Chữ 研 nghiên · nghiên cứu, mài
Kanji N4 · 9 nét · bộ 石 (đá) · On ケン · Kun と(ぐ)
Luyện viết chữ 研
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 研
Cách đọc
- Âm On
- ケン(trong từ ghép)
- Âm Kun
- と(ぐ)(đứng một mình)
Nghĩa
nghiên cứu, mài
Thứ tự nét — 9 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
研究
けんきゅう — nghiên cứu
研究室
けんきゅうしつ — phòng nghiên cứu
研修
けんしゅう — tập huấn
研ぐ
とぐ — mài giũa
Câu ví dụ
らいねんもけんきゅうをつづけていきます。
Năm sau tôi vẫn sẽ tiếp tục nghiên cứu.
私たちはその研究室を利用した。
Chúng tôi đã sử dụng phòng nghiên cứu đó.
