Chữ 永 vĩnh · vĩnh viễn, lâu dài
Kanji N2 · 5 nét · bộ 水 (nước) · On エイ · Kun なが(い)
Luyện viết chữ 永
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 永
Cách đọc
- Âm On
- エイ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- なが(い)(đứng một mình)
Nghĩa
vĩnh viễn, lâu dài
Thứ tự nét — 5 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
永遠
えいえん — vĩnh cửu, vĩnh hằng
永久
えいきゅう — vĩnh viễn, lâu dài
Câu ví dụ
その画家は、いわば永遠の少年だ。
Họa sĩ đó có thể gọi là một thiếu niên vĩnh cửu.
