Kaku Coach

Luyện viết chữ 堂

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 堂

Cách đọc

Âm On
ドウ(trong từ ghép)

Nghĩa

nhà lớn, sảnh

Thứ tự nét — 11 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 食堂

    しょくどう — Nhà ăn

  • 講堂

    こうどう — giảng đường

  • 堂々

    どうどう — đường hoàng

  • 議事堂

    ぎじどう — nghị sự đường

Câu ví dụ

  • 食しょく堂どうはどこですか。

    Nhà ăn ở đâu?

  • その教きょう師しは講こう堂どうに学がく生せいを集めあつめた。

    Giáo viên đó đã tập trung học sinh lại ở giảng đường.

Các chữ cùng bộ 土 (đất)

Xem trang bộ 土 →