Kaku Coach

Luyện viết chữ 芸

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 芸

Cách đọc

Âm On
ゲイ、ウン(trong từ ghép)
Âm Kun
う(える)・のり・わざ(đứng một mình)

Nghĩa

nghệ thuật, kĩ nghệ

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 芸術

    げいじゅつ — nghệ thuật

  • 芸能

    げいのう — nghệ thuật biểu diễn

  • 工芸

    こうげい — công nghệ

  • 文芸

    ぶんげい — văn nghệ

Câu ví dụ

  • 芸げい術じゅつのための芸げい術じゅつ。

    Nghệ thuật vị nghệ thuật.

  • 腕うでのいい工こう芸げい師しは自じ分ぶんの作さく品ひんに誇ほこりを持もっている。

    Thợ thủ công tay nghề cao rất tự hào về tác phẩm của mình.

Các chữ cùng bộ 艸 (cỏ)

Xem trang bộ 艸 →