Kaku Coach

Luyện viết chữ 汚

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 汚

Cách đọc

Âm On
オ(trong từ ghép)
Âm Kun
けが(す)・けが(れる)・けが(らわしい)・よご(す)・よご(れる)(đứng một mình)

Nghĩa

bẩn, ô uế

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 汚い

    きたない — bẩn

  • 汚れる

    よごれる — bị bẩn

  • 汚染

    おせん — ô nhiễm

  • 汚す

    よごす — làm bẩn

Câu ví dụ

  • 彼のかれ部屋へやは汚きたない。

    Phòng của anh ấy bẩn.

  • シャツがよごれました。

    Áo sơ mi bị bẩn.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →