Chữ 砂 sa · cát
Kanji N2 · 9 nét · bộ 石 (đá) · On サ、シャ · Kun すな
Luyện viết chữ 砂
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 砂
Cách đọc
- Âm On
- サ、シャ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- すな(đứng một mình)
Nghĩa
cát
Thứ tự nét — 9 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
砂糖
さとう — đường
砂
すな — cát
砂漠
さばく — sa mạc
砂利
じゃり — sỏi
Câu ví dụ
砂糖がないよ。
Hết đường rồi kìa.
夕闇が砂漠をつつんだ。
Bóng tối bao trùm lấy sa mạc.
