Chữ 土 thổ · đất
Kanji N5 · 3 nét · bộ 土 (đất) · On ド、ト · Kun つち
Luyện viết chữ 土
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 土
Cách đọc
- Âm On
- ド、ト(trong từ ghép)
- Âm Kun
- つち(đứng một mình)
Nghĩa
đất
Thứ tự nét — 3 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
土曜日
どようび — Thứ Bảy
お土産
おみやげ — Quà lưu niệm, đặc sản
土
つち — đất
土地
とち — đất đai
Câu ví dụ
土曜日だよ。
Thứ Bảy đấy.
ともだちにおみやげをかいました。
Tôi đã mua quà cho bạn.
