Chữ 圧 áp · áp lực, ép
Kanji N2 · 5 nét · bộ 土 (đất) · On アツ、エン、オウ · Kun お(す)・へ(す)・おさ(える)・お(さえる)
Luyện viết chữ 圧
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 圧
Cách đọc
- Âm On
- アツ、エン、オウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- お(す)・へ(す)・おさ(える)・お(さえる)(đứng một mình)
Nghĩa
áp lực, ép
Thứ tự nét — 5 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
血圧
けつあつ — huyết áp
気圧
きあつ — khí áp
圧縮
あっしゅく — nén
圧倒
あっとう — áp đảo
Câu ví dụ
私は血圧が低いです。
Huyết áp của tôi thấp.
ただし押し込む瞬間気圧の変化のせいでしょうか、耳がツンとするのが難点です。
Tuy nhiên, có lẽ do sự thay đổi áp suất không khí vào khoảnh khắc ấn vào, điểm bất tiện là tai bị ù.
