Chữ 著 trứ · nổi tiếng, trước tác
Kanji N2 · 11 nét · bộ 艸 (cỏ) · On チョ、チャク · Kun あらわ(す)・いちじる(しい)
Luyện viết chữ 著
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 著
Cách đọc
- Âm On
- チョ、チャク(trong từ ghép)
- Âm Kun
- あらわ(す)・いちじる(しい)(đứng một mình)
Nghĩa
nổi tiếng, trước tác
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
著す
あらわす — viết
著者
ちょしゃ — tác giả
著書
ちょしょ — trác tác
著名
ちょめい — trứ danh
Câu ví dụ
この本の著者はまだ若い。
Tác giả của cuốn sách này vẫn còn trẻ.
彼は私の著書に言及した。
Anh ấy đã đề cập đến tác phẩm của tôi.
