trang bộ 土 →