Kaku Coach

Luyện viết chữ 土

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 土

Cách đọc

Âm On
ド、ト(trong từ ghép)
Âm Kun
つち(đứng một mình)

Nghĩa

đất

Thứ tự nét — 3 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 土曜日

    どようび — Thứ Bảy

  • お土産

    おみやげ — Quà lưu niệm, đặc sản

  • 土

    つち — đất

  • 土地

    とち — đất đai

Câu ví dụ

  • 土ど曜よう日びだよ。

    Thứ Bảy đấy.

  • ともだちにおみやげをかいました。

    Tôi đã mua quà cho bạn.

Các chữ cùng bộ 土 (đất)

Xem trang bộ 土 →