Chữ 埋 mai · chôn, lấp
Kanji N2 · 10 nét · bộ 土 (đất) · On マイ · Kun う(める)・う(まる)・う(もれる)・うず(める)・うず(まる)
Luyện viết chữ 埋
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 埋
Cách đọc
- Âm On
- マイ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- う(める)・う(まる)・う(もれる)・うず(める)・うず(まる)(đứng một mình)
Nghĩa
chôn, lấp
Thứ tự nét — 10 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
埋める
うめる — chôn
埋まる
うまる — bị chôn vùi
埋蔵
まいぞう — chôn vùi
埋める
うずめる — vùi lấp, chôn
Câu ví dụ
家の犬は庭に骨を埋める。
Con chó nhà tôi chôn xương ở vườn.
彼らは埋蔵された宝物を求めて砂漠を探検した。
Họ đã thám hiểm sa mạc để tìm kiếm kho báu được chôn giấu.
