Kaku Coach

Luyện viết chữ 洋

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 洋

Cách đọc

Âm On
ヨウ(trong từ ghép)

Nghĩa

đại dương, phương Tây

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 洋服

    ようふく — âu phục

  • 西洋

    せいよう — phương Tây

  • 東洋

    とうよう — phương Đông

  • 海洋

    かいよう — hải dương

Câu ví dụ

  • この洋よう服ふくはお買かい得どくです。

    Bộ âu phục này rất hời.

  • 彼かれは西せい洋よう文ぶん化かが好すきだ。

    Anh ấy thích văn hóa phương Tây.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →