Kaku Coach

Luyện viết chữ 塩

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 塩

Cách đọc

Âm On
エン(trong từ ghép)
Âm Kun
しお(đứng một mình)

Nghĩa

muối

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 塩

    しお — muối

  • 食塩

    しょくえん — muối ăn

  • 塩辛い

    しおからい — mặn

Câu ví dụ

  • このスープは塩しおが少すこし足たりない。

    Món súp này hơi thiếu muối một chút.

  • めんどうですが食しょく塩えんをとっていただけませんか。

    Thật phiền phức nhưng bạn có thể lấy giúp tôi ít muối ăn được không.

Các chữ cùng bộ 土 (đất)

Xem trang bộ 土 →