Kaku Coach

Luyện viết chữ 水

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 水

Cách đọc

Âm On
スイ(trong từ ghép)
Âm Kun
みず(đứng một mình)

Nghĩa

nước

Thứ tự nét — 4 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 水

    みず — Nước

  • 水曜日

    すいようび — Thứ Tư

  • 水道

    すいどう — nước máy

  • 水泳

    すいえい — bơi lội

Câu ví dụ

  • みずをください。

    Cho tôi nước.

  • すいようびにともだちとあいます。

    Thứ Tư tôi gặp bạn.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →