Chữ 域 vực · vùng, khu vực
Kanji N2 · 11 nét · bộ 土 (đất) · On イキ
Luyện viết chữ 域
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 域
Cách đọc
- Âm On
- イキ(trong từ ghép)
Nghĩa
vùng, khu vực
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
地域
ちいき — Khu vực
区域
くいき — khu vực
流域
りゅういき — lưu vực
領域
りょういき — lãnh vực
Câu ví dụ
あの地域には入るな。
Đừng đi vào khu vực đó.
駐車禁止区域に車を止めてはいけません。
Không được đậu xe trong khu vực cấm đỗ xe.
